HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI PANASONIC KX-TG1312

Chào các bạn! Hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn sử dụng điện thoại không dây Panasonic KX-TG1312 một cách chi tiết và dễ hiểu. Điện thoại này là một thiết bị tiện ích trong gia đình, giúp các bạn kết nối và liên lạc dễ dàng. Hãy cùng mình khám phá nhé!

Mở/tắt nguồn

  • Nhấn và giữ nút “nguồn/kết thúc” cho đến khi nghe thấy một tiếng bip dài.

Kết nối máy con với chân đế

  1. Nhấn nút “Menu/OK”.
  2. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting HS”.
  3. Nhấn nút “►”.
  4. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Registration”.
  5. Nhấn nút “►” và chọn “Regiter HS”.
  6. Nhấn nút “►”, màn hình sẽ hiển thị số chân đế (Base 1-Base 4).
  7. Nhấn và giữ nút “sóng” trên chân đế (bên hông máy) khoảng hơn 1 giây cho đến khi máy phát ra tiếng “bip bip”.
  8. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn số chân đế (Base 1 đến Base 4).
  9. Nhấn nút “►”, chờ màn hình hiển thị chữ “BS PIN”.
  10. Nhập mã pin (mặc định là 0000) và nhấn nút “Menu/OK”. Nếu đăng ký thành công, máy sẽ phát ra tiếng bip.
  11. Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Hủy bỏ kết nối máy con với chân đế

  1. Nhấn nút “Menu/OK”.
  2. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting Handset”, nhấn nút “►”.
  3. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Registration”.
  4. Nhấn nút “►” và chọn “Cancel BS”.
  5. Nhấn nút “►”, màn hình sẽ hiển thị chữ “HS PIN”.
  6. Nhập mã PIN và nhấn nút “▲” hoặc “▼” để chọn chân đế.
  7. Nhấn nút “Menu/OK”, số chân đế trên màn hình sẽ nhấp nháy.
  8. Nhấn nút “Menu/OK”.
  9. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn “yes”.
  10. Nhấn nút “Menu/OK”, màn hình sẽ hiển thị “Cleared”.
  11. Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Chân đế tìm máy con

  1. Nhấn nút “sóng” trên chân đế.
  2. Máy con sẽ reo khoảng 1 phút và trên màn hình sẽ hiện biểu tượng “sóng”.
  3. Nhấn nút “gọi” trên máy con hoặc nút “sóng” trên chân đế để dừng việc tìm.

Cách liên lạc nội bộ giữa các máy con

Ví dụ: Máy con 1 liên lạc nội bộ với máy con 2.

  • Máy con 1:

    • Nhấn nút “Int”, sau đó nhấn số thứ tự của máy con muốn liên lạc nội bộ (số 2).
  • Máy con 2:

    • Máy con 2 sẽ reo và trên màn hình sẽ hiển thị biểu tượng “sóng”.
    • Nhấn nút gọi để trả lời.
    • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để kết thúc liên lạc nội bộ.

Chuyển cuộc gọi giữa các máy con

Ví dụ: Máy con 1 chuyển cuộc thoại cho máy con 2.

  • Chuyển cuộc gọi bằng cách liên lạc nội bộ.

    • Máy con 1: Khi đang thoại, nhấn nút “Int”, sau đó nhấn số thứ tự máy con muốn chuyển (số 2).
    • Cuộc thoại đã được giữ.
    • Nếu máy con được chuyển cuộc gọi không trả lời, nhấn nút “Int” để lấy lại cuộc gọi đang giữ.
    • Nếu máy con 2 đồng ý nhận cuộc thoại, nhấn nút “nguồn/kết thúc” để chuyển cuộc gọi đến máy con 2.
    • Máy con 2: Khi có chuông, nhấn nút “Int” hoặc gọi để trả lời cho máy con 1.
  • Chuyển cuộc gọi không có liên lạc nội bộ.

    • Máy con 1: Khi đang thoại, nhấn nút “Int”, sau đó nhấn số thứ tự của máy con muốn chuyển đến (số 2).
    • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để chuyển cuộc gọi.
    • Máy con 2: Khi chuông reo, nhấn nút gọi để trả lời cuộc thoại chuyển đến.
    • Nếu trong khoảng 30 giây mà máy con 2 không trả lời, máy con 1 sẽ đổ chuông và nhấn nút gọi để lấy lại cuộc gọi đã chuyển.

Cách đàm thoại hội nghị (đàm thoại tay 3)

Ví dụ: Máy con 1 đang thoại, muốn cuộc thoại có thêm máy con 2 (đàm thoại hội nghị)

  • Máy con 1 đang đàm thoại, nhấn nút “Int” rồi nhấn số thứ tự của máy con muốn thêm vào (số 2).
  • Cuộc thoại sẽ được giữ.
  • Nếu máy con 2 không trả lời, máy con 1 nhấn nút “Int” để lấy lại cuộc gọi đang giữ.
  • Máy con 2 khi chuông đổ, nhấn nút gọi hoặc “Int” để trả lời cho máy con 1 (chỉ là liên lạc nội bộ với máy con 1).
  • Nhấn nút “3” trên máy con 1 để thiết lập đàm thoại hội nghị.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để kết thúc đàm thoại hội nghị.

Chỉnh kiểu chuông khi có cuộc gọi đến hoặc khi liên lạc nội bộ

  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting HS”, nhấn nút “►”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Ringer Opt”, nhấn nút “►”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Ext Ringer” (Chuông khi có cuộc gọi đến) hoặc “Int Ringer” (Chuông khi liên lạc nội bo giữa các máy con) hoặc “Paging” (khi liên lạc giữa chân đế và máy con) hoặc “Alarm” (khi báo giờ), nhấn nút “►”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn kiểu chuông mong muốn (có 20 kiểu chuông).
  • Nhấn nút “►”. Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Chọn ngôn ngữ

  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting HS”.
  • Nhấn nút “►”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn “DISPLAY OPT”.
  • Nhấn nút “►”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn “LANGUAGE”.
  • Nhấn nút “►”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn ngôn ngữ (có 10 ngôn ngữ).
  • Nhấn nút “Menu/OK” để lưu lại.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Cài đặt ngày, giờ

  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting BS”.
  • Nhấn nút “►”, màn hình xuất hiện chữ “Input Code”.
  • Nhấn nút “*” và nhập vào 2 số cho giờ (00-23), 2 số cho phút (00-59).
  • Nhấn nút “►” 2 lần, sau đó nhấn nút “*” 2 lần.
  • Nhập ngày, giờ và năm, sau đó nhấn nút “►” để lưu.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Chọn chế độ quay Tone/Pulse

  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting BS”.
  • Nhấn nút “►”, màn hình xuất hiện chữ “Input Code”.
  • Nhấn nút “3”, màn hình xuất hiện “3 – – – – “.
  • Nhập mã pin vào (mặc định là 0000).
  • Nhấn nút “1” để chọn chế độ Tone, “2” để chọn chế độ Pulse.
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Chỉnh âm lượng chuông

  • Âm lượng chuông cho máy con:
    • Nhấn nút “Menu/OK”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting hs”.
    • Nhấn nút “►”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Ringer Opt”.
    • Nhấn nút “►”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” chọn mức độ chuông mong muốn (có 7 mức).
    • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Cài đặt đồng hồ báo giờ (tính năng báo thức)

  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting HS”, nhấn nút “►”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Time Alarm”, nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Set Time”.
  • Nhấn nút “►” và nhập vào 2 số cho giờ (00-23), 2 số cho phút (00-59).
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn số lần báo giờ “Once” (Một lần), “Repeat Daily” (Lặp lại hằng ngày), “Off” (Tắt).
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.
  • Khi đến thời gian báo giờ, điện thoại sẽ đổ chuông cảnh báo và trên màn hình xuất hiện chữ “Time Alrm”. Nhấn bất kỳ phím nào từ 0-9, *, #, “gọi” để tắt đồng hồ.
  • Nếu bạn đang có cuộc thoại tại thời điểm có đồng hồ báo giờ, máy sẽ không đổ chuông. Khi bạn kết thúc cuộc gọi, máy sẽ bắt đầu reo.

Lưu số điện thoại vào bộ nhớ (bộ nhớ lưu được 50 số)

  • Nhấn nút “Menu/OK” 2 lần.
  • Nhập số điện thoại (tối đa là 24 chữ số).
  • Nhấn nút “Menu/OK”, nhập tên (tối đa 9 kí tự).
  • Nhấn nút “Menu/OK”, trên màn hình xuất hiện chữ “Saved”.
  • Nếu muốn tiếp tục lưu, thực hiện lại bước 2.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.
  • Nếu màn hình xuất hiện chữ “Memory Full” (Bộ nhớ đầy), bạn cần xóa bớt số điện thoại đã lưu để có thể lưu thêm số mới.

Sửa số điện thoại đã lưu trong bộ nhớ

  • Nhấn nút “danh bạ” để vào danh sách số điện thoại trong bộ nhớ.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để dò tìm số điện thoại mong muốn.
  • Nhấn nút “Menu/OK”, trên màn hình xuất hiện chữ “Edit”.
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Nhấn nút “C” để xoá và nhập số mới.
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Nhấn nút “C” để xoá và nhập tên mới.
  • Nhấn nút “Menu/OK”, trên màn hình xuất hiện chữ “Saved”.

Xóa số điện thoại đã lưu trong bộ nhớ

  • Nhấn nút “danh bạ” để vào danh sách số điện thoại trong bộ nhớ.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để dò tìm số điện thoại đã lưu cần xóa.
  • Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Clear”. Nhấn nút “Menu/OK”.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Yes”. Nhấn nút “Menu/OK”, màn hình hiện “Cleared”.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.

Gọi lại số điện thoại đã lưu trong bộ nhớ

  • Nhấn nút “danh bạ” để vào danh sách số điện thoại trong bộ nhớ.
  • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để dò tìm số điện thoại mong muốn. Nhấn nút “gọi” để gọi.
  • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” hoặc đặt máy con lên chân đế để kết thúc cuộc gọi.

Gọi lại từ danh sách số điện thoại đã gọi đi (lưu được 10 số đã gọi)

  1. Gọi lại số điện thoại đã gọi đi gần nhất:

    • Nhấn nút “danh bạ”, sau đó nhấn nút “gọi”.
    • Hoặc: Nhấn nút “gọi”, sau đó nhấn nút “danh bạ”.
  2. Chỉnh sửa và gọi lại từ danh sách số điện thoại đã gọi đi:

    • Nhấn nút “danh bạ”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để dò tìm số điện thoại đã gọi mong muốn.
    • Nhấn nút “Menu/OK”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Edit Call No”.
    • Nhấn nút “Menu/OK”. Chỉnh sửa lại số (nhấn nút “C” để xoá số).
    • Nhấn nút gọi, số điện thoại sẽ được tự động gọi đi.
    • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” hoặc đặt máy con lên chân đế để kết thúc cuộc gọi.

Lưu ý:

  • Nếu đã kết nối dịch vụ hiển thị số gọi đến từ bưu điện, mà máy không hiển thị số gọi đến thì thao tác các bước sau để chuyển sang chế độ DTMF:

    • Nhấn nút “Menu/OK”. Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting BS”.
    • Nhấn nút “►”, màn hình xuất hiện chữ “Input Code”.
    • Nhấn nút “3”.
    • Nhập vào mã PIN chân đế (gồm 4 chữ số, nếu chưa đổi mã PIN thì mã của nhà Sản Xuất là 0000). Nhấn nút “4”.
    • Nhấn nút “2” để chuyển sang DTMF, (phím “1” để về chế độ mặc định.)
    • Nhấn nút “Menu/OK” để lưu.
  • Giới hạn gọi liên tỉnh, di động, quốc tế (giới hạn gọi số “0” đầu tiên):

    • Nhấn nút “Menu/OK”.
    • Sử dụng nút “▲” hoặc “▼” để chọn mục “Setting BS”.
    • Nhấn nút “►”, màn hình xuất hiện chữ “Input Code”.
    • Nhấn nút “6”.
    • Nhập vào mã PIN chân đế (gồm 4 chữ số 0000).
    • Nhấn nút số “1” , nhấn nút “Menu/OK”. Nhập số điện thoại bị cấm vào.
    • Nhấn nút “Menu/OK”.
    • Nếu muốn cấm thêm số khác, thực hiện tiếp, nhấn nút số “2” và nhấn nút “Menu/OK”. Nhập số vào (tối đa sẽ nhập được 10 số bị cấm).
    • Nhấn nút “nguồn/kết thúc” để thoát khỏi chương trình cài đặt.
  • Đừng lo lắng nếu như có khó khăn, hãy liên hệ với Viettel AIO để được hỗ trợ và giải đáp thắ