Việc chọn tuổi thích hợp để xông đất đầu năm có thể trở nên đơn giản và không quá phức tạp nếu bạn áp dụng một số phương pháp nhất định. Dưới đây là các tuổi phù hợp với từng chủ nhà tương ứng:
TÓM TẮT
Chọn tuổi theo quan hệ Tam Hợp, Lục Hợp với chủ nhà
- Chủ nhà tuổi Tý: Nên chọn người tuổi Thân, Thìn, Sửu để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Sửu: Nên chọn người tuổi Tỵ, Dậu, Tý để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Dần: Nên chọn người tuổi Ngọ, Tuất, Hợi để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Mão: Nên chọn người tuổi Mùi, Tuất, Hợi để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Thìn: Nên chọn người tuổi Tý, Thân, Dậu để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Tỵ: Nên chọn người tuổi Sửu, Thân, Dậu để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Ngọ: Nên chọn người tuổi Dần, Tuất, Mùi để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Mùi: Nên chọn người tuổi Mão, Hợi, Ngọ để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Thân: Nên chọn người tuổi Tý, Thìn, Tỵ để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Dậu: Nên chọn người tuổi Sửu, Tỵ, Thìn để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Tuất: Nên chọn người tuổi Ngọ, Mão, Dần để xông đất là tốt nhất.
- Chủ nhà tuổi Hợi: Nên chọn người tuổi Mão, Mùi, Dần để xông đất là tốt nhất.
Chọn tuổi dựa trên yếu tố mệnh ngũ hành
Căn cứ vào ngũ hành tương sinh và tương khắc, bạn có thể lựa chọn tuổi phù hợp để xông đất đầu năm. Dưới đây là hướng dẫn cụ thể:
- Chủ nhà mệnh Kim: Nên chọn người tuổi Thủy, Thổ, Kim để xông đất.
- Chủ nhà mệnh Mộc: Nên chọn người tuổi Thủy, Mộc, Hỏa để xông đất.
- Chủ nhà mệnh Thủy: Nên chọn người tuổi Kim, Thủy, Mộc để xông đất.
- Chủ nhà mệnh Hỏa: Nên chọn người tuổi Thổ, Hỏa, Mộc để xông đất.
- Chủ nhà mệnh Thổ: Nên chọn người tuổi Kim, Hỏa, Thổ để xông đất.
Chọn tuổi dựa trên Thiên can và Địa chi
Chọn tuổi xông đất công nhà theo Thiên Can
Bạn có thể so sánh Thiên Can của tuổi của mình với Thiên Can của người mà bạn muốn chọn. Nếu Can của hai người hợp nhau, đó là tốt, còn nếu Can của hai người phá nhau, đó không tốt.
Dựa vào năm sinh âm lịch của mình, bạn có thể xác định Thiên Can tương ứng như sau:
- Năm có chữ số cuối là 0: CANH
- Năm có chữ số cuối là 1: TÂN
- Năm có chữ số cuối là 2: NHÂM
- Năm có chữ số cuối là 3: QUÝ
- Năm có chữ số cuối là 4: GIÁP
- Năm có chữ số cuối là 5: ẤT
- Năm có chữ số cuối là 6: BÍNH
- Năm có chữ số cuối là 7: ĐINH
- Năm có chữ số cuối là 8: MẬU
- Năm có chữ số cuối là 9: KỶ
Sau đó, bạn có thể tham khảo bảng so sánh sau:
| Thiên Can | Hợp với | Phá của |
|---|---|---|
| Giáp | Kỷ, Ất | Canh, Mậu |
| Ất | Canh, Giáp | Tân, Kỷ |
| Bính | Tân, Đinh | Nhâm, Canh |
| Đinh | Nhâm, Bính | Quý, Tân |
| Mậu | Quý, Kỷ | Giáp, Nhâm |
| Kỷ | Giáp, Mậu | Ất, Quý |
| Canh | Ất, Tân | Bính, Giáp |
| Tân | Bính, Canh | Đinh, Ất |
| Nhâm | Đinh, Quý | Mậu, Bính |
| Quý | Mậu, Nhâm | Kỷ, Đinh |
Chọn tuổi xông đất theo Địa chi
Có 6 cặp địa chi chính xung là: Tý – Ngọ, Sửu – Mùi, Dần – Thân, Mão – Dậu, Thìn – Tuất, Tị – Hợi.
Chọn tuổi dựa trên cung phi và sao hạn
Tránh sử dụng 4 cặp cung phi phối kết sẽ phạm Tuyệt Mệnh:
- Càn – Ly
- Khôn – Khảm
- Đoài – Chấn
- Cấn – Tốn
Chọn tuổi dựa trên bảng sao hạn
Ngoài việc chọn tuổi hợp với chủ nhà, người xông đất cũng không nên chịu hạn nặng trong năm Giáp Thìn, đặc biệt là bị các tinh đồ như La Hầu, Kế Đô, Thái Bạch đóng chiếu.
Dưới đây là bảng kê các tinh đồ tương ứng với nam và nữ:
Bảng kê các tinh đồ đối với Nam giới:
| Sao | Các Số Tuổi Nam Giới |
|---|---|
| La Hầu | 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82 |
| Thổ Tú | 11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83 |
| Thủy Diệu | 12, 21, 30, 39, 48, 57, 66, 75, 84 |
| Thái Bạch | 13, 22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85 |
| Thái Dương | 14, 23, 32, 41, 50, 59, 68, 77, 86 |
| Vân Hán | 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87 |
| Kế Đô | 16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88 |
| Thái Âm | 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89 |
| Mộc Đức | 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90 |
Bảng kê các tinh đồ đối với Nữ giới:
| Sao | Các Số Tuổi Nữ Giới |
|---|---|
| Kế Đô | 10, 19, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82 |
| Vân Hán | 11, 20, 29, 38, 47, 56, 65, 74, 83 |
| Mộc Đức | 12, 21, 30, 39, 48, 57, 66, 75, 84 |
| Thái Âm | 13, 22, 31, 40, 49, 58, 67, 76, 85 |
| Thổ Tú | 14, 23, 32, 41, 50, 59, 68, 77, 86 |
| La Hầu | 15, 24, 33, 42, 51, 60, 69, 78, 87 |
| Thái Dương | 16, 25, 34, 43, 52, 61, 70, 79, 88 |
| Thái Bạch | 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80, 89 |
| Thủy Diệu | 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90 |
Chọn tuổi xông nhà dựa trên Tam Cát Lộc Mã Quý Nhân
Nếu bạn muốn tìm người tuổi phù hợp để xông nhà, xông đất, xông công ty, mở hàng, khai trương, hãy dựa vào sự hợp hóa của các cát Thần Tài Lộc, Thiên Mã, Quý Nhân:
Cầu về Tài Lộc
- Người tuổi Thiên Can Giáp: Chọn người tuổi Dần.
- Người tuổi Thiên Can Ất: Chọn người tuổi Mão.
- Người tuổi Thiên Can Bính: Chọn người tuổi Tỵ.
- Người tuổi Thiên Can Đinh: Chọn người tuổi Ngọ.
- Người tuổi Thiên Can Mậu: Chọn người tuổi Tỵ.
- Người tuổi Thiên Can Kỷ: Chọn người tuổi Ngọ.
- Người tuổi Thiên Can Canh: Chọn người tuổi Thân.
- Người tuổi Thiên Can Tân: Chọn người tuổi Dậu.
- Người tuổi Thiên Can Nhâm: Chọn người tuổi Hợi.
- Người tuổi Thiên Can Quý: Chọn người tuổi Tý.
Cầu về việc có nhiều quý nhân giúp đỡ
- Tuổi trạch chủ có Thiên Can Giáp, Mậu, Canh: Chọn người tuổi Sửu, Mùi.
- Tuổi trạch chủ có Thiên Can Ất, Kỷ: Chọn người tuổi Tý, Thân.
- Tuổi trạch chủ có Thiên Can Bính, Đinh: Chọn người tuổi Hợi, Dậu.
- Tuổi trạch chủ có Thiên Can Nhâm, Quý: Chọn người tuổi Tỵ, Mão.
- Tuổi trạch chủ có Thiên Can Tân: Chọn người tuổi Ngọ, Dần.
Gia chủ cần đi xa hoặc làm công việc di chuyển nhiều
- Chọn người tuổi Mang đến Thiên Mã: Dần, Ngọ, Tuất ở Thân.
- Chọn người tuổi Mang đến Thiên Mã: Thân, Tí, Thìn ở Dần.
- Chọn người tuổi Mang đến Thiên Mã: Hợi, Mão, Mùi ở Tị.
- Chọn người tuổi Mang đến Thiên Mã: Tị, Dậu, Sửu ở Hợi.
Tuy nhiên, đây chỉ là thông tin mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm! Để biết thêm chi tiết, hãy truy cập Viettel AIO để có được những thông tin đáng tin cậy.




Bài viết liên quan: