Chào bạn đến với Viettel AIO! Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về ngày lành và ngày xấu trong tháng 3 năm 2024. Đặc biệt, ngày 18/3/2024 sẽ là một ngày không nên làm những việc như cưới hỏi, động thổ, xuất hành, sửa nhà, khai trương, giao dịch hay mai táng. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết hơn về ngày này nhé!
TÓM TẮT
Tổng quan việc nên làm và nên tránh làm trong ngày
- Nên: Hãy thực hiện các công việc hàng ngày như thường lệ.
- Không nên: Tránh triển khai các công việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, mai táng, sửa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc và các công việc hôn thú.
Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt
Khi chọn ngày lành tháng tốt, hãy lưu ý một số điều quan trọng sau:
- Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo. Hãy chọn ngày tốt, ngày hoàng đạo.
- Chọn ngày không xung khắc với tuổi của bạn.
- Cân nhắc chọn ngày sao tốt, tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và cố gắng tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
- Cân đối thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.
Các giờ đẹp trong ngày
- Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường
- Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh
- Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long
- Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường
- Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ
- Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang
Xung khắc
Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
.png)
Sao xấu – sao tốt
1. Sao tốt:
- Thiên đức hợp: Tốt mọi việc
- Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
- Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
- Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
- Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Thiên Ân: Tốt mọi việc
- Thiên Thụy: Tốt mọi việc
2. Sao xấu:
- Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
- Hoang vu: Xấu mọi việc
- Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ
- Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng
- Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương
- Quả tú: Xấu với cưới hỏi
- Không phòng: Kỵ cưới hỏi
Trực
Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)
Nhị thập bát tú
Sao: Nguy
Ngũ hành: Thái âm
Động vật: Yến (chim én)
NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: XẤU
(Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2.
- Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên.
- Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền.
- Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển.
Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Kiến giải
Không thể chỉ nhìn vào kinh nghiệm dân gian hoặc một cách đơn giản nào đó để đánh giá ngày tốt hay xấu, vì cần phải tổng hợp nhiều yếu tố và phân tích kỹ càng mới có thể đưa ra kết quả chính xác. Tại Viettel AIO, chúng tôi đã nghiên cứu và đánh giá thông tin từ nhiều nguồn để mang đến cho bạn những thông tin đáng tin cậy nhất về ngày lành và ngày xấu. Mong rằng những thông tin này sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn và có một cuộc sống viên mãn hơn.



Bài viết liên quan: