Trước khi thực hiện một công việc quan trọng, việc xem ngày tốt và xấu sẽ giúp bạn tạo tâm lý thoải mái và thu hút nhiều may mắn, thuận lợi nhất. Vậy trong tháng 9 âm lịch năm 2023, liệu có ngày nào tốt để mọi sự hanh thông?
TÓM TẮT
- 1 Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt?
- 1.1 🔎 Xem thêm
- 1.2 Ngày 3/9 Âm lịch – thứ Ba ngày 17/10 Dương lịch
- 1.3 Ngày 4/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 18/10 Dương lịch
- 1.4 Ngày 6/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 20/10 Dương lịch
- 1.5 Ngày 9/9 Âm lịch – Thứ Hai ngày 23/10 Dương lịch
- 1.6 Ngày 11/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 25/10 Dương lịch
- 1.7 Ngày 12/9 Âm lịch – thứ Năm ngày 26/10 Dương lịch
- 1.8 Ngày 15/9 Âm lịch – Chủ Nhật ngày 29/10 Dương lịch
- 1.9 Ngày 16/9 Âm lịch – thứ Hai ngày 30/10 Dương lịch
- 1.10 Ngày 18/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 1/11 Dương lịch
- 1.11 Ngày 21/9 Âm lịch – thứ Bảy ngày 4/11 Dương lịch
- 1.12 Ngày 23/9 Âm lịch – thứ Hai ngày 6/11 Dương lịch
- 1.13 Ngày 24/9 Âm lịch – thứ Ba ngày 7/11 Dương lịch
- 1.14 Ngày 27/9 Âm lịch – thứ Sáu ngày 10/11 Dương lịch
- 1.15 Ngày 28/9 Âm lịch – thứ Bảy ngày 11/11 Dương lịch
- 2 Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt theo tuổi phù hợp xuất hành, cưới xin?
- 2.1 Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Tí
- 2.2 Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt với người tuổi Sửu?
- 2.3 Ngày đẹp tháng 9 âm với người tuổi Dần
- 2.4 Ngày đẹp tháng 9 âm với người tuổi Mão
- 2.5 Tháng 9 âm lịch ngày nào đẹp với người tuổi Thìn?
- 2.6 Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Tỵ
- 2.7 Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Ngọ
Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt?
Để dễ dàng sắp xếp công việc quan trọng trong tháng 9 âm lịch, hãy cùng xem chi tiết các ngày tốt sau đây:
Ngày 3/9 Âm lịch – thứ Ba ngày 17/10 Dương lịch
- Ngày Mậu Thân, ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thổ, tiết Hàn Lộ, trực Khai.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Canh Dần, Giáp Dần.
- Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ thần và đi theo hướng Bắc để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h).
Ngày 4/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 18/10 Dương lịch
- Ngày Kỷ Dậu, ngày Kim Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thổ, tiết Hàn Lộc, trực Bế.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Tân Mão, Ất Mão.
- Xuất hành theo hướng Nam để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Dần (3h-5h), giờ Mão (5h-7h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Dậu (17h-19h).
Ngày 6/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 20/10 Dương lịch
- Ngày Tân Hợi, ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Kim, tiết Hàn Lộ, trực Trừ.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi.
- Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ thần và Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 9/9 Âm lịch – Thứ Hai ngày 23/10 Dương lịch
- Ngày Giáp Dần, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thủy, tiết Sương Giáng, trực Định.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý.
- Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h).
Ngày 11/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 25/10 Dương lịch
- Ngày Bính Thìn, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thổ, tiết Sương Giáng, trực Phá.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
- Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Dần (3h-5h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Thân (15h-17h), giờ Dậu (17h-19h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 12/9 Âm lịch – thứ Năm ngày 26/10 Dương lịch
- Ngày Đinh Tỵ, ngày Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thổ, tiết Sương Giáng, trực Nguy.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi.
- Xuất hành theo hướng Nam để đón Hỷ thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 15/9 Âm lịch – Chủ Nhật ngày 29/10 Dương lịch
- Ngày Canh Thân, ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc mệnh mộc, tiết Sương Giáng, trực Khai.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
- Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần và đi theo hướng Tây Nam để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h).
Ngày 16/9 Âm lịch – thứ Hai ngày 30/10 Dương lịch
- Ngày Tân Dậu, ngày Kim Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Sương Giáng, trực Bế.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi.
- Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài thần và Hỷ thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Dần (3h-5h), giờ Mão (5h-7h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Dậu (17h-19h).
Ngày 18/9 Âm lịch – thứ Tư ngày 1/11 Dương lịch
- Ngày Quý Hợi, ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thủy, tiết Sương Giáng, trực Trừ.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu.
- Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 21/9 Âm lịch – thứ Bảy ngày 4/11 Dương lịch
- Ngày Bính Dần, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Hỏa, tiết Sương Giáng, trực Định.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
- Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Hỷ thần và đi theo hướng Đông để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h).
Ngày 23/9 Âm lịch – thứ Hai ngày 6/11 Dương lịch
- Ngày Mậu Thìn, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Sương Giáng, trực Phá.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Canh Tuất, Bính Tuất.
- Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ thần và theo hướng Bắc để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Dần (3h-5h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Thân (15h-17h), giờ Dậu (17h-19h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 24/9 Âm lịch – thứ Ba ngày 7/11 Dương lịch
- Ngày Kỷ Tỵ, ngày Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh mộc, tiết Lập Đông, trực Phá.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Tân Hợi, Đinh Hợi.
- Xuất hành theo hướng Đông để đón Hỷ thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h), giờ Hợi (21h-23h).
Ngày 27/9 Âm lịch – thứ Sáu ngày 10/11 Dương lịch
- Ngày Nhâm Thân, ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc mệnh Kim, tiết Lập Đông, trực Thu.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
- Xuất hành theo hướng Tây để đón Tài thần và đi theo hướng Nam để đón Hỷ thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h).
Ngày 28/9 Âm lịch – thứ Bảy ngày 11/11 Dương lịch
- Ngày Quý Dậu, ngày Kim Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Kim, tiết Lập Đông, trực Khai.
- Tuổi xung khắc với ngày này là Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu.
- Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ thần và theo hướng Tây Bắc để đón Tài thần.
- Giờ hoàng đạo trong ngày là: Giờ Tý (23h-1h), giờ Dần (3h-5h), giờ Mão (5h-7h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Dậu (17h-19h).
Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt theo tuổi phù hợp xuất hành, cưới xin?
Đối với từng tuổi khác nhau, cũng sẽ có những ngày tốt riêng trong tháng 9 âm lịch năm 2023. Cùng xem ngày tốt tháng 9 âm lịch năm 2023 theo từng tuổi dưới đây:
Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Tí
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch .
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 5 âm lịch: Ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, tức ngày 19/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
Tháng 9 âm lịch ngày nào tốt với người tuổi Sửu?
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch .
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 5 âm lịch: Ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu, tức ngày 19/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
Ngày đẹp tháng 9 âm với người tuổi Dần
- Ngày 1 âm lịch: Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 15/10 Dương lịch.
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch.
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
- Ngày 9 âm lịch: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, tức ngày 23/10 Dương lịch.
Ngày đẹp tháng 9 âm với người tuổi Mão
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch.
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
- Ngày 9 âm lịch: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, tức ngày 23/10 Dương lịch.
- Ngày 10 âm lịch: Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu, tức ngày 24/10 Dương lịch.
Tháng 9 âm lịch ngày nào đẹp với người tuổi Thìn?
- Ngày 1 âm lịch: Ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 15/10 Dương lịch.
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch.
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
- Ngày 9 âm lịch: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, tức ngày 23/10 Dương lịch.
Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Tỵ
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch.
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
- Ngày 9 âm lịch: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, tức ngày 23/10 Dương lịch.
Ngày đẹp tháng 9 âm lịch với người tuổi Ngọ
- Ngày 2 âm lịch: Ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu, tức ngày 16/10 Dương lịch.
- Ngày 4 âm lịch: Ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, tức ngày 18/10 Dương lịch.
- Ngày 7 âm lịch: Ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu, tức ngày 21/10 Dương lịch.
- Ngày 8 âm lịch: Ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, tức ngày 22/10 Dương lịch.
- Ngày 9 âm lịch: Ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu, tức ngày 23/10 Dương lịch.
- Ngày 10 âm lịch: Ngày Ấ



Bài viết liên quan: