Chào mừng các bạn đến với bài viết của Viettel AIO! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về bảng mã lỗi máy lạnh Daikin và cách kiểm tra và chẩn đoán chúng. Máy lạnh Daikin là một trong những thương hiệu hàng đầu về máy lạnh trên thị trường. Tuy nhiên, như bất kỳ thiết bị điện tử nào khác, máy lạnh Daikin cũng có thể gặp phải các lỗi trục trặc. Việc nắm vững bảng mã lỗi này sẽ giúp bạn dễ dàng kiểm tra và chẩn đoán sự cố của máy lạnh Daikin một cách nhanh chóng và chính xác.

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin dòng SkyAir và VRV

Đầu tiên, hãy cùng nhau xem qua bảng mã lỗi máy lạnh Daikin dòng SkyAir (điều hòa âm trần) và VRV (điều hòa trung tâm). Dưới đây là danh sách các mã lỗi thường gặp:

Bảng mã lỗi máy lạnh Daikin dòng SkyAir, VRV, và RA

  1. Mã lỗi E0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất)
  2. Mã lỗi E1: Lỗi bo mạch dàn nóng
  3. Mã lỗi E3: Dẫn động của công tắc cao áp (HPS)
  4. Mã lỗi E3: Hệ thống số 1. Dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS)
  5. Mã lỗi E4: Dẫn động của công tắc hạ áp (LPS)
  6. Mã lỗi E5: Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng
  7. Mã lỗi E6: Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ
  8. Mã lỗi E6: Hệ thống số 1. Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ
  9. Mã lỗi E7: Lỗi động cơ quạt dàn nóng
  10. Mã lỗi E8: Quá dòng máy nén biến tần
  11. Mã lỗi E9: Lỗi van tiết lưu điện tử
  12. Mã lỗi ER: Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng / lạnh
  13. Mã lỗi EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường
  14. Mã lỗi F3: Lỗi nhiệt độ đầu đẩy
  15. Mã lỗi F6: Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh
  16. Mã lỗi H0: Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén
  17. Mã lỗi H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết thiết bị tạo ẩm
  18. Mã lỗi H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS)
  19. Mã lỗi H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS)
  20. Mã lỗi H5: Lỗi cảm biến quá tải của động cơ máy nén
  21. Mã lỗi H6: Lỗi cảm biến bảo vệ vị trí
  22. Mã lỗi H7: Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng
  23. Mã lỗi H8: Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt máy nén (CT)
  24. Mã lỗi H9: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng
  25. Mã lỗi HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng)
  26. Mã lỗi HF: Cảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ
  27. Mã lỗi HJ: Lỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt
  28. Mã lỗi J1: Lỗi về cảm biến áp suất
  29. Mã lỗi J2: Lỗi cảm biến dòng máy nén
  30. Mã lỗi J3: Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy
  31. Mã lỗi J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp
  32. Mã lỗi J5: Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng
  33. Mã lỗi J6: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  34. Mã lỗi J7: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)
  35. Mã lỗi J8: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)
  36. Mã lỗi J9: Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas)
  37. Mã lỗi JR: Lỗi về cảm biến cao áp
  38. Mã lỗi JC: Lỗi về cảm biến cao áp
  39. Mã lỗi JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ
  40. Mã lỗi JF: Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt
  41. Mã lỗi L0: Lỗi về hệ thống biến tần
  42. Mã lỗi L1: Lỗi bo mạch biến tần
  43. Mã lỗi L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao
  44. Mã lỗi L4: Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tăng cao
  45. Mã lỗi L5: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra DC)
  46. Mã lỗi L6: Động cơ máy nén biến tần quá dòng (Đầu ra AC)
  47. Mã lỗi L8: Lỗi quá dòng máy nén biến tần
  48. Mã lỗi L9: Lỗi khởi động máy nén biến tần
  49. Mã lỗi LR: Lỗi transistor nguồn
  50. Mã lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bo mạch biến tần
  51. Mã lỗi M1: Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm
  52. Mã lỗi M8: Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác
  53. Mã lỗi MR: Các thiết bị điều khiển cho điều khiển trung tâm không tương thích
  54. Mã lỗi MC: Trùng địa chỉ, cài đặt sai
  55. Mã lỗi P0: Thiếu môi chất lạnh
  56. Mã lỗi P1: Điện áp pha không cân bằng, lỗi bo mạch biến tần
  57. Mã lỗi P2: Dừng hoạt động nạp môi chất tự động
  58. Mã lỗi P3: Lỗi cảm biến nhiệt độ hộp điện
  59. Mã lỗi P4: Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
  60. Mã lỗi P8: Thiết bị bảo vệ chống bám đá kích hoạt trong quá trình nạp môi chất tự động
  61. Mã lỗi P9: Lỗi mô tơ quạt (thiết bị điều ẩm)
  62. Mã lỗi PR: Bình môi chất trong quá trình nạp môi chất tự động
  63. Mã lỗi PR: Bộ sưởi bị đứt dây (thiết bị điều ẩm)
  64. Mã lỗi PC: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (thay bình mới)
  65. Mã lỗi PH: Hết môi chất trong bình trong quá trình nạp môi chất tự động (thay bình mới)
  66. Mã lỗi PJ: Lỗi cài đặt công suất (bo dàn nóng)
  67. Mã lỗi PJ: Điều khiển quạt và biến tần không tương thích

Đây là chỉ một số mã lỗi thường gặp nhất. Vì vậy, nếu bạn gặp phải lỗi khác hoặc không thể tự khắc phục, chúng tôi khuyên bạn nên liên hệ với đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp để được tư vấn và sửa chữa.

Bảng mã lỗi này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các vấn đề mà máy lạnh Daikin có thể gặp phải. Tuy nhiên, để chẩn đoán chính xác và sửa chữa, nên luôn gọi đến các chuyên gia để tránh gây thêm tổn thất.

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu về bảng mã lỗi máy lạnh Daikin. Nếu bạn đang cần một máy lạnh mới, hãy ghé thăm trang web của Viettel AIO để tìm hiểu thêm về các sản phẩm và dịch vụ chúng tôi cung cấp.

#Viettel AIO