Ngày 13/3/2024, một ngày đầy tài năng theo lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh, sẽ mang lại cho chúng ta sự thuận lợi và thành công. Tuy nhiên, đây lại là một ngày không nên làm những công việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, mở cửa hàng, động thổ, hay ký hợp đồng. Vậy đâu là những việc nên và không nên làm trong ngày này? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết nhé!

Tổng quan việc nên làm và nên tránh làm trong ngày

  • Nên: Thực hiện các công việc hàng ngày.
  • Không nên: Triển khai các công việc như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan.

Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt

Làm sao để có thể xác định ngày đẹp hay ngày xấu? Đây là một vài điều nên lưu tâm khi chọn ngày lành tháng tốt.

  • Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo. Chọn ngày tốt, ngày hoàng đạo.
  • Chọn ngày không xung khắc với tuổi.
  • Cân nhắc chọn ngày sao tốt, tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và cố gắng tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Cân đối thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

  • Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ
  • Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang
  • Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường
  • Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh
  • Bính Thân (15h-17h): Thanh Long
  • Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Xung khắc

Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Sao xấu – sao tốt

1. Sao tốt:

  • Thiên Quan: Tốt mọi việc
  • Tuế hợp: Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
  • Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc
  • Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

2. Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc
  • Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo; an táng; khởi công động thổ; xuất hành
  • Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc
  • Sát chủ: Xấu mọi việc
  • Nguyệt Hình: Xấu mọi việc
  • Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng
  • Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ

Trực

Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.)

Nhị thập bát tú

Sao: Cơ
Ngũ hành: Thủy
Động vật: Báo (Beo)
CƠ THỦY BÁO: Phùng Dị: TỐT
(Kiết Tú) Tướng tinh con Beo, chủ trị ngày thứ 4.

  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là chôn cất, tu bổ mồ mả, trổ cửa, khai trương, xuất hành, các việc thủy lợi (như tháo nước, đào kênh, khai thông mương rãnh…)
  • Kiêng cữ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
  • Ngoại lệ: Sao Cơ gặp ngày Thân, Tý, Thìn trăm việc đều kỵ. Gặp ngày Thìn Sao Cơ đăng viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, các việc thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Cơ tinh tạo tác chủ cao cường,
Tuế tuế niên niên đại cát xương,
Mai táng, tu phần đại cát lợi,
Điền tàm, ngưu mã biến sơn cương.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài cốc,
Khiếp mãn kim ngân, cốc mãn thương.
Phúc ấm cao quan gia lộc vị,
Lục thân phong lộc, phúc an khang.

Kiến giải

Không thể dựa vào kinh nghiệm dân gian hoặc phép xem ngày đơn giản để xác định ngày tốt xấu. Để chọn ngày phù hợp, chúng ta phải tổng hợp nhiều phương pháp xem ngày khác nhau. Kết quả dự đoán được đưa ra đã được phân tích và tính toán kỹ lưỡng, dựa trên nhiều tài liệu có giá trị cổ xưa. Hãy sử dụng thông tin này để đưa ra quyết định phù hợp với mọi sự việc.

Chúng ta thường nghe câu “Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Đúng vậy, trong xem ngày, chúng ta phải lựa chọn ngày và giờ phù hợp với từng sự việc. Nếu không thể chọn ngày tốt, hãy chọn ngày gần đó để giảm tiềm năng xấu. Nếu không còn cách nào khác, hãy chọn hướng tốt để tiến hành.

Đừng quên ghé thăm Viettel AIO để tìm hiểu thêm về các dịch vụ của chúng tôi.