xem-ngay.png

Chào các bạn đồng hương! Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về ngày lành và tháng tốt trong cuộc sống, cũng như những việc nên và không nên làm trong ngày 11/1/2024.

Tổng quan về ngày 11/1/2024

  • Ngày dương lịch: Thứ 5, ngày 11, tháng 1, năm 2024
  • Ngày âm lịch: Ngày 1, tháng 12, năm Quý Mão
  • Bát tự: Ngày: Giáp Tuất – Tháng: Ất Sửu – Năm: Quý Mão
  • Tiết khí: Tiểu Hàn (Rét nhẹ)
  • Đây là ngày Thanh Long Hoàng Đạo.
  • Theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh, ngày này không nên xuất hành hoặc cầu tài vì có thể mất của hay gặp trục trặc trong công việc.

Nên và không nên làm trong ngày

  • Nên triển khai các công việc quan trọng như hôn thú, mai táng, sửa mộ, cải mộ, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.
  • Không có việc kiêng kỵ.

Xem ngày lành và tháng tốt

Muốn chọn ngày lành và tháng tốt, chúng ta cần lưu ý một số điều sau:

  • Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo và chọn ngày tốt, ngày hoàng đạo.
  • Cân nhắc chọn ngày không xung khắc với tuổi của mình.
  • Hãy chọn ngày sao tốt và tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Cân đối thêm trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

  • Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh
  • Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long
  • Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường
  • Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ
  • Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang
  • Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Xung khắc

  • Xung ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
  • Xung tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Sao tốt và sao xấu

  1. Sao tốt:
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa và đặt giường.
  • Thánh Tâm: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là cầu phúc và tế tự.
  • Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
  • Thanh Long: Hoàng Đạo, tốt cho mọi việc.
  • Sát Cống: Đại Cát, tốt cho mọi việc và có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  1. Sao xấu:
  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi việc.
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công và động thổ.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi việc.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi việc.
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi và an táng.
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ cưới hỏi.
  • Quỷ Khốc: Xấu cho tế tự và an táng.

Trực và Nhị thập bát tú

  • Trực Thu: Thu hoạch tốt, kỵ khởi công, xuất hành và an táng.

Tìm hiểu thêm về xem ngày lành và tháng tốt

Để có thể xác định ngày đẹp hay ngày xấu, chúng ta cần lưu ý một số điều sau:

  • Không thể dựa vào kinh nghiệm dân gian hoặc phép xem ngày đơn giản nào đó. Muốn xem đúng, chúng ta cần tổng hợp tất cả các cách xem ngày lại và phân tích tốt xấu để biết ngày đó có phù hợp hay không.
  • Kết quả dự đoán mà chúng tôi đưa ra đã được phân tích và tính toán kỷ càng. Chúng tôi đã tổng hợp trên nhiều tài liệu xem ngày có giá trị cổ xưa khác nhau, vì vậy quý vị có thể hoàn toàn tin tưởng và sử dụng cho mọi sự việc.

Kiến giải

Không thể đánh giá ngày tốt hay xấu chỉ dựa trên kinh nghiệm dân gian hoặc cách xem ngày đơn giản. Để có thể xem đúng, chúng ta cần phải tổng hợp tất cả các cách xem ngày và phân tích tốt xấu. Vì vậy, các thông tin mà chúng tôi cung cấp đã được phân tích và tính toán kỷ càng, được tổng hợp từ nhiều tài liệu xem ngày có giá trị cổ xưa khác nhau. Hi vọng rằng những thông tin trên đã giúp các bạn tìm được câu trả lời cho riêng mình. Chúc các bạn một ngày vui vẻ và thịnh vượng!

Đọc thêm tại Viettel AIO