Tháng 7 âm lịch thường được gọi là tháng cô hồn, tháng xấu. Nhiều người thường tránh làm những chuyện lớn trong tháng này. Tuy nhiên, một số trường hợp cần thiết, gia chủ có thể tham khảo danh sách tháng 7 âm lịch ngày nào tốt giúp cho công việc trôi chảy, thuận lợi hơn. Dưới đây là tìm hiểu của Viettel AIO về những ngày tốt, ngày xấu trong tháng 7.
TÓM TẮT
Tháng 7 âm lịch ngày nào tốt để cưới hỏi, xuất hành?
Theo lịch Vạn niên, tháng 7 âm lịch năm 2023 bắt đầu từ ngày 16/8/2023 và kết thúc vào ngày 14/9/2023. Những ngày tốt trong tháng này đó là:
Ngày 2/7 Âm lịch – thứ Năm ngày 17/8 Dương lịch
Ngày Đinh Mùi, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thủy, tiết Thu phân. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Tân Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần là hướng Nam. Hướng xuất hành tốt để gặp Tài thần là hướng Đông. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Nhâm Dần (3h-5h), giờ Quý Mão (5h-7h), giờ Ất Tị (9h-11h), giờ Mậu Thân (15h-17h), giờ Canh Tuất (19h-21h), giờ Tân Hợi (21h-23h).
Ngày 5/7 Âm lịch – Chủ Nhật ngày 20/8 Dương lịch
Ngày Canh Tuất, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc mệnh Kim, tiết Thu phân, trực Mãn. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần, may mắn là hướng Tây Bắc. Hướng xuất hành tốt để gặp Tài thần là hướng Tây Nam. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Mậu Dần (3h-5h), giờ Canh Thìn (7h-9h), giờ Tân Tị (9h-11h), giờ Giáp Thân (15h-17h), giờ Ất Dậu (17h-19h), giờ Đinh Hợi (21h-23h).

Tháng 7 Âm lịch nên cưới hỏi, xuất hành vào ngày nào?
Ngày 7/7 Âm lịch – thứ Ba ngày 22/8 Dương lịch
Ngày Nhâm Tý, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Thu phân, trực Mãn. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần là hướng Tây Bắc. Hướng xuất hành tốt để gặp Tài thần là Tây Nam. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Canh Tý (23h-1h), giờ Tân Sửu (1h-3h), giờ Quý Mão (5h-7h), giờ Bính Ngọ (11h-13h), giờ Mậu Thân (15h-17h), giờ Kỷ Dậu (17h-19h).
Ngày 8/7 Âm lịch – thứ Tư ngày 23/8 Dương lịch
Ngày Quý Sửu, ngày Tư Mệnh hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Thu phân, trực Chấp. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần, may mắn là hướng Đông Nam. Hướng xuất hành tốt để gặp Thần Tài, tiền bạc tài lộc là hướng Tây Bắc. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Giáp Dần (3h-5h), giờ Ất Mão (5h-7h), giờ Đinh Tị (9h-11h), giờ Canh Thân (15h-17h), giờ Nhâm Tuất (19h-21h), giờ Quý Hợi (21h-23h).
Ngày 12/7 Âm lịch – Chủ nhật ngày 27/8 Dương lịch
Ngày Đinh Tị, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Thổ, tiết Thu phân, trực Thu. Các tuổi xung khắc với ngày này là Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần là hướng Nam. Hướng xuất hành tốt để gặp Thần tài, tài lộc tiền bạc là hướng Đông. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Tân Sửu (1h-3h), giờ Giáp Thìn (7h-9h), giờ Bính Ngọ (11h-13h), giờ Đinh Mùi (13h-15h), giờ Canh Tuất (19h-21h), giờ Tân Hợi (21h-23h).

Tháng 7 âm lịch ngày nào tốt, thuận lợi cho công việc, cưới hỏi hay kí kết hợp đồng
Ngày 14/7 Âm lịch – thứ Ba ngày 29/8 Dương lịch
Ngày Kỷ Mùi, tức ngày Bảo Quang, thuộc mệnh Hỏa, tiết Thu phân, trực Bế. Các tuổi xung khắc với ngày này đó là: Đinh Sửu, ẤT Sửu. Hướng xuất hành tốt để đón Hỷ thần may mắn là hướng Đông Bắc. Hướng xuất hành tốt để gặp Thần tài là hướng Nam. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Bính Dần (3h-5h), giờ Đinh Mão (5h-7h), giờ Kỷ Tị (9h-11h), giờ Nhâm Thân (15h-17h), giờ Giáp Tuất (19h-21h), giờ Ất Hợi (21h-23h).
Ngày 20/7 Âm lịch – thứ Hai ngày 4/9 Dương lịch
Ngày Ất Sửu, ngày Thiên Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Kim, tiết Xử thử, trực Chấp. Các tuổi xung khắc với ngày này đó là: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu. Hướng xuất hành tốt để đón Hỷ thần, gặp nhiều may mắn là hướng Tây Bắc. Hướng xuất hành tốt để đón Tài thần, tiền bạc, tài lộc là hướng Đông Nam. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Mậu Dần (3h-5h), giờ Kỷ Mão (5h-7h), giờ Tân Tị (9h-11h), giờ Giáp Thân (15h-17h), giờ Bính Tuất (19h-21h), giờ Đinh Hợi (21h-23h).
Ngày 23/7 Âm lịch – thứ năm ngày 7/9 Dương lịch
Ngày Mậu Thìn, ngày Thanh Long Hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Xử thử, trực Thành. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần, may mắn là hướng Đông Nam. Hướng xuất hành tốt để gặp Tài thần, tài lộc là hướng Bắc. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Giáp Dần (3h-5h), giờ Bính Thìn (7h-9h), giờ Đinh Tị (9h-11h), giờ Canh Thân (15h-17h), giờ Tân Dậu (17h-19h), giờ Quý Hợi (21h-23h).

Tháng 7 âm lịch ngày nào tốt, thuận lợi cho công việc, cưới hỏi hay kí kết hợp đồng
Ngày 24/7 Âm lịch – thứ Sáu ngày 8/9 Dương lịch
Ngày Kỷ Tị, ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, thuộc mệnh Mộc, tiết Xử thử, trực Thành. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần, may mắn là hướng Đông Bắc. Hướng xuất hành tốt để gặp Thần tài, tài lộc, tiền bạc là hướng Nam. Giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Ất Sửu (1h-3h), giờ Mậu Thìn (7h-9h), giờ Canh Ngọ (11h-13h), giờ Tân Mùi (13h-15h), giờ Giáp Tuất (19h-21h), giờ Ất Hợi (21h-23h).
Ngày 29/7 Âm lịch – thứ Tư ngày 13/9 Dương lịch
Ngày Giáp Tuất, ngày Minh Đường Hoàng Đạo, thuộc mệnh Hỏa, tiết Bạch lộ, trực Trừ. Các tuổi xung khắc với ngày này là: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất. Hướng xuất hành tốt để gặp Hỷ thần là hướng Đông Bắc. Hướng xuất hành tốt để gặp Thần Tài là hướng Đông Nam. Các giờ hoàng đạo trong ngày là: giờ Bính Dần (3h-5h), giờ Mậu Thìn (7h-9h), giờ Kỷ Tị (9h-11h), giờ Nhâm Thân (15h-17h), giờ Quý Dậu (17h-19h), giờ Ất Hợi (21h-23h).
Tháng 7 âm lịch ngày nào tốt để khai trương?
Thông thường, tháng 7 âm lịch sẽ không phải là khoảng thời gian đẹp để khai trương cửa hàng, kinh doanh buôn bán. Đây được xem là khoảng thời gian xui xẻo, bị quấy nhiễu bởi nhiều vong hồn nên cần tránh làm những việc trọng đại.
Vì vậy nếu bắt buộc cần khai trương trong tháng 7 cô hồn này, bạn nên nghe thêm tư vấn từ các chuyên gia phong thủy để mang đến may mắn, đại cát đại lợi nhé.
Tháng 7 âm lịch ngày nào xấu trên tránh?
Ngoài việc tìm hiểu tháng 7 âm lịch ngày nào tốt, bạn cũng nên tham khảo những ngày xấu trong tháng này. Từ đó có thể tránh là những việc quan trọng vào ngày này để không gặp bất trắc, khó khăn.
Cụ thể, những ngày xấu trong tháng 7 âm lịch năm 2023 như sau:
- Ngày 4/7 Âm lịch: ngày đại hung, không hợp làm việc gì, tránh khởi sự, kí kết hợp đồng, mua bán đồ vật giá trị lớn.
- Ngày 9/7 Âm lịch: ngày vãng vong, đại kỵ nhiều điều, chánh kỵ xuất hành, nên cẩn thận khi tham gia giao thông, đi xa
- Ngày 10/7 và 19/7: là ngày Tam nương, làm việc gì cũng không thành, kiêng kỵ xuất hành, cẩn trọng khi tham gia giao thông, nhất là khi đi xa, tránh việc chôn cất, xây nhà, động thổ
- Ngày 6/7 và 15/7: ngày nguyệt kỵ, mang ý nghĩa vận đen đủi đeo bám, tránh kí kết hợp đồng, mua bán.




Bài viết liên quan: