Không gì tuyệt vời hơn khi bạn có một ngày may mắn để bắt đầu những dự án mới, và ngày 5/3/2024 chính là một trong số đó. Đây là dịp lý tưởng để bạn khai trương cửa hàng, tiến hành giao dịch quan trọng, và thậm chí là xuất hành. Tuy nhiên, ngày này không nên được chọn để tổ chức đám cưới. Hãy cùng tìm hiểu thêm về ngày này qua bài viết dưới đây.

Có thể bạn muốn xem

  • Ngày dương lịch: Thứ 3, ngày 5, tháng 3, năm 2024
  • Ngày âm lịch: Ngày 25, tháng 1, năm Giáp Thìn
  • Bát tự: Ngày: Mậu Thìn – Tháng: Bính Dần – Năm: Giáp Thìn
  • Tiết khí: Kinh Trập (Sâu nở)
  • Ngày 5/3/2024 tức (25/1/Giáp Thìn) là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo.
  • Ngày 5/3/2024 dương lịch (25/1/2024 âm lịch) là ngày Đường Phong theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh. Ngày này : Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Tổng quan việc nên làm và nên tránh làm trong ngày

  • Nên: Triển khai các công việc như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, xuất hành, di chuyển chỗ ở, nhập học, nhận việc, mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà.
  • Không nên: Hôn thú, cưới hỏi.

Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt

Để có thể chọn được ngày đẹp và tránh ngày xấu, hãy lưu ý các điểm sau đây:

  • Tránh những ngày hắc đạo và chọn những ngày hoàng đạo.
  • Xem xét xem ngày có tránh xung khắc với tuổi của bạn hay không.
  • Hãy cân nhắc chọn những ngày có nhiều sao Đại Cát và tránh những ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Đồng thời, cân nhắc thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

  • Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh
  • Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long
  • Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường
  • Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ
  • Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang
  • Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Xung khắc

Xung ngày: ẤtCanh Tuất, Bính Tuất
Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Xem ngày tháng 3/2024

Sao xấu – sao tốt

1. Sao tốt:

  • Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
  • Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
  • Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
  • Thiên Ân: Tốt mọi việc
  • Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

2. Sao xấu:

  • Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
  • Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
  • Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
  • Quả tú: Xấu với cưới hỏi
  • Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ
  • Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
  • Không phòng: Kỵ cưới hỏi

Trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Nhị thập bát tú

  • Sao: Dực
  • Ngũ hành: Hỏa
  • Động vật: Xà (con rắn)
  • DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU
  • (Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.
  • Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.
  • Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.
  • Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn cả. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.

“Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.”

Kiến giải

Không thể chỉ dựa vào thông tin dân gian hay một phương pháp đơn giản nào đó để xác định ngày tốt hay xấu. Điều quan trọng trong việc xem ngày là tổng hợp tất cả các phương pháp và phân tích tình hình cụ thể để đưa ra quyết định đúng đắn. Kết quả dự đoán mà chúng tôi đưa ra đã được tính toán và phân tích kỹ lưỡng dựa trên nhiều tài liệu xem ngày có giá trị cổ xưa. Vì vậy, bạn có thể yên tâm sử dụng để lựa chọn ngày phù hợp cho mọi sự việc.

Cùng nhau chia sẻ những bí mật thú vị nhất với Viettel AIO để tìm hiểu thêm về những ngày tốt nhất trong tháng tới!