Chào các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ cùng xem lịch âm dương ngày 14/3/2024 và lịch vạn niên 14/3 để biết thêm về các sự kiện trong ngày này. Hãy cùng tôi tìm hiểu nhé!
TÓM TẮT
- 1 Có thể bạn muốn xem
- 2 Dương lịch
- 3 Âm lịch
- 4 Tiết khí
- 5 Nhằm ngày
- 6 Các khung giờ hoàng đạo/hắc đạo trong lịch âm dương hôm nay
- 7 Mệnh ngày
- 8 Tuổi hợp, xung với ngày 14/3/2024
- 9 Tuổi bị xung khắc
- 10 Những việc nên làm theo lịch âm dương trong ngày 14/3/2024
- 11 Những việc nên kiêng kị theo lịch âm dương trong ngày 14/3/2024
- 12 Thông tin xuất hành theo lịch âm dương ngày 14/3/2024
- 13 Sao ngày 14/3/2024
- 14 Động vật ngày 14/3/2024
- 15 Ngũ hành
- 16 Xem chi tiết lịch âm dương ngày 14/3/2024
- 17 Ngũ hành
- 18 Trực theo lịch âm dương ngày 14/3/2024
- 19 Mùa – Vượng – khắc
- 20 Năm
- 21 Ngày
- 22 Xem lịch âm dương hôm nay 14/3/2024 trên Viettel AIO
- 23 Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành theo lịch vạn niên
- 24 Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng theo lịch vạn niên
- 25 Sự kiện trong nước diễn ra trong ngày 14/3
- 26 Sự kiện quốc tế diễn ra trong ngày 14/3
Có thể bạn muốn xem
- Lịch âm dương hôm nay 14/3/2024
Dương lịch
- Thứ Năm, ngày 14/03/2024.
Âm lịch
- 05/02/2024 tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.
Tiết khí
- Kinh trập. (từ 09h22 ngày 05/03/2024 đến 10h05 ngày 20/03/2024)
Nhằm ngày
- Câu Trần Hắc Đạo. (Xấu)
Ngày Thiên Tặc: Xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
Các khung giờ hoàng đạo/hắc đạo trong lịch âm dương hôm nay
- Giờ hoàng đạo (giờ tốt): Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59).
- Giờ hắc đạo (giờ xấu): Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59).
Mệnh ngày
- Thuỷ – Giản hạ thủy (Nước dưới lạch). – Giờ Canh Tí, ngày đinh Sửu, tháng đinh Mão, năm Giáp Thìn.
Tuổi hợp, xung với ngày 14/3/2024
- Tam hợp: Tỵ, Dậu.
- Lục hợp: Tý.
- Tương hình: Mùi, Tuất.
- Tương hại: Ngọ.
- Tương xung: Mùi.
Tuổi bị xung khắc
- Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
- Tuổi bị xung khắc với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi.
Những việc nên làm theo lịch âm dương trong ngày 14/3/2024
- Nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường.
Những việc nên kiêng kị theo lịch âm dương trong ngày 14/3/2024
- Nhận người, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường.
Thông tin xuất hành theo lịch âm dương ngày 14/3/2024
- Ngày xuất hành: Là ngày Thiên Tặc – Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
- Hướng xuất hành: Đi theo hướng Đông để đón Tài thần, hướng Nam để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây vì gặp Hạc thần.
- Giờ xuất hành:
- 23h – 1h, 11h – 13h: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
- 1h – 3h, 13h – 15h: Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
- 3h – 5h, 15h – 17h: Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
- 5h – 7h, 17h – 19h: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc chắn.
- 7h – 9h, 19h – 21h: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
- 9h – 11h, 21h – 23h: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Sao ngày 14/3/2024
- Đẩu.
Động vật ngày 14/3/2024
- Giải (Cua)
Ngũ hành
- Ngũ hành niêm mệnh: Giản Hạ Thủy.
- Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).

Xem chi tiết lịch âm dương ngày 14/3/2024
- Giờ Hoàng Đạo (Giờ tốt): Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ; Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang; Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường; Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh; Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long; Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường;
- Giờ Hắc Đạo (Giờ xấu): Canh Tý (23h-1h): Thiên Hình; Tân Sửu (1h-3h): Chu Tước; Giáp Thìn (7h-9h): Bạch Hổ; Bính Ngọ (11h-13h): Thiên Lao; Đinh Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ; Kỷ Dậu (17h-19h): Câu Trận;
- Các ngày kỵ: Phạm phải ngày: Nguyệt kị: “Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn”. Sát chủ dương: Ngày này kỵ tiến hành các việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc, đầu tư.
Ngũ hành
- Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy.
- Ngày: Đinh Sửu; tức Can sinh Chi (Hỏa, Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Trực theo lịch âm dương ngày 14/3/2024
- Khai (Nên mở cửa quan, kỵ châm cứu.)
Mùa – Vượng – khắc
- Xuân. – Mộc. – Kim Trọng.
Năm
- Hoả. – Phú đăng hỏa.
Ngày
- Thủy. – Giản hạ thủy, Nước dưới lạch.

Xem lịch âm dương hôm nay 14/3/2024 trên Viettel AIO
Độc giả có thể xem lịch âm dương hôm nay 14/3/2024 bằng cách xem trên lịch in. Ngoài ra, bạn có thể tìm kiếm trên các trang website điện tử, trong đó có Viettel AIO. Chỉ với các thao tác đơn giản, bạn có thể xem lịch âm hôm nay ngày 14/3/2024 với những thông tin chi tiết và cụ thể như: Dương lịch, âm lịch, giờ xuất hành, các việc nên hay không nên làm… Mọi thông tin trên đây sẽ giúp bạn lựa chọn được ngày, giờ đẹp nhất, phù hợp với công việc của mình.
Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành theo lịch vạn niên
Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.
Ngày 5 tháng 2 năm 2024 là ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là Nhâm Dần, Qúy Mão, Ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi.
Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
Xuất hành hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng chính Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.
Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng theo lịch vạn niên
Trong lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 2 năm 2024 là Trực Khai Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu… – Xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá… Xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)
Sự kiện trong nước diễn ra trong ngày 14/3
- 14/3/1900: Ngày sinh của nhà thơ hiện đại Hồ Trọng Hiếu, bút danh Tú Mỡ, sinh quán ở Hà Nội. Tú Mỡ là một nhà thơ trào phúng nổi tiếng của nền vǎn học hiện đại của nước ta, thơ ông mang sắc thái dân tộc hiện đại.
- 14/3/1982: Ngày mất Nhà vǎn Hoài Thanh tên thật là Nguyễn Đức Nguyên, quê ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Các tác phẩm chính của Hoài Thanh gồm có: Thi nhân Việt Nam (cùng viết với Hoài Chân) Có một nền vǎn hoá Việt Nam, Phê bình và tiểu luận, Truyện thơ.
- 14/3/1988: Hải quân Trung Quốc và Hải quân Việt Nam xảy ra xung đột tại đá Gạc Ma thuộc quần đảo Trường Sa, kết quả hải quân Trung Quốc chiếm được đá này.
Sự kiện quốc tế diễn ra trong ngày 14/3
- 14/3/1492: Nữ hoàng Isabella I của Castille ra lệnh trục xuất 150.000 người Do Thái ra khỏi Tây Ban Nha nếu họ không chịu cải sang Thiên Chúa giáo.
- 14/3/1879: Ngày sinh Anbe Anhxtanh. Ông là nhà bác học vĩ đại bậc nhất của thế kỷ XIX, nhà vật lý lý thuyết người Đức, một trong người sáng lập vật lý học hiện đại.
- 14/3/1883: Karl Marx, nhà triết học, kinh tế học, người sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, qua đời tại Luân Đôn trong cảnh nghèo khó.
- 14/3/1945: Quả bom Grand Slam nặng 10 tấn do không quân Hoàng gia Anh thả xuống phát nổ tại Đức. Đây là quả bom nặng nhất được sử dụng trong thế chiến thứ II.
Rồi đó, đó là những thông tin thú vị về lịch âm dương hôm nay 14/3/2024 và lịch vạn niên 14/3. Hy vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn. Hãy luôn theo dõi Viettel AIO để cập nhật thêm nhiều thông tin thú vị khác.




Bài viết liên quan: