Bí quyết tìm hiểu vận mệnh qua Ngũ Hành Nạp Âm

Chào mừng các bạn đến với Viettel AIO, nơi chia sẻ những bí quyết hấp dẫn nhất về cuộc sống và sự phát triển bản thân. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về một khái niệm quan trọng trong Dịch Học – Ngũ Hành Nạp Âm. Ngũ Hành Nạp Âm không chỉ đơn thuần là một khái niệm thuộc Lý Số, mà còn liên quan tới tâm linh và vận mệnh của con người.

Ngũ Hành Tương Sinh và Tương Khắc

Quy luật Ngũ Hành Tương Sinh và Tương Khắc đóng vai trò quan trọng trong việc tìm hiểu vận mệnh của con người. Theo đó, mỗi ngũ hành sẽ tương sinh và tương khắc với một ngũ hành khác. Ví dụ, Kim tương sinh Thuỷ, Thuỷ tương sinh Mộc, Mộc tương sinh Hoả, Hoả tương sinh Thổ, và Thổ tương sinh Kim. Ngược lại, Kim tương khắc Mộc, Mộc tương khắc Thổ, Thổ tương khắc Thuỷ, Thuỷ tương khắc Hoả, và Hoả tương khắc Kim.

Tìm hiểu vận mệnh qua Ngũ Hành Nạp Âm

Ngũ Hành Nạp Âm cũng đóng vai trò quan trọng trong việc khám phá vận mệnh của con người. Theo bảng Lục Thập Hoa Giáp, mỗi năm tuổi sẽ có một Ngũ Hành Nạp Âm tương ứng. Ví dụ, người sinh vào năm Tân Tỵ sẽ có Nạp Âm là Kim, người sinh vào năm Canh Thìn sẽ có Nạp Âm là Kim, và cứ như vậy.

Viettel AIO xin trích đăng lại bảng Lục Thập Hoa Giáp với Ngũ Hành Nạp Âm của từng năm tuổi để các bạn tham khảo.

  • 1905 – Ất Tỵ: Phú Đăng Hoả
  • 1906 – Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy
  • 1907 – Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy
  • 1908 – Mậu Thân: Đại Trạch Thổ
  • 1909 – Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ
  • 1910 – Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim
  • 1911 – Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim
  • 1912 – Nhâm Tý: Tang Đố Mộc
  • 1913 – Quý Sửu: Tang Đố Mộc
  • 1914 – Giáp Dần: Đại Khe Thủy
  • 1915 – Ất Mão: Đại Khe Thủy
  • 1916 – Bính Thìn: Sa Trung Thổ
  • 1917 – Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ
  • 1918 – Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hoả
  • 1919 – Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hoả
  • 1920 – Canh Thân: Thạch Lựu Mộc
  • 1921 – Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc
  • 1922 – Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy
  • 1923 – Quý Hợi: Đại Hải Thủy
  • 1924 – Giáp Tý: Hải Trung Kim
  • 1925 – Ất Sửu: Hải Trung Kim
  • 1926 – Bính Dần: Lư Trung Hoả
  • 1927 – Đinh Mão: Lư Trung Hoả
  • 1928 – Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc
  • 1929 – Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc
  • 1930 – Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ
  • 1931 – Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ
  • 1932 – Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim
  • 1933 – Quý Dậu: Kiếm Phong Kim
  • 1934 – Giáp Tuất: Sơn Đầu Hoả
  • 1935 – Ất Hợi: Sơn Đầu Hoả
  • 1936 – Bính Tý: Giáng Hạ Thuỷ
  • 1937 – Đinh Sửu: Giáng Hạ Thuỷ
  • 1938 – Mậu Dần: Thành Đầu Thổ
  • 1939 – Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ
  • 1940 – Canh Thìn: Bạch Lạp Kim
  • 1941 – Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim
  • 1942 – Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc
  • 1943 – Quý Mùi: Dương Liễu Mộc
  • 1944 – Giáp Thân: Đại Trạch Thổ
  • 1945 – Ất Dậu: Đại Trạch Thổ
  • 1946 – Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ
  • 1947 – Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ
  • 1948 – Mậu Tý: Thích Lịch Hoả
  • 1949 – Kỷ Sửu: Thích Lịch Hoả
  • 1950 – Canh Dần: Tùng Bách Mộc
  • 1951 – Tân Mão: Tùng Bách Mộc
  • 1952 – Nhâm Thìn: Trường Lưu Thuỷ
  • 1953 – Quý Tỵ: Trường Lưu Thuỷ
  • 1954 – Giáp Ngọ: Sa Trung Kim
  • 1955 – Ất Mùi: Sa Trung Kim
  • 1956 – Bính Thân: Sơn Hạ Hoả
  • 1957 – Đinh Dậu: Sơn Hạ Hoả
  • 1958 – Mậu Tuất: Bình Địa Mộc
  • 1959 – Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc
  • 1960 – Canh Tý: Bích Thượng Thổ
  • 1961 – Tân Sửu: Bích Thượng Thổ
  • 1962 – Nhâm Dần: Kim Bạch Kim
  • 1963 – Quý Mão: Kim Bạch Kim
  • 1964 – Giáp Thìn: Phú Đăng Hoả
  • 1965 – Ất Tỵ: Phú Đăng Hoả
  • 1966 – Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy
  • 1967 – Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy
  • 1968 – Mậu Thân: Đại Trạch Thổ
  • 1969 – Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ
  • 1970 – Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim
  • 1971 – Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim
  • 1972 – Nhâm Tý: Tang Đố Mộc
  • 1973 – Quý Sửu: Tang Đố Mộc
  • 1974 – Giáp Dần: Đại Khe Thủy
  • 1975 – Ất Mão: Đại Khe Thủy
  • 1976 – Bính Thìn: Sa Trung Thổ
  • 1977 – Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ
  • 1978 – Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hoả
  • 1979 – Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hoả
  • 1980 – Canh Thân: Thạch Lựu Mộc
  • 1981 – Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc
  • 1982 – Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy
  • 1983 – Quý Hợi: Đại Hải Thủy
  • 1984 – Giáp Tý: Hải Trung Kim
  • 1985 – Ất Sửu: Hải Trung Kim
  • 1986 – Bính Dần: Lư Trung Hoả
  • 1987 – Đinh Mão: Lư Trung Hoả
  • 1988 – Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc
  • 1989 – Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc
  • 1990 – Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ
  • 1991 – Tân Mùi: Lộ Bàng Thổ
  • 1992 – Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim
  • 1993 – Quý Dậu: Kiếm Phong Kim
  • 1994 – Giáp Tuất: Sơn Đầu Hoả
  • 1995 – Ất Hợi: Sơn Đầu Hoả
  • 1996 – Bính Tý: Giáng Hạ Thuỷ
  • 1997 – Đinh Sửu: Giáng Hạ Thuỷ
  • 1998 – Mậu Dần: Thành Đầu Thổ
  • 1999 – Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ
  • 2000 – Canh Thìn: Bạch Lạp Kim
  • 2001 – Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim
  • 2002 – Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc
  • 2003 – Quý Mùi: Dương Liễu Mộc
  • 2004 – Giáp Thân: Đại Trạch Thổ
  • 2005 – Ất Dậu: Đại Trạch Thổ
  • 2006 – Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ
  • 2007 – Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ
  • 2008 – Mậu Tý: Thích Lịch Hoả
  • 2009 – Kỷ Sửu: Thích Lịch Hoả
  • 2010 – Canh Dần: Tùng Bách Mộc
  • 2011 – Tân Mão: Tùng Bách Mộc
  • 2012 – Nhâm Thìn: Trường Lưu Thuỷ
  • 2013 – Quý Tỵ: Trường Lưu Thuỷ
  • 2014 – Giáp Ngọ: Sa Trung Kim
  • 2015 – Ất Mùi: Sa Trung Kim
  • 2016 – Bính Thân: Sơn Hạ Hoả
  • 2017 – Đinh Dậu: Sơn Hạ Hoả
  • 2018 – Mậu Tuất: Bình Địa Mộc

Kết luận

Ngũ Hành Nạp Âm là một công cụ hữu ích để tìm hiểu vận mệnh của mỗi người. Điều này cũng mang đến cho chúng ta những hiểu biết sâu sắc về bản thân và cuộc sống. Hãy tìm hiểu và áp dụng để thấy sự thay đổi tích cực trong cuộc sống của bạn.

Nếu bạn muốn biết thêm về Viettel AIO và những bí quyết hấp dẫn khác, hãy truy cập vào Viettel AIO ngay!

Chúc bạn có một cuộc sống thịnh vượng và hạnh phúc!