Trong bài viết trước đó, chúng ta đã cùng Trung tâm Tiếng Trung Thu Hương điểm qua một số từ vựng liên quan đến các hoạt động trên mạng xã hội. Trong phần 2 này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về chủ đề này.
TÓM TẮT
Những từ vựng cần biết
- 游戏 /yóuxì/ : trò chơi
- 快拍 /kuàipāi/ : tin của bạn
- 个人主项 /gērén zhǔxiàng/ : trang cá nhân
- 私信 /sīxìn/ : tin nhắn riêng tư
- 通讯录 /tōngxùn lù/ : danh bạ
- 群聊 /qúnliáo/ : trò chuyện nhóm
- 朋友圈 /péngyouquān/ : danh sách bạn bè
- 相册 /xiāngcè/ : bài đăng của tôi
- 表情 /biǎoqíng/ : thư viện biểu tượng cảm xúc
- 头像 /tóuxiàng/ : ảnh đại diện
- 昵称 /níchēng/ : biệt danh
- 微信号 /wēixīn hào/ : ID Wechat
- 热门 /rèmén/ : những chủ đề hot
- 消息提醒 /xiāoxī tíxǐng/ : thông báo
- 我的赞 /wǒ de zàn/ : những bài đã like
- 客服中心 /kèfú zhōngxīn/ : trung tâm hỗ trợ khách hàng
- 探索 /tànsuǒ/ : khám phá
- 查询 /cháxún/ : tìm kiếm
- 编辑主项 /biānjí zhǔxiàng/ : chỉnh sửa trang cá nhân
- 动态 /dòngtài/ : nhật ký hoạt động
- 拉黑 /lāhēi/ : block
- 转发 /zhuǎnfā/ : chuyển tiếp tin nhắn
- 回复 /huífù/ : trả lời tin nhắn
- 信息 /xìnxī/ : tin nhắn
- 垃圾信息 /lājī xìnxī/ : tin rác/ spam
- 链接 /liánjiē/ : đường link
- 上传 /shàngchuán/ : tải lên
- 时间线 /shíjiān xiàn/ : dòng thời gian/ timeline
- 退出 /tuìchū/ : đăng xuất
- 登录 /dēnglù/ : đăng nhập
- 下载 /xiàzǎi/ : tải xuống
- 密码 /mìmǎ/ : mật khẩu
- 刷新 /shuāxīn/ : làm mới
- 提到我的 /tídào wǒ de/ : nhắc đến bạn.
Hội thoại theo chủ đề.
小明: 大卫, hôm nay lâu lắm mới gặp cậu!
大卫: Chào Tiểu Minh, lâu quá không gặp cậu nè!
小明: Số điện thoại của cậu mình có rồi, nhưng không biết cậu dùng mạng xã hội nào. Cậu có dùng Wechat không?
大卫: Mình không có tài khoản Wechat.
小明: Vậy cậu dùng mạng xã hội nào?
大卫: Mình dùng Facebook và Instagram. Tài khoản Facebook của mình là David, còn tài khoản Instagram là david.lee.
小明: Để mình tìm xem. A, mình thấy tài khoản Facebook của cậu rồi! Chúng ta kết bạn nhé.
大卫: Được, mình đồng ý. Về sau khi về nhà, chúng ta tiếp tục trò chuyện nhé! Bây giờ mình phải đi mua đồ.
小明: Ồ, sau khi về nhà mình sẽ nhắn tin cho cậu. Tạm biệt nhé!
大卫: Tạm biệt Tiểu Minh!

Bài viết liên quan: