Việc xem ngày tốt đầu năm 2024 đối với rất nhiều người là điều vô cùng quan trọng. Khi bạn muốn động thổ, nhập trạch, mua xe, mua nhà, cưới hỏi,… Để tránh khỏi tai ương và tìm tới vận may, hãy cùng khám phá những ngày hoàng đạo trong dịp đầu năm thông qua bài viết dưới đây của Viettel AIO nhé!
TÓM TẮT
- 1 Đầu năm 2024 ngày nào tốt? Khám phá ngày may mắn chuẩn lịch Vạn Niên
- 1.1 🔎 Xem thêm
- 1.2 Thứ hai 01/01 20/11
- 1.3 Thứ ba 02/01 21/11
- 1.4 Thứ năm 04/11 23/11
- 1.5 Chủ nhật 07/11 26/11
- 1.6 Thứ ba 09/11 28/11
- 1.7 Thứ tư 10/01 29/11
- 1.8 Thứ năm 11/01 01/12
- 1.9 Thứ sáu 12/01 02/12
- 1.10 Thứ hai 15/01 05/12
- 1.11 Thứ ba 16/01 06/12
- 1.12 Thứ năm 18/01 08/12
- 1.13 Chủ nhật 21/01 11/12
- 1.14 Chủ nhật 04/02 25/12
- 1.15 Thứ năm 8/02 29/12
- 1.16 Thứ bảy 10/02 01/01
- 1.17 Thứ tư 14/02 5/01
- 1.18 Thứ bảy 17/02 8/01
- 1.19 Thứ hai 15/01 05/12
- 1.20 Thứ ba 16/01 06/12
- 1.21 Thứ năm 18/01 08/12
- 1.22 Chủ nhật 21/01 11/12
- 1.23 Chủ nhật 04/02 25/12
- 1.24 Thứ năm 8/02 29/12
- 1.25 Thứ bảy 10/02 01/01
- 1.26 Thứ tư 14/02 5/01
- 1.27 Thứ bảy 17/02 8/01
- 1.28 Thứ hai 15/01 05/12
- 1.29 Thứ ba 16/01 06/12
- 1.30 Thứ năm 18/01 08/12
- 1.31 Thứ năm 8/02 29/12
- 1.32 Thứ bảy 10/02 01/01
- 1.33 Thứ tư 14/02 5/01
- 1.34 Thứ bảy 17/02 8/01
- 1.35 Thứ ba 16/01 06/12
- 1.36 Thứ năm 18/01 08/12
- 1.37 Thứ năm 8/02 29/12
- 1.38 Thứ bảy 10/02 01/01
- 1.39 Thứ tư 14/02 5/01
Đầu năm 2024 ngày nào tốt? Khám phá ngày may mắn chuẩn lịch Vạn Niên
Nếu bạn có ý định thực hiện những hoạt động quan trọng như cưới hỏi, sinh con, mua bán nhà đất, khai trương vào dịp đầu năm, dưới đây là 17 ngày hoàng đạo trong tháng 1 năm 2024 sẽ mang đến sự may mắn và thịnh vượng cho gia chủ.
Thứ hai 01/01 20/11
- Ngày hoàng đạo: Quan nhật
- Bát tự: ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Kiến
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), giờ Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ ba 02/01 21/11
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), giờ Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ năm 04/11 23/11
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Bình
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Chủ nhật 07/11 26/11
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Chấp
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), giờ Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h)
Thứ ba 09/11 28/11
- Ngày hoàng đạo: Thanh Long
- Bát tự: ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Nguy
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ tư 10/01 29/11
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Thành
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ năm 11/01 01/12
- Ngày hoàng đạo: Thanh Long
- Bát tự: ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Thu
- Giờ Hoàng đạo: giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ sáu 12/01 02/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão.
- Sao Nhị Thập: Trực – Khai.
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
Thứ hai 15/01 05/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ ba 16/01 06/12
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ năm 18/01 08/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Chủ nhật 21/01 11/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Nguy
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Chủ nhật 04/02 25/12
- Ngày hoàng đạo: Thanh Long
- Bát tự: ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Thu
- Giờ Hoàng đạo: giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ năm 8/02 29/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Khai.
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ bảy 10/02 01/01
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ tư 14/02 5/01
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h -19h)
Thứ bảy 17/02 8/01
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ hai 15/01 05/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ ba 16/01 06/12
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ năm 18/01 08/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Chủ nhật 21/01 11/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Nguy
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Chủ nhật 04/02 25/12
- Ngày hoàng đạo: Thanh Long
- Bát tự: ngày Bính Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Thu
- Giờ Hoàng đạo: giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
Thứ năm 8/02 29/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Khai.
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ bảy 10/02 01/01
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ tư 14/02 5/01
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ bảy 17/02 8/01
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ hai 15/01 05/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ ba 16/01 06/12
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ năm 18/01 08/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ năm 8/02 29/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Khai.
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ bảy 10/02 01/01
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ tư 14/02 5/01
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ bảy 17/02 8/01
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), giờ Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ ba 16/01 06/12
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Dậu (17h – 19h)
Thứ năm 18/01 08/12
- Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường
- Bát tự: ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Định
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ năm 8/02 29/12
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Khai.
- Giờ Hoàng đạo: giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
Thứ bảy 10/02 01/01
- Ngày hoàng đạo: Minh Đường
- Bát tự: ngày Canh Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h)
Thứ tư 14/02 5/01
- Ngày hoàng đạo: Kim Đường
- Bát tự: ngày Tân Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
- Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
- Giờ Hoàng đạo: giờ Tý (23h – 1h), Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h),


![Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2024 2 [Hướng Dẫn] Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 4 năm 2024](https://viettelaio.com/wp-content/uploads/2024/03/ngay-dep-trong-thang-4-de-chuyen-nha.jpg)
Bài viết liên quan: