Nhằm giúp bạn có một năm Giáp Thìn may mắn, thành công và đáng nhớ, chúng ta sẽ tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt và tận dụng yếu tố phong thuỷ trong những ngày đầu năm. Từ đó, bạn có thể lựa chọn ngày và giờ xuất hành phù hợp nhất trong năm 2024.

Luận giải tử vi người tuổi Quý Sửu 1973 vào năm 2024

Đầu tiên, hãy tìm hiểu một số thông tin tử vi về tuổi Quý Sửu 1973 trước khi xác định tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt.

  • Nam mạng: Sức khỏe không ổn định, nhưng đồng thời, nếu tuân thủ lối sống lành mạnh, chăm chỉ vận động, bạn có thể hạn chế bệnh tật và duy trì tinh thần tích cực.
  • Nữ mạng: Cần chú trọng đầu tư vào sức khỏe và chất lượng giấc ngủ để giảm tác động của lão hóa.

Trong các khía cạnh khác nhau, người tuổi Quý Sửu sẽ có những trải nghiệm khác nhau trong năm 2024:

  • Sức khỏe:

    • Nam mạng: Sức khỏe không ổn định, nhưng nếu tuân thủ lối sống lành mạnh, chăm chỉ vận động, bạn có thể hạn chế bệnh tật và duy trì tinh thần tích cực.
    • Nữ mạng: Sự lão hóa sẽ xuất hiện, vì vậy, bạn cần đầu tư nhiều hơn vào sức khỏe và chất lượng giấc ngủ.
  • Tình yêu, gia đạo:

    • Nam mạng: Không khí gia đình ấm áp và hạnh phúc. Tuy nhiên, bạn nên bao dung hơn với các thành viên trong gia đình và chia sẻ nhiều hơn với người bạn đời.
    • Nữ mạng: Gia đạo êm đẹp. Bạn sẽ có nhiều thời gian hơn cho gia đình, cùng nhau trò chuyện và tận hưởng những khoảnh khắc thân mật. Cuộc sống hôn nhân của bạn sẽ hạnh phúc, luôn có sự lắng nghe và thấu hiểu từ đối tác.
  • Sự nghiệp, công danh:

    • Nam mạng: Một năm bận rộn với khối lượng công việc tăng. Điều này đòi hỏi sự kiên định, ý chí lớn và quyết tâm cao để vượt qua.
    • Nữ mạng: Sự nghiệp ổn định, vì bạn hài lòng với công việc hiện tại. Bạn có khả năng gắn bó lâu dài với công việc này.
  • Tài chính:

    • Nam mạng: Thu nhập sẽ tăng, điều này đồng nghĩa với việc bạn phải chú ý hơn đến cách chi tiêu và đầu tư. Bạn nên tránh tham gia vào những phi vụ đầu tư rủi ro cao và cần thận trọng trong mọi quyết định liên quan đến tiền bạc.
    • Nữ mạng: Thu nhập không quá khởi sắc. Bạn nên mở rộng nguồn thu và chi tiêu hợp lý để có cuộc sống dư dả hơn.
  • Sao chiếu mệnh:

    • Nam mạng: Sao Kế Đô – chủ về thị phi. Bạn nên kiểm soát hành động và lời nói của mình để tránh vướng vào mâu thuẫn không đáng có.
    • Nữ mạng: Sao Thái Dương – chòm sao tốt, mang may mắn và vượng khí đến cuộc sống của bạn.
  • Vận hạn:

    • Vận hạn trong năm 2024 của nam và nữ Quý Sửu là Địa võng – chủ về thị phi. Để hạn chế tác động của vận hạn này, bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc và dành thời gian cho công việc và gia đình.
  • Vận niên:

    • Trong năm 2024, nam và nữ sinh năm 1973 gặp vận niên Khuyển Cuồng Phong – chó bị trúng gió. Điều này báo hiệu rằng bạn cần chú ý đến sức khỏe và tiền bạc. Nếu kiên cường và cố gắng, bạn sẽ vượt qua khó khăn và thách thức.
  • Hóa giải sao hạn:

    • Để hạn chế tác động của vận hạn, bạn nên giữ tâm bình an, sống hướng thiện và tích cực gieo duyên, tích phúc đức cải tạo vận mệnh. Bạn cũng có thể tham gia lễ dâng sao hoặc tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt để giảm rủi ro và cầu may trong năm 2024.

Bảng theo dõi ngày/giờ xuất hành đầu năm Giáp Thìn 2024 cho Quý Sửu 1973

Xuất hành là một trong những nghi thức thường được thực hiện vào ngày đầu năm. Trước khi thực hiện nghi thức này, bạn cần tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào, ngày và giờ nào tốt nhất. Dưới đây là một số khung giờ và hướng đẹp trong ngày mùng 1, 2 và 4 Tết trong năm 2024:

  • Xuất hành:

    • Mùng 1 Tết: Giờ hoàng đạo Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h)
    • Mùng 2 Tết: Giờ hoàng đạo Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
    • Mùng 4 Tết: Giờ hoàng đạo Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h)
  • Ngày xuất hành (Dương lịch): 10/02/2024, 11/02/2024, 13/02/2024

  • Hướng xuất hành: Bắc, Nam, Đông và Đông Nam.

Tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt trong năm 2024?

Tuổi Quý Sửu có thể xuất hành theo các hướng sau đây để đạt được sự may mắn và thành công:

  • Hướng Đông: Mọi việc thuận lợi, thành công sớm đến.
  • Hướng Bắc: Tài lộc dồi dào, cuộc sống bình an.
  • Hướng Đông Nam: Cuộc sống sung túc, chuyện làm ăn phát đạt.
  • Hướng Nam: Sự nghiệp thăng tiến, hạnh phúc tràn đầy.

Chi tiết ngày/giờ xuất hành tuổi Quý Sửu 1973 tốt, xấu năm 2024

Sau khi đã tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt, bạn cần xác định ngày đẹp và giờ tốt để đạt được vạn sự như ý và gia tăng vận khí trong năm mới Giáp Thìn.

4.1. Chi tiết Khung giờ xuất hành tốt, xấu vào đầu năm vào ngày 1/1/2024 Âm Lịch cho người tuổi Quý Sửu 1973

Trực và Nhị Thập Bát Tú là hai yếu tố phong thủy được dùng để xác định khoảng thời gian tốt và xấu. Trực gồm 12 trực được phân thành 3 nhóm: trực đem lại cát lợi, trực mang vận xui và trực bán cát bán hung. Nhị Thập Bát Tú là một hệ thống gồm 28 ngôi sao, được chia theo tứ phương và gắn liền với bốn con vật huyền thoại: Thanh Long, Huyền Vũ, Bạch Hổ và Chu Tước.

Dựa trên hai yếu tố này, chúng ta có thể xem xét các khung giờ tốt và xấu cũng như những việc nên và không nên làm trong ngày. Dưới đây là một số ngày tốt:

  • Ngày 01/01/2024:

    • Giờ đầu ngày: 00 giờ 45 phút 59 giây.
    • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
    • Việc nên làm: Cho vay, thu nợ, mua – bán, nhập hàng vào kho, an táng, lắp đặt máy móc, thuê nhân sự, nhập học, xuất hành, đi đường thủy.
    • Việc không nên làm: Nhậm chức, kiện tụng, làm đơn từ.
  • Ngày 02/01/2024:

    • Giờ đầu ngày: 00 giờ 45 phút 57 giây.
    • Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Việc nên làm: An táng, nhập hàng vào kho, làm cửa, sửa chữa tàu, khai trương thuyền, bồi bùn, lót đá, đắp đất.
    • Việc không nên làm: Thừa kế, phong chức, lắp đặt nội thất, đào mương, đào giếng, đào hồ.
    • Ngoại lệ các ngày: Thân, Thìn, Tý.
  • Ngày 04/01/2024:

    • Giờ đầu ngày: 00 giờ 45 phút 55 giây.
    • Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
    • Việc nên làm: Chôn cất, cưới xin, làm cửa, đào ao hồ, khai trương, chặt cây phá đất.
    • Việc không nên làm: Xây, đắp nền và tường.
    • Ngoại lệ các ngày: Kỷ Mão, Mão, Mùi, Hợi.

4.2. Ngày xuất hành đẹp của tuổi Quý Sửu 1973 trong tháng Giêng (tháng 1)

Ngoài ba ngày trên, bạn có thể chọn một trong những ngày đẹp dưới đây để thu hút tài lộc và nhận được nhiều điều tốt lành:

  • Ngày 03/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 06/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 10/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 12/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 17/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 21/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 24/01, tức 12/01 Dương lịch
  • Ngày 28/01, tức 12/01 Dương lịch

4.3. Ngày khai xuân đầu năm tuổi Quý Sửu 1973

Trước khi khai xuân, bạn cần tìm hiểu ngày lành và tháng tốt để hoạt động này diễn ra thuận lợi và thu hút thật nhiều may mắn. Dưới đây là một số ngày sau đây để khai xuân:

  • Ngày 03/01, tức 12/02 Dương lịch
  • Ngày 07/01, tức 16/02 Dương lịch
  • Ngày 09/01, tức 18/02 Dương lịch
  • Ngày 11/01, tức 20/02 Dương lịch
  • Ngày 16/01, tức 25/02 Dương lịch
  • Ngày 21/01, tức 01/03 Dương lịch
  • Ngày 26/01, tức 06/03 Dương lịch
  • Ngày 28/01, tức 08/03 Dương lịch

Giải đáp câu hỏi thường gặp xuất hành tuổi Quý Sửu 1973 vào đầu năm 2024

Bên cạnh việc tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt, bạn cũng có thể tham khảo những thông tin sau để có một năm Giáp Thìn như ý, vạn sự hanh thông và thuận lợi.

5.1. Xây nhà thì tuổi Quý Sửu 1973 chọn hướng nào tốt?

Nếu bạn đang lên kế hoạch xây nhà, hướng nhà phong thủy là yếu tố quan trọng cần lưu ý. Người tuổi Quý Sửu nên xây nhà theo hướng Đông (Sinh Khí), Nam (Phục Vị), Đông Nam (Thiên Y) để gia tăng vượng khí và thuận lợi hơn trong cuộc sống và công việc.

5.2. Ngày xuất hành tốt để tuổi Quý Sửu 1973 đi chùa lễ phật là ngày nào?

Nếu bạn muốn thăm chùa, đền để gửi gắm những khát vọng, lời cầu nguyện, bạn nên chọn ngày mùng 3, 7, 11, 21 và 28 trong tháng Giêng để thu hút linh ứng và may mắn.

5.3. Tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào dễ gặp vận xui?

Ngoài tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt, cũng cần lưu ý những hướng phong thủy đại kỵ. Theo tử vi tuổi Quý Sửu năm 2024, bạn nên tránh xuất hành theo hướng Đông Bắc, Tây, Tây Nam và Tây Bắc.

5.4. Ngày xuất hành tốt để gia chủ tuổi Quý Sửu 1973 khai trương lộc phát?

Nếu bạn đang lên kế hoạch kinh doanh và chuẩn bị cho ngày khai trương, ngày xuất hành phù hợp rất quan trọng. Để kinh doanh thuận lợi và tài lộc dồi dào, tuổi Quý Sửu nên xuất hành vào ngày mùng 3, 9, 16 và 28 tháng Giêng.

5.5. Giờ xuất hành tốt nhất để gia chủ tuổi Quý Sửu lo chuyện đại sự gia đình?

Tuổi Quý Sửu đóng vai trò quan trọng trong việc lo chuyện đại sự gia đình, vì vậy bạn nên xuất hành vào giờ Dần, Thìn, Tỵ, Thân và Dậu để mọi chuyện diễn ra tốt đẹp và được quý nhân phù trợ.

Tìm hiểu tuổi Quý Sửu xuất hành hướng nào tốt giúp bạn thu hút may mắn, nghênh đón tài lộc và bình an trong năm 2024. Hãy tận dụng tốt yếu tố phong thuỷ này và luôn cố gắng sống lương thiện, bản chủ sẽ sớm đạt được mục tiêu và có cuộc sống hạnh phúc và thành công.