Chào mừng các bạn đến với Viettel AIO! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau khám phá lịch âm hôm nay để có cái nhìn tổng quan về các sự kiện và ngày hoàng đạo trong ngày nay.

Thông tin lịch âm hôm nay

  • Dương lịch: Thứ Năm – Ngày 21 tháng 3 năm 2024.
  • Âm lịch: Ngày 12 tháng 2 năm Giáp Thìn (2024) – Tức ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.
  • Ngày Hắc Đạo Bạch Hổ

Trong ngày hôm nay, chúng ta không nên thực hiện những việc quan trọng vì sẽ tốn nhiều công sức. Tuy nhiên, những công việc nhỏ vẫn có thể tiến hành bình thường.

Tiết Khí: Xuân Phân

Xem giờ tốt – giờ xấu hôm nay

Giờ Hoàng Đạo:

  • Giờ Tý (23h-01h): Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.
  • Giờ Sửu (01h-03h): Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.
  • Giờ Thìn (07h-09h): Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.
  • Giờ Tỵ (09h-11h): Kim Đường. Hanh thông mọi việc.
  • Giờ Mùi (13h-15h): Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.
  • Giờ Tuất (19h-21h): Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.

Giờ Hắc Đạo:

  • Giờ Dần (03h-05h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.
  • Giờ Mão (05h-07h): Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.
  • Giờ Ngọ (11h-13h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế tự.
  • Giờ Thân (15h-17h): Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ (trong tín ngưỡng, mê tín).
  • Giờ Dậu (17h-19h): Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.
  • Giờ Hợi (21h-23h): Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

Xem tuổi xung – tuổi hợp âm lịch hôm nay

  • Tuổi hợp: Tỵ. Tam hợp: Tý, Thìn
  • Tuổi xung: Canh Tý, Canh Ngọ, Bính Dần, Mậu Dần

Sao tốt – sao xấu ngày hôm nay

Sao tốt:

  • Thiên mã: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nhưng xấu với động thổ, an táng vì trùng ngày với Bạch hổ.
  • Nguyệt giải: Tốt mọi việc.
  • Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan. Trừ được các sao xấu.
  • Yếu yên: Tốt mọi việc, nhất là giá thú.
  • Nguyệt đức: Tốt mọi việc.
  • Thiên quý: Tốt mọi việc.
  • Sát công: Tốt mọi việc, có thể giải được các sao xấu trừ Kim thần sát.
  • Thiên đức: Tốt mọi việc.

Sao xấu:

  • Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng.
  • Bạch hổ: Kỵ mai táng.

Việc nên làm và không nên làm hôm nay

Nên: Tốt cho việc cầu tài, cầu lộc, cầu công danh, hôn nhân, tạo dựng nhà phòng, nhập học, may áo.

Không nên: Kỵ khai trương, động thổ, an táng, trổ cửa dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, thưa kiện, đóng giường lót giường.

Xem ngày giờ xuất hành hôm nay

Ngày xuất hành:

  • Thiên Tài – Ngày này xuất hành rất tốt, cầu tài thắng lợi, có quý nhân phù trợ, mọi việc đều thuận.

Hướng xuất hành:

  • Hỷ thần: Đông Bắc
  • Tài Thần: Đông Nam
  • Hạc thần: Tây Bắc

Giờ xuất hành:

  • 1. Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
  • 2. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
  • 3. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  • 4. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
  • 5. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
  • 6. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
  • 7. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh thông.
  • 8. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối giờ.
  • 9. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  • 10. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn lại.
  • 11. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa hợp.
  • 12. Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Lưu ý:

Các thông tin trong bài viết là mang tính tham khảo. Chúng ta hãy cùng xem các trận đấu của đội tuyển Việt Nam và cập nhật lịch trình bóng đá hôm nay để không bỏ lỡ bất kỳ trận đấu nào!


Thông tin thêm về: Viettel AIO