Bạn đang tìm hiểu về ngày xấu và ngày lành để có thể lựa chọn thời điểm phù hợp cho các việc quan trọng? Hôm nay, Viettel AIO sẽ chia sẻ với bạn thông tin về ngày xấu không nên làm các công việc quan trọng vào ngày 15/2/2024.

Tổng quan về ngày 15/2/2024

  • Ngày dương lịch: Thứ 5, ngày 15, tháng 2, năm 2024
  • Ngày âm lịch: Ngày 6, tháng 1, năm Giáp Thìn
  • Bát tự: Ngày: Kỷ Dậu – Tháng: Bính Dần – Năm: Giáp Thìn
  • Tiết khí: Lập Xuân (Bắt đầu mùa xuân)
  • Ngày 15/2/2024 tức (6/1/Giáp Thìn) là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo.

Theo Lịch ngày xuất hành của cụ Khổng Minh, ngày 15/2/2024 dương lịch (6/1/2024 âm lịch) là ngày Bảo Thương. Điều đó có nghĩa là ngày này rất thuận lợi cho việc xuất hành, gặp gỡ và làm việc. Áo phẩm vinh quang, mọi việc đều thuận theo ý muốn.

Các việc nên và không nên làm trong ngày

  • Nên: Làm công việc hàng ngày.
  • Không nên: Làm các công việc quan trọng như tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp, kiện tụng, giải oan, nhập học, nhận việc, khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài và các công việc mai táng, sủa mộ, cải mộ, khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà, hôn thú.

Hướng dẫn xem ngày lành tháng tốt

Để có thể xác định ngày đẹp hay ngày xấu, bạn có thể lưu ý những điều sau:

  • Tránh các ngày xấu, ngày hắc đạo. Hãy chọn những ngày tốt, ngày hoàng đạo.
  • Chọn ngày không xung khắc với tuổi của mình.
  • Cân nhắc chọn ngày sao tốt, tránh ngày sao xấu. Nên chọn ngày có nhiều sao Đại Cát và cố gắng tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
  • Cân nhắc thêm Trực và Nhị thập bát tú tốt.

Các giờ đẹp trong ngày

  • Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh
  • Bính Dần (3h-5h): Thanh Long
  • Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường
  • Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ
  • Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang
  • Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Xung khắc

Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão
Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

xem-ngay.png

Sao xấu – sao tốt

  1. Sao tốt:
  • Thiên Phúc: Tốt mọi việc
  • Phúc Sinh: Tốt mọi việc
  • Cát Khánh: Tốt mọi việc
  • Âm Đức: Tốt mọi việc
  1. Sao xấu:
  • Thiên Lại: Xấu mọi việc
  • Hoang vu: Xấu mọi việc
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Huyền Vũ: Kỵ an táng
  • Ly sàng: Kỵ cưới hỏi

Trực

Nguy (Xấu mọi việc.)

Nhị thập bát tú

  • Sao: Đẩu
  • Ngũ hành: Mộc
  • Động vật: Giải (con cua)
  • ĐẨU MỘC GIẢI: Tống Hữu: TỐT

(Kiết Tú) Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

  • Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các việc thủy lợi, may áo, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.
  • Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con sinh vào ngày này nên đặt tên là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng thì mới dễ nuôi.
  • Ngoại lệ: Sao Đẩu gặp ngày Tỵ mất sức, gặp ngày Dậu tốt. Gặp ngày Sửu đăng viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên tiến hành xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Kiến giải

Việc xem ngày lành tháng tốt không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hoặc một cách xem ngày đơn giản nào đó. Để xem đúng, chúng ta cần tổng hợp tất cả các phương pháp và phân tích để biết ngày đó tốt hay xấu. Viettel AIO đã phân tích và tính toán kỹ lưỡng dựa trên nhiều tài liệu xem ngày đáng tin cậy. Hãy yên tâm sử dụng thông tin này cho mọi sự việc của bạn.

Cổ nhân có câu rằng, “Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt”. Trong việc xem ngày, bạn cần chọn ngày phù hợp dựa trên sự việc cụ thể. Nếu không tìm được ngày tốt, hãy chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn. Nếu vẫn không tìm được ngày tốt, hãy chọn giờ tốt để khởi đầu. Nếu cả hai không thể, hãy chọn hướng tốt để tiến hành.

Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp bạn tìm được câu trả lời cho những câu hỏi như “Hôm nay ngày gì?”, “Ngày hôm nay có tốt không?”, “Giờ hoàng đạo hôm nay?”, “Giờ đẹp hôm nay?”, “Coi ngày tốt xấu hôm nay?”, “Ngày hôm nay tốt hay xấu?”. Chúc bạn một ngày vạn sự an lành!

Để biết thêm thông tin chi tiết, hãy ghé thăm Viettel AIO