Mỗi loại trái cây trong tiếng Anh mang đặc trưng và tính chất riêng của nó. Trong chuỗi bài viết về hoa quả trong Tiếng Anh, hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu về trái mãng cầu trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa và ví dụ về trái mãng cầu nhé!
TÓM TẮT
“Mãng Cầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt:
- Mãng cầu trong Tiếng Anh được gọi là Custard apple, cách đọc trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ là: /ˈkʌs.təd ˌæp.əl/.
-Theo định nghĩa tiếng Anh: Custard apple là một loại trái cây nhiệt đới lớn. Trái có thịt trắng hoặc vàng, cùng với hạt lớn màu đen. Mỗi trái mãng cầu có một hình dạng khác nhau: hình trái tim, hình nhọn dài, hình cầu hoặc hình không đồng đều. Kích thước của trái mãng cầu dao động từ 6 đến 13 cm tùy vào giống cây trồng. Khi chín, trái có màu nâu hoặc vàng, với những điểm nhấn màu đỏ và sự mờ mờ, tùy thuộc vào giống cây. Thịt trái có thể ngọt ngon và thơm, nhưng cũng có thể cứng và có vị hơi đắng. Mãng cầu đã được tìm thấy trên đảo Timor từ thế kỷ 10 sau Công nguyên, nhưng nguồn gốc của nó lại từ Châu Mỹ.
-Theo định nghĩa tiếng Việt: Quả mãng cầu là loại trái cây nhiệt đới lớn. Nó có phần thịt trắng hoặc vàng và hạt to, đen. Mỗi trái mãng cầu có một hình dạng khác nhau: hình trái tim, hình nhọn dài, hình cầu hoặc hình không đồng đều. Kích thước của trái mãng cầu dao động từ 6 đến 13 cm tùy vào giống cây trồng. Khi chín, trái có màu nâu và hơi vàng, có những điểm nhấn màu đỏ với các đường lướt khác nhau, tùy thuộc vào giống nữa. Thịt trái có thể ngọt ngon và thơm, nhưng cũng có thể khá cứng và hơi đắng. Quả mãng cầu được tìm thấy ở đảo Timor từ thế kỷ 10 sau Công nguyên, nhưng nguồn gốc của nó lại từ Châu Mỹ.

Hình ảnh quả mãng cầu trong Tiếng Anh
-
Và dưới đây là một số ví dụ Anh-Việt về loại quả này:
-
Jeremy nói rằng trái cây yêu thích của anh ấy là mãng cầu nên anh ấy đã mua rất nhiều cho bữa tiệc sinh nhật của anh ấy.
-
Mãng cầu sinh trưởng rất tốt ở những vùng đất trù phú của cao nguyên các nước Thái Lan, Malaysia và Việt Nam.
-
Bạn có thể sử dụng những quả mãng cầu này để làm kem, mứt hoặc sinh tố. Tôi đoán rằng nó sẽ rất ngon đấy.
-
Peter đã thử sinh tố mãng cầu ở Mexico và anh ấy nói rằng nó đã rất ngon, ngọt và kem.
-
Mẹ tôi vừa mua hai quả mãng cầu và một chút sữa. Cô ấy muốn làm kem mãng cầu.
-
Anna nói rằng trái mãng cầu rất giàu vitamin, chất xơ và khoáng chất và loại trái cây này cũng có thể giảm viêm, tăng cường sức khỏe cho mắt, tim và hỗ trợ miễn dịch.
-
Một cốc (170 gram) sinh tố mãng cầu cung cấp gần 7 gram chất xơ, chiếm hơn 19% RDI.
Một số công dụng của Mãng cầu/Custard apple:
- Mãng cầu xiêm được biết đến là một loại trái cây giàu chất dinh dưỡng và đem lại rất nhiều lợi ích cho người sử dụng. Không chỉ có công dụng đơn thuần là thưởng thức, làm món ăn, mãng cầu đôi khi còn sử dụng trong cả việc chữa bệnh. Để cụ thể hóa công dụng của mãng cầu/Custard apple, chúng ta có:
| Từ vựng | Ý nghĩa |
|---|---|
| High in antioxidants | Chứa nhiều chất chống Oxy hóa |
| May boost your mood | Có thể làm tâm trạng bạn tốt hơn |
| May benefit eye health | Có lợi cho tình trạng mắt |
| May prevent high blood pressure | Có thể ngăn ngừa huyết áp cao |
| May promote good digestion | Có lợi cho đường tiêu hóa |
| May have anticancer properties | Có đặc tính chống ung thư |
| May support immunity | Có thể chống lại chứng viêm |
| May fight inflammation | Có thể hỗ trợ miễn dịch |

Hình ảnh minh hoạ công dụng trái mãng cầu trong Tiếng Anh.
Một số kiến thức khác về trái Mãng Cầu/Custard apple:
-
Họ cây mãng cầu (Annonaceae) còn được gọi là họ Na. Với các đặc tính chung như có lá đơn, mọc cách, cuống và máp nhăn, sống vùng ôn đới là chủ yếu, da sần và có các mắt.
-
Ở Tây Ban Nha, Mexico, Colombia, Harar,… Mãng cầu là một loại trái cây phổ biến và được làm món tráng miệng được gọi là Agua fresca.
-
Ở Indonesia, ngoài làm sinh tố, kem, mứt, mãng cầu còn được làm thành một loại kẹo.

Hình ảnh minh hoạ sinh tố Mãng Cầu trong Tiếng Anh.
Trên đây là tổng hợp những kiến thức về trái Mãng Cầu trong Tiếng Anh. Hãy cùng đón đọc các bài học tiếp theo về series hoa quả trong Tiếng Anh nhé.




Bài viết liên quan: