am-lich-40-.png

Chào mừng các bạn đã đến với Viettel AIO! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá lịch âm dương hôm nay 24/2/2024. Hãy cùng tôi tìm hiểu những bí mật thú vị về ngày hôm nay nhé!

LỊCH ÂM DƯƠNG HÔM NAY 24/2/2024

  • Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 24/02/2024.
  • Âm lịch: 15/01/2024 tức ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Tiết khí: Vũ Thuỷ (từ 11h13 ngày 19/02/2024 đến 09h21 ngày 05/03/2024).
  • Giờ hoàng đạo: Nhâm Tí (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h).
  • Giờ hắc đạo: Giáp Dần, Bính Thìn, Đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Quý Hợi.
  • Mệnh ngày: Hoả – Thiên thượng hỏa (Lửa trên trời) – Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
  • Tuổi xung: Bính Tý, Giáp Tý.

VIỆC NÊN LÀM

  • Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

VIỆC KIÊNG KỊ

  • Giải trừ, chữa bệnh, đổ mái.

THÔNG TIN VỀ NGÀY

  • Sao: Vị.
  • Động vật: Trĩ.
  • Trực: Định (Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. – Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.).
  • Tam hợp: Dần, Tuất.
  • Lục hợp: Mùi.
  • Tương hình: Ngọ.
  • Tương hại: Sửu.
  • Tương xung: Tý.
  • Mùa: Mùa xuân.
  • Vượng: Mộc.
  • Khắc: Kim Mạnh.

GIỜ HOÀNG ĐẠO VÀ GIỜ HẮC ĐẠO

Giờ hoàng đạo (giờ tốt):

  • Nhâm Tí (23h-1h): Kim Quỹ.
  • Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang.
  • Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường.
  • Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh.
  • Canh Thân (15h-17h): Thanh Long.
  • Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường.

Giờ hắc đạo (giờ xấu):

  • Giáp Dần (3h-5h): Bạch Hổ.
  • Bính Thìn (7h-9h): Thiên Lao.
  • Đinh Tị (9h-11h): Nguyên Vũ.
  • Kỷ Mùi (13h-15h): Câu Trận.
  • Nhâm Tuất (19h-21h): Thiên Hình.
  • Quý Hợi (21h-23h): Chu Tước.

NGÀY XUẤT HÀNH THEO TRỰC

Ngày hôm nay thuộc trực Định, tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Tuy nhiên, trực Định không phù hợp cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.

NHỮNG SAO TỐT VÀ XẤU

Sao tốt: Vị (Thổ) – Động vật: Trĩ (chim trĩ) – Vị thổ trĩ: Ô Thành (Tốt). Sao Vị tốt cho việc khởi công tạo tác, xây cất, cưới gả, chôn cất, dọn cỏ phá đất, gieo trồng, lấy giống.

Sao xấu: Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch Hổ, Tội chỉ. Đặc biệt, không nên cưới gả, xây cất nhà cửa vào ngày có sao Vị đăng viên như ngày Tuất.

NGÀY XUẤT HÀNH

  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Nam.
  • Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Bắc.
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Đông.

GIỜ XUẤT HÀNH THEO LÝ THUẦN PHONG

  • Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Nên phòng ngừa cãi cọ.
  • Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, chuyện không hay. Nói chung nên tránh đi vào giờ này.
  • Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cực kỳ tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn.
  • Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may. Nên tránh đi vào giờ này.
  • Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam.
  • Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến.

NHỮNG SỰ KIỆN ĐÁNG CHÚ Ý

  • 24/2/1931: Nguyễn Nghiêm – người từng vị thành niên cảnh tù sau khi bị đàn áp bởi quân Pháp.
  • 24/2/1959: Chủ tịch Hồ Chí Minh thăm công trường xây dựng 3 nhà máy: Cao su Sao Vàng, Xà phòng Hà Nội và Thuốc lá Thăng Long ở Hà Nội.
  • 24/2/1861: Trận Đại đồn Chí Hòa giữa quân Pháp và quân Nguyễn, quân Pháp giành chiến thắng sau hai ngày giao chiến.
  • 24/2/1868: Andrew Johnson trở thành Tổng thống Hoa Kỳ đầu tiên bị luận tội.
  • 24/2/1920: Đảng Công nhân Đức đổi tên thành Đảng Quốc xã.

Hãy tiếp tục theo dõi Viettel AIO để cập nhật thông tin mới nhất về lịch âm dương và những sự kiện đáng chú ý trong nước và quốc tế!

Viettel AIO