Ngày 19/2/2024, là một ngày đặc biệt trong lịch Âm Dương. Cùng tìm hiểu những thông tin tuyệt vời về lịch Âm Dương, để bạn có thể sắp xếp cuộc sống và công việc một cách thông minh và thích hợp.
TÓM TẮT
- 1 Lịch Âm Dương Hôm Nay 19/2/2024
- 2 Xem Chi Tiết Lịch Âm Dương Ngày 19/2/2024
- 2.1 Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
- 2.2 Giờ Hắc Đạo (Giờ Xấu)
- 2.3 Các Ngày Kỵ
- 2.4 Ngũ Hành
- 2.5 Xem Ngày Tốt Xấu Theo Trực
- 2.6 Bành Tổ Bách Kị Nhật
- 2.7 Tuổi Xung Khắc
- 2.8 Khổng Minh Lục Diệu
- 2.9 Nhị Thập Bát Tú Sao NGUY
- 2.10 Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC BẾ
- 2.11 Ngọc Hạp Thông Thư
- 2.12 Hướng Xuất Hành
- 2.13 Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
- 3 FAQs
Lịch Âm Dương Hôm Nay 19/2/2024
- Dương Lịch: Thứ Hai, ngày 19/02/2024.
- Âm Lịch: 10/01/2024, tức ngày Quý Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
- Tiết Khí: Lập xuân (từ 15h27 ngày 04/02/2024 đến 11h12 ngày 19/02/2024). Vũ Thủy (từ 11h13 ngày 19/02/2024 đến 09h21 ngày 05/03/2024).
- Giờ Hoàng Đạo: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Qúy Hợi (21h-23h).
- Giờ Hắc Đạo: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu.
- Mệnh Ngày: Mộc – Tang thạch (Gỗ dâu). – Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.
- Tuổi Xung: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ.
- Việc Nên Làm: Cúng tế, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà.
- Việc Kiêng Kị: Mở kho, xuất hàng.
- Sao: Nguy.
- Động Vật: Én.
- Trực: Bế. (Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. – Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.)
- Tam Hợp: Tỵ, Dậu.
- Lục Hợp: Tý.
- Tương Hình: Mùi, Tuất.
- Tương Hại: Ngọ.
- Tương Xung: Mùi.
- Mùa: Mùa xuân.
- Vượng: Mộc.
- Khắc: Kim Mạnh.

Xem Chi Tiết Lịch Âm Dương Ngày 19/2/2024
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
- Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ;
- Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang;
- Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường;
- Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh;
- Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long;
- Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường;
Giờ Hắc Đạo (Giờ Xấu)
- Nhâm Tý (23h-1h): Thiên Hình;
- Quý Sửu (1h-3h): Chu Tước;
- Bính Thìn (7h-9h): Bạch Hổ;
- Mậu Ngọ (11h-13h): Thiên Lao;
- Kỷ Mùi (13h-15h): Nguyên Vũ;
- Tân Dậu (17h-19h): Câu Trận;
Các Ngày Kỵ
- Không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam nương, Dương Công kỵ nào.
Ngũ Hành
- Ngũ Hành Niên Mệnh: Tang Đồ Mộc.
- Ngày: Quý Sửu; tức Chi khắc Can (Thổ, Thủy), là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp Âm: Tang Đồ Mộc kị tuổi: Đinh Mùi, Tân Mùi.
- Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
- Ngày Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát kị mệnh tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Xem Ngày Tốt Xấu Theo Trực
- Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).
Bành Tổ Bách Kị Nhật
- Quý: “Bất từ tụng lí nhược địch cường” – Không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, ta lý yếu địch lý mạnh.
- Sửu: “Bất quan đới chủ bất hoàn hương” – Không nên tiến hành các việc đi nhận quan để tránh việc gia chủ sẽ không hồi hương.
Tuổi Xung Khắc
- Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị.
- Xung tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn.
Khổng Minh Lục Diệu
- Ngày: Tiểu cát – Tức ngày Cát. Trong này, Tiểu Cát mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. Tiểu Cát gặp hội thanh long. Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này. Cầu tài toại ý vui vầy. Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen.
Nhị Thập Bát Tú Sao NGUY
- Sao: Nguy.
- Ngũ Hành: Thái âm.
- Động Vật: Yến (chim én).
- NGUY NGUYỆT YẾN: Kiên Đàm: xấu. (Bình Tú) Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. – Nên làm: Chôn cất rất tốt, lót giường bình yên. – Kiêng cữ: Dựng nhà, trổ cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền. – Ngoại lệ: Sao Nguy vào ngày Tỵ, Dậu, Sửu trăm việc đều tốt, ngày Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu sao Nguy đăng viên: tạo tác sự việc được quý hiển. Nguy tinh bất khả tạo cao đường, Tự điếu, tao hình kiến huyết quang, Tam tuế hài nhi tao thủy ách, Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương. Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Chu niên bách nhật ngọa cao sàng, Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng, Tam niên ngũ tái diệc bi thương.
Thập Nhị Kiến Trừ TRỰC BẾ
- Xây đắp tường, đặt táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm lò gốm, uống thuốc, trị bệnh (nhưng chớ trị bệnh mắt), tu sửa cây cối. Lên quan nhận chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa bệnh mắt, các việc trong vụ chăn nuôi.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt (Theo Ngọc hạp thông thư): Tuế hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh đường, Thiên Ân, Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Sao xấu (Theo Ngọc hạp thông thư): Hoang vu, Địa Tặc, Hỏa tai, Nguyệt Hư (Nguyệt Sát), Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.
Hướng Xuất Hành
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Đông Nam.
- Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Bắc.
- Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, nên tránh: Hướng Đông Bắc.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
- Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do “Thần khẩu hại xác phầm”, phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận, tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
- Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
- Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
- Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
- Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
- Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
FAQs
- Ngày 19/2/2024 có phải là ngày tử tế?
- Không, Ngày 19/2/2024 không được coi là ngày tử tế.
- Xuất hành vào ngày 19/2/2024 hướng nào là tốt nhất?
- Xuất hành vào ngày 19/2/2024, hướng Đông Nam là tốt nhất.
- Có nên ký kết hợp đồng vào ngày 19/2/2024?
- Có, ngày 19/2/2024 là một ngày tốt để ký kết hợp đồng.
- Có nên di chuyển trong ngày 19/2/2024?
- Có thể di chuyển trong ngày 19/2/2024, nhưng cần lưu ý chọn giờ tốt để tránh xảy ra rủi ro và trục trặc.
Kết luận.
Ngày 19/2/2024 là một ngày đặc biệt trong lịch Âm Dương. Cùng nắm bắt thông tin để ứng dụng vào cuộc sống và công việc một cách thông minh và thích hợp. Để biết thêm thông tin chi tiết về lịch Âm Dương và các sản phẩm của Viettel AIO, hãy truy cập Viettel AIO.


Bài viết liên quan: