300 Từ vựng tiếng Trung về máy tính

Nhắc đến máy tính, điều đầu tiên chúng ta nghĩ đến là những từ tiếng Trung liên quan đến máy tính. Bài viết này sẽ giúp bạn nắm bắt các thuật ngữ này một cách dễ dàng và thú vị. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

1. Học từ vựng tiếng Trung về chủ đề máy tính

Trong thời đại công nghệ hiện đại, máy tính và các chương trình liên quan ra đời ngày càng nhiều để phục vụ cuộc sống của con người. Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Trung liên quan đến máy tính mà bạn nên biết để giao tiếp hiệu quả hơn.

  • 电脑 / diàn nǎo / Máy vi tính
  • 台式电脑 / tái shì diànnǎo / Máy tính để bàn (Desktop)
  • 个人电脑 / gèrén diànnǎo / Máy tính cá nhân (PC)
  • 平板电脑 / píngbǎn diànnǎo / Máy tính bảng (Tablet PC)
  • 微型计算机 / wéixíng jìsuànjī / Máy vi tính
  • 笔记本 / bǐjìběn / Notebook
  • 笔记本电脑, 手提電腦 / bǐjìběn diànnǎo, shǒutí diànnǎo / Máy tính xách tay (Laptop)
  • 模拟计算机 / mónǐ jìsuànjī / Máy tính tương tự, máy tính analog
  • 电子数据处理机 / diànzǐ shùjù chǔlǐ jī / Máy tính xử lý số liệu tự động
  • 数字计算机 / shù zì jìsuànjī / Máy tính số
  • 仿生计算机 / fǎng shēng jìsuànjī / Máy tính sinh học, máy tính bionic
  • 光学计算机 / guāngxué jìsuànjī / Máy tính quang học
  • 家用计算机 / jiāyòng jìsuànjī / Máy tính gia đình
  • 穿孔计算机 / chuānkǒng jìsuànjī / Máy tính đục lỗ
  • 电子计算机 / diànzǐ jìsuànjī / Máy tính điện tử
  • 终端计算机 / zhōng duān jìsuànjī / Máy tính đầu cuối
  • 中型计算机 / zhōngxíng jìsuànjī / Máy tính cỡ trung bình
  • 巨型计算机 / jù xíng jìsuànjī / Máy tính cỡ lớn
  • 超级计算机 / chāojí jìsuànjī / Siêu máy tính
  • 主机计算机 / zhǔjī jìsuànjī / Máy tính chủ
  • 掌上电脑 / zhǎng shàng diànnǎo / Máy tính cầm tay (Palmtop)
  • 服务器 / fúwùqì / Máy chủ
  • 程序 / chéngxù / Chương trình
  • 微程序 / wéi chéng xù / Vi chương trình
  • 固件 / gùjiàn / Phần mềm máy tính
  • 输出程序 / shūchū chéngxù / Trình xuất, chương trình ra
  • 引导程序 / yǐndǎo chéngxù / Trình tự khởi động
  • 软件程序 / ruǎnjiàn chéngxù / Chương trình phần mềm
  • 输入程序 / shūrù chéngxù / Chương trình nhập
  • 监督程序 / jiāndū chéngxù / Trình kiểm soát, chương trình giám sát
  • 汇编程序 / huìbiān chéngxù / Trình dịch hợp ngữ, chương trình hợp dịch
  • 子程序 / zǐ chéngxù / Chương trình con, chương trình được gọi
  • 主程序 / zhǔ chéngxù / Chương trình chính, chương trình điều khiển

2. Tên gọi thiết bị linh kiện máy tính tiếng Trung

Một chiếc máy tính hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều bộ phận và linh kiện khác nhau. Dưới đây là danh sách các linh kiện máy tính khi sử dụng tiếng Trung giao tiếp.

  • 硬件 / yìngjiàn / Phần cứng
  • 电脑机箱 / diàn nǎo jīxiāng / Thùng máy, CPU
  • 处理器 / chǔlǐ qì / Bộ vi xử lý (CPU)
  • 屏幕 / píngmù / Màn hình (monitor)
  • 桌面 / zhuō miàn / Màn hình desktop
  • 显示器 / xiǎn shì qì / Màn hình
  • 液晶显示器 / yèjīng xiǎnshìqì / Màn hình tinh thể lỏng
  • 软键盘 / ruǎn jiànpán / Bàn phím mềm
  • 控制台 / kòngzhì tái / Bàn phím điều khiển, bàn giao tiếp người – máy
  • 键盘, 软键 / jiànpán, ruǎnjiàn / Bàn phím
  • 光学鼠标 / guāng xué shǔbiāo / Chuột quang
  • 鼠标 / shǔbiāo / Con chuột
  • 扬声器、喇叭 / yáng shēng qì, lǎbā / Loa máy tính
  • 磁道 / cídào / Track
  • 调制解调器 / tiáo zhì jiě tiáo qì / Modem
  • 接口 / jiēkǒu / Cổng, khe cắm
  • 内存 / nèicún / RAM
  • 平台 / píngtái / Platform
  • 驱动器 / qūdòng qì / Ổ đĩa
  • 闪盘, 优盘 / shǎn pán, yōupán / Ổ USB
  • 硬盘 / yìng pán / Ổ đĩa cứng
  • 软磁盘驱动器、软驱 / ruǎn cípán qū dòngqì, ruǎnqū / Ổ đĩa mềm
  • 硬磁盘驱动器 / yìng cí pán qū dòng qì / Ổ đĩa cứng
  • 光驱 / guāngqū / Ổ đĩa CD
  • 移动硬盘 / yídòng yìngpán / Ổ cứng di động, ổ cứng cắm ngoài
  • 主板、主機板 / zhǔbǎn, zhǔjī bǎn / Bo mạch chủ
  • 攝象頭 – 摄像头 / shè xiàng tóu / Webcam
  • 網路攝影機 / wǎng lù shè yǐngjī / Webcam
  • 装碟 / zhuāng dié / Đĩa cài
  • 高密度只读光盘 / gāo mì dù zhǐ dú guāng pán / DVD-ROM
  • 视频压缩光盘 / shìpín yāsuō guāng pán / Đĩa VCD, đĩa hình
  • 数字视盘、数字 / shù zì shì pán, shù zì / Đĩa DVD
  • 光盘 / guāng pán / Đĩa CD
  • 磁盘 / cípán / Đĩa từ
  • 软磁盘、软盘 / ruǎn cípán, ruǎnpán / Đĩa mềm
  • 硬磁盘、硬盘 / yìngcípán, yìngpán / Đĩa cứng
  • 可重写光盘 / kě chóng xiě guāngpán / Đĩa CD-RW
  • 可录光盘 / kě lù guāngpán / Đĩa CD-R
  • 光盘、光碟 / guāngpán, guāngdié / Đĩa CD, đĩa compact
  • 只读光盘 / zhǐ dú guāngpán / CD-ROM
  • 读卡器 / dú kǎ qì / Đầu đọc thẻ nhớ
  • 磁卡 / cíkǎ / Thẻ từ
  • 存储卡、闪存卡 / cúnchú kǎ, shǎncún kǎ / Thẻ nhớ
  • 寄存器 / jìcúnqì / Thanh ghi
  • 通用串行总线接口 / tōng yòng chuàn háng zǒng xiàn jiēkǒu / Đầu cắm USB
  • U盘、通用串行总线 / U pán, tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn / USB
  • 闪盘、闪存盘 / shǎn pán, shǎncún pán / Ổ USB flash, ổ chớp USB
  • 通用串行总线端口 / tōng yòng chuàn háng zǒngxiàn duānkǒu / Khe cắm USB
  • 适配器 / shìpèiqì / Thiết bị ghép
  • 輸入法 / shūrù fǎ / Bộ gõ (IME)
  • 双核处理器 / shuānghé chǔlǐ qì / Chip 2 nhân
  • 外存 / wài cún / Bộ nhớ ngoài
  • 聲卡 / shēngkǎ / Card âm thanh
  • 顯示卡 / xiǎnshì kǎ / Card màn hình
  • 卡片 / kǎpiàn / Card, thẻ
  • 网卡 / wǎngkǎ / Card mạng
  • 芯片 / xīn piàn / Chip
  • 电视盒 / diàn shì hé / TV box
  • 外围设备 / wàiwéi shè bèi / Thiết bị ngoại vi
  • 存储设备 / cún chú shè bèi / Thiết bị lưu trữ
  • 监测器 / jiāncè qì / Thiết bị giám sát
  • 计时器 / jì shí qì / Thiết bị đếm giờ
  • 终端 / zhōng duān / Thiết bị đầu cuối
  • 耳机 / ěrjī / Tai nghe, headphone
  • 计算机插头 / jìsuànjī chātóu / Phích cắm máy tính
  • 计算机插口 / jìsuànjī chākǒu / Ổ cắm máy tính
  • 按钮 / ànniǔ / Nút bấm
  • 喷墨打印机 / pēng mò dǎyìnjī / Máy in phun
  • 激光打印机、激打 / jīguāng dǎyìnjī, jī dǎ / Máy in laser
  • 打印机 / dǎyìnjī / Máy in
  • 数据记录器 / shùjù jìlù qì / Máy ghi số liệu
  • 字母穿孔机 / zìmǔ chuānkǒng jī / Máy đục lỗ chữ cái
  • 打卡机 / dǎkǎ jī / Máy đọc phiếu đục lỗ
  • 计数器 / jìshùqì / Máy đếm, bộ đếm
  • 键盘打字机 / jiànpán dǎzìjī / Máy đánh chữ điều khiển
  • 电源开关 / diàn yuán kāiguān / Công tắc nguồn
  • 计算机电缆 / jì suàn jī diànlǎn / Cáp điện máy tính
  • 带宽 / dàikuān / Bảng thông
  • 数据表 / shùjù biǎo / Bảng dữ liệu
  • 广域网 / guǎng yù wǎng / Mạng toàn cục, mạng diện rộng, WAN
  • 计算机网络 / jì suàn jī wǎng luò / Mạng máy tính
  • 因特网 / yīn tè wǎng / Mạng internet
  • 城域网 / chéng yù wǎng / Mạng đô thị, MAN
  • 局域网 / júyù wǎng / Mạng cục bộ, mạng LAN
  • 中央处理器 / zhōngyāng chǔlǐ qì / Bộ xử lý trung tâm (CPU)
  • 微处理机 / wéi chǔlǐ jī / Bộ vi xử lý
  • 电子商务 / diànzǐ shāngwù / Thương mại điện tử

3. Thuật ngữ tiếng Trung các hoạt động trên phần mềm máy tính

Chủ đề máy tính có một số thuật ngữ chuyên ngành riêng mà bạn cần phải biết. Máy tính là một công cụ tuyệt vời hỗ trợ chúng ta trong quá trình học tập và làm việc. Dưới đây là tổng hợp các từ vựng giao tiếp về các thuật ngữ chuyên dùng và các hành động trên máy tính.

  • 主机 / zhǔjī / Máy chủ
  • 操作系统 / cāo zuò xìtǒng / Hệ điều hành
  • 视窗操作系统 / shìchuāng cāozuò xìtǒng / Hệ điều hành Windows
  • 个人数字助理 / gèrén shùzì zhùlǐ / Hỗ trợ kỹ thuật số cá nhân (PDA)
  • 系统 / xì tǒng / Hệ thống
  • 内部通话系统 (对讲机) / nèi bù tōnghuà xìtǒng (duìjiǎngjī) / Hệ thống truyền tin nội bộ bằng loa (Máy vô tuyến)
  • 信息系统 / xìnxī xìtǒng / Hệ thống thông tin
  • 电源系统 / diàn yuán xìtǒng / Hệ thống nguồn điện
  • 人机系统 / rén jī xìtǒng / Hệ thống người – máy
  • 算法语言 / suànfǎ yǔyán / Ngôn ngữ thuật toán
  • 人工智能语言 / réngōng zhìnéng yǔyán / Ngôn ngữ thông minh nhân tạo
  • 人工语言 / réngōng yǔyán / Ngôn ngữ nhân tạo
  • 计算机语言 / jìsuànjī yǔyán / Ngôn ngữ máy tính
  • 公式翻译程序语言 / gōngshì fānyì chéngxù yǔyán / Ngôn ngữ FORTRAN
  • 软件 / ruǎnjiàn / Phần mềm
  • 间谍软件 / jiàn dié ruǎnjiàn / Phần mềm gián điệp
  • 广告软件 / guǎng gào ruǎnjiàn / Phần mềm quảng cáo, độc hại
  • 计算机病毒 / jì suàn jī bìng dú / Virus máy tính
  • 微代码 / wéi dàimǎ / Vi mã, vi code
  • 兼容 / jiān róng / Tích hợp, tương thích
  • 开源码 / kāi yuán mǎ / Mã nguồn mở
  • 源码 / yuán mǎ / Mã nguồn
  • 代码 / dàimǎ / Mã, mật mã
  • 国家代码 / guójiā dàimǎ / Mã quốc gia
  • 信息编码 / xìnxī biānmǎ / Mã hóa thông tin
  • 地址代码 / dìzhǐ dàimǎ / Mã địa chỉ
  • 初学者通用符号指令码 / chū xuézhě tōngyòng fúhào zhǐlìng mǎ / Mã chỉ dẫn ký hiệu vạn năng cho người mới bắt đầu, mã BASIC
  • 卡片代码 / kǎpiàn dàimǎ / Mã card, mã bìa đục lỗ
  • 大五码 / dà wǔ mǎ / Mã BIG 5, đại ngũ mã
  • 設置 / shè zhì / Cài đặt
  • 安装 / ānzhuāng / Cài đặt (Setup, install)
  • 安排 / ānpái / Thiết lập, cài đặt
  • 软件设计 / ruǎnjiàn shèjì / Thiết kế phần mềm
  • 硬件设计 / yìngjiàn shèjì / Thiết kế phần cứng
  • 墙纸 / qiángzhǐ / Mẫu nền màn hình
  • 配置 / pèizhì / Cấu hình
  • 更新 / gēng xīn / Cập nhật
  • 重启 / chóngqǐ / Khởi động lại
  • 屏幕保护 / píngmù bǎohù / Lưu màn hình
  • 寄存器容量 / jì cún qì róng liàng / Dung lượng thanh ghi
  • 存储量 / cún chú liàng / Dung lượng bộ nhớ
  • 数据库 / shùjùkù / Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu
  • 数据 / shùjù / Dữ liệu
  • 字符 / zìfú / Ký tự
  • 字節 / zì jié / Byte
  • 十亿字节 / shí yì zì jié / Gigabyte
  • 兆 / zhào / Megabyte
  • 比特 / bite / Bit
  • 壁纸 / bìzhǐ / Hình nền
  • 导出 / dǎochū / Export
  • 导入 / dǎorù / Import
  • 按步操作 / àn bù cāozuò / Thao tác từng bước
  • 计算机操作 / jìsuànjī cāozuò / Thao tác máy
  • 人工操作 / réngōng cāozuò / Thao tác bằng tay, thao tác thủ công
  • 单击 / dānjī / Nháy chuột 1 cái
  • 双击 / shuāng jī / Nháy đúp chuột
  • 计算机知识 / jìsuànjī zhīshì / Kiến thức máy tính
  • 计算机专家 / jìsuànjī zhuān jiā / Chuyên gia máy tính
  • 计算机工作者 / jìsuànjī gōng zuò zhě / Người làm công tác máy tính
  • 程序设计 / chéngxù shèjì / Lập trình thiết kế
  • 程序员 / chéng xù yuán / Lập trình viên
  • 人的模拟 / rén de mónǐ / Sự mô phỏng người
  • 登录 / dēnglù / Đăng nhập
  • 退出 / tuìchū / Thoát, đăng xuất
  • 下载 / xiàzài / Tải xuống
  • 上载 / shàngzài / Tải lên
  • 格式化 / géshì huà / Format
  • 工具 / gōngjù / Công cụ
  • 文本文件 / wénběn wénjiàn / Văn bản Word
  • 演示文稿 / yǎnshì wéngǎo / Tệp trình diễn PowerPoint
  • 文件 / wénjiàn / Tệp tin
  • 表格 / biǎogé / Bảng
  • 补丁 / bǔdīng / Bản vá
  • 域名 / yùmíng / Tên miền
  • 文件 / wénjiàn / Tập tin
  • 文件夾 / wénjiàn jiā / Thư mục
  • 垃圾文件 / lājī wénjiàn / File rác
  • 回收站 / huí shōu zhàn / Thùng rác
  • 激活 / jīhuó / Kích hoạt
  • 寄生虫 / jì shēng chóng / Spam
  • 按键 / ànjiàn / Gõ phím, nhấn phím
  • 功能键 / gōng néng jiàn / Phím chức năng
  • 微指令 / wéi zhǐlìng / Vi lệnh
  • 指令 / zhǐlìng / Lệnh
  • 存盘 / cúnpán / Lưu
  • 复制 / fùzhì / Sao chép
  • 黏貼 / niántiē / Dán
  • 删除 / shānchú / Xóa
  • 打印 / dǎyìn / In
  • 剪切 / jiǎnqiè / Cut
  • 拷貝 (抄錄) / kǎobèi ( chāolù) / Copy
  • 字體 / zìtǐ / Font chữ
  • 控制面板 / kòng zhì miàn bǎn / Control panel
  • 快捷 / kuàijié / Short cut
  • 寬帶 / kuāndài / Dây cáp
  • 藍牙 / lányá / Bluetooth
  • 離線 / líxiàn / Offline, ngoại tuyến
  • 升级 / shēngjí / Nâng cấp
  • 碎片整理 / suìpiàn zhěnglǐ / Chống phân mảnh
  • 图标 / túbiāo / Biểu tượng
  • 图像 / túxiàng / Hình ảnh
  • 网络 / wǎngluò / Mạng
  • 網路 (络) 教育 / wǎng lù (luò) jiàoyù / Giáo dục qua mạng
  • 網路 (络) 游戲 / wǎng lù (luò) yóuxì / Trò chơi trực tuyến
  • 电子游戏 / diàn zǐ yóuxì / Trò chơi điện tử
  • 網頁 / wǎngyè / Trang web
  • 網友 / wǎngyǒu / Thành viên mạng
  • 上网 / shàng wǎng / Lên mạng
  • 在線 / zàixiàn / Trực tuyến
  • 互联网 / hù lián wǎng / Internet
  • 因特網 (網路) / yīntè wǎng ( wǎng lù) / Internet
  • 連接 / liánjiē / Kết nối
  • 搜索 / sōusuǒ / Tìm kiếm
  • 搜索引擎 / sōusuǒ yǐnqíng / Công cụ tìm kiếm
  • 地址 / dìzhǐ / Địa chỉ
  • 超链接 / chāo liànjiē / Siêu liên kết (Hyperlink)
  • 主页 / zhǔyè / Trang chủ
  • 网站 / 網站 / wǎngzhàn / Website
  • 万维网 / wàn wéi wǎng / WWW (World wide web)
  • 博客 / bókè / Blog
  • 谷歌 / gǔgē / Google
  • 雅虎通 / yǎhǔ tōng / Yahoo! Messenger
  • 雅虎邮件 / yǎhǔ yóujiàn / Yahoo! Mail
  • 雅虎 yǎhǔ / Yahoo!
  • 聊天 / liáotiān / Chat
  • 聊天室 / liáo tiān shì / Phòng chat
  • 賬號 / zhàng hào / Số tài khoản
  • 注冊 / zhùcè / Đăng ký