Huyện Bến Lức nằm trong tỉnh Long An, với 1 thị trấn và 14 xã. Vị trí địa lý của Bến Lức tiếp giáp với nhiều huyện khác như Đức Hoà, Đức Huệ và Thành phố Hồ Chí Minh. Với nhu cầu sử dụng Internet ngày càng tăng, Viettel Bến Lức – Long An mang đến bảng giá cực kỳ hấp dẫn về dịch vụ lắp đặt Internet Wifi trên địa bàn tỉnh.

TÓM TẮT
Đăng ký lắp đặt mạng Wifi Viettel Bến Lức – Long An
Viettel Bến Lức – Long An xin kính gửi tới quý khách hàng bảng giá dịch vụ lắp đặt Internet Wifi trên địa bàn tỉnh Long An năm 2023. Chi tiết bảng giá cụ thể như sau:
Bảng giá Internet Viettel
| Gói Cước | Tốc Độ | Giá / Tháng |
|---|---|---|
| SUN1 | 150 Mbps | 180.000 đ |
| SUN2 | 250 Mbps | 229.000 đ |
| SUN3 (*) | ≥ 300 Mbps | 279.000 đ |
| GÓI CƯỚC CÓ THIẾT BỊ HOME WIFI | ||
| STAR1 | 150 Mbps | 210.000 đ |
| STAR2 | 250 Mbps | 245.000 đ |
| STAR3 (*) | ≥ 300 Mbps | 299.000 đ |
- Các gói SUN1, SUN2, SUN3: Trang bị 1 Modem WiFi 2 băng tần.
- Các gói STAR1, STAR2, STAR3: Ngoài trang bị Modem WiFi 2 băng tần, còn trang bị thêm (1-3) các thiết bị MESH WIFI để tăng vùng phủ WIFI.
- Gói SUN3 và STAR3 Viettel cam kết tốc độ tối thiểu là 300 Mbps, tối đa có thể lên tới 1Gbps.
Dịch vụ Truyền hình Viettel

Tư vấn chọn gói cước Truyền hình Viettel
Dịch vụ truyền hình trực tuyến TV360 của Viettel đi kèm đường truyền Internet cáp quang có 2 phương án sử dụng:
- Phương Án 1 (App TV360): Tivi nhà khách hàng là Tivi đời mới cao cấp có thể cài thêm App ứng dụng TV360 vào Tivi thì nên chọn gói cước này sẽ tiết kiệm hơn.
- Phương Án 2 (BOX TV360): Tivi nhà khách hàng đời cũ, kết nối Internet chậm hoặc Tivi không cài được App TV360 thì cần dùng thêm thiết bị BOX TV360 để kết nối.
Chi phí khi sử dụng thêm dịch vụ truyền hình:
- Phương Án App TV360: + 20.000 đ / tháng.
- Phương Án BOX TV360: + 50.000 đ / tháng.
Combo Internet + Truyền hình
| Gói Cước | Combo TV360 | Combo BOX TV360 |
|---|---|---|
| SUN1 | 200.000 đ | 230.000 đ |
| SUN2 | 249.000 đ | 279.000 đ |
| SUN3 | 299.000 đ | 340.000 đ |
Lưu ý khi sử dụng Tivi thứ 2:
- Cả 2 gói App TV360 và BOX TV360 thì cước dịch vụ cho Tivi thứ 2 là 35.000 đ / Tivi.
- Gói BOX TV360 thì Tivi thứ nhất không mất phí thiết bị đầu thu, còn Tivi thứ 2 trở đi phí thiết bị đầu thu là 690.000 đ / Tivi.

Thiết bị BOX TV360 sử dụng dịch vụ Truyền Hình TV360 Viettel giúp quý khách có thể:
- Xem các kênh truyền hình (VTV, VTVcab, HTV, Hollywood Classics, Box Movie…) và kho phim, video ngắn.
- Xem kho phim HD bom tấn khổng lồ với hơn 100.000 giờ xem phim.
- Miễn phí gói VOD Giải trí tổng hợp với nhiều thể loại như show giải trí, clip hot, chương trình âm nhạc, thể thao, chương trình thiếu nhi… được cập nhật mới nhất liên tục.
Bảng giá lắp mạng Viettel Doanh Nghiệp, Tổ Chức
Gói cước Internet Doanh Nghiệp có ưu điểm so với gói Internet thông thường là tốc độ băng thông quốc tế cao và được cam kết tốc độ tối thiểu.
Dành cho quán game & doanh nghiệp nhỏ (Gói cước chỉ có IP động)
| Gói Cước | Băng Thông | Giá cước |
|---|---|---|
| PRO300 | 300 Mbps – 1 Mbps | 350.000 đ |
| PRO600 | 600 Mbps – 2 Mbps | 500.000 đ |
| PRO1000 | 1000 Mbps – 10 Mbps | 700.000 đ |
| GÓI CƯỚC CÓ THIẾT BỊ HOME WIFI | ||
| MESH PRO300 | 300 Mbps – 1 Mbps | 450.000 đ |
| MESH PRO600 | 600 Mbps – 2 Mbps | 650.000 đ |
| MESH PRO1000 | 1000 Mbps – 10 Mbps | 880.000 đ |
Lưu ý:
- Băng thông: 300 Mbps – 1 Mbps là (Trong nước – Quốc Tế).
- 3 Gói MESH PRO300, MESH PRO600 và MESH PRO1000 sẽ được trang bị thêm từ 1 đến 3 thiết bị Home WiFi tương ứng với từng gói cước.
Dành cho doanh nghiệp lớn (Có IP tĩnh)
| Tên gói | Băng Thông | Giá cước |
|---|---|---|
| F90N | 120 Mbps – 2 Mbps | 440.000 đ |
| F90BASIC | 120 Mbps – 1 Mbps | 660.000 đ |
| F90PLUS | 120 Mbps – 3 Mbps | 880.000 đ |
| F200N | 200 Mbps – 2 Mbps | 1.100.000 đ |
| F200BASIC | 200 Mbps – 4 Mbps | 2.200.000 đ |
| F200PLUS | 200 Mbps – 6 Mbps | 4.400.000 đ |
| F300N | 300.000 Mbps – 8 Mbps | 6.050.000 đ |
| F300BASIC | 300.000 Mbps – 11 Mbps | 7.700.000 đ |
| F300PLUS | 300.000 Mbps – 15 Mbps | 9.900.000 đ |
| F500BASIC | 500.000 Mbps – 20 Mbps | 13.200.000 đ |
| F500PLUS | 500.000 Mbps – 25 Mbps | 17.600.000 đ |
Phí lắp đặt gói cáp quang Viettel công ty:
- Khách hàng được trang bị thiết bị đầu cuối, Modem WiFi6.
- Tất cả các gói đều có IP tĩnh trừ gói F90N là IP động.
- Trả trước 6 tháng cước: Phí lắp đặt 300.000 đ + Tặng thêm 01 tháng cước thứ 7 miễn phí.
- Trả trước 12 tháng cước: Phí lắp đặt 300.000 đ + Tặng thêm 02 tháng cước thứ 13, 14.
Quy Trình Lắp Internet Viettel

- Tiếp nhận yêu cầu, địa chỉ cần lắp đặt Internet của khách hàng.
- Nhân viên Viettel khảo sát hạ tầng mạng và báo khách hàng kết quả.
- Tư vấn hợp đồng và triển khai lắp đặt.
- Thanh toán và nghiệm thu dịch vụ.

Hotline Lắp Đặt: 097 293 5858




Bài viết liên quan: