Nhiều bạn thắc mắc không biết những họ nào thường sử dụng phổ biến ở Nhật Bản, với bài viết dưới đây, chúng tôi xin gửi đến bạn danh sách 100+ Họ tiếng Nhật hay cho nữ và nam. Cùng theo dõi nhé!
TÓM TẮT
Họ tiếng Nhật hay cho nữ và nam
Họ tên tiếng Nhật 1 – 20
-
佐藤 : さとう – Satou. Khoảng 1,893,000 người
-
鈴木 : すずき – Suzuki. Khoảng 1,802,000 người
-
高橋 : たかはし – Takahashi. Khoảng 1,424,000 người
-
田中 : たなか – Tanaka. Khoảng 1,349,000 người
-
伊藤 : いとう – Itou. Khoảng 1,084,000 người

-
渡辺 : わたなべ – Watanabe. Khoảng 1,073,000 người
-
山本 : やまもと – Yamamoto. Khoảng 1,065,000 người
-
中村 : なかむら – Nakamura. Khoảng 1,056,000 người
-
小林 : こばやし – Kobayashi. Khoảng 1,036,000 người
-
加藤 : かとう – Katou. Khoảng 892,000 người
-
吉田 : よしだ – Yoshida. Khoảng 838,000 người
-
山田 : やまだ – Yamada. Khoảng 822,000 người
Có thể bạn quan tâm: Tên tiếng Nhật hay cho con gái
- 佐々木 : ささき – Sasaki. Khoảng 686,000 người
- 山口 : やまぐち – Yamaguchi. Khoảng 649,000 người
- 松本 : まつもと – Matsumoto. Khoảng 634,000 người
- 井上 : いのうえ – Inoue. Khoảng 619,000 người
- 木村 : きむら – Kimura. Khoảng 581,000 người
- 林 : はやし – Hayashi. Khoảng 551,000 người
- 斎藤 : さいとう – Saitou. Khoảng 545,000 người
- 清水 : しみず – Simizu. Khoảng 536,000 người

Họ tên tiếng Nhật 21 – 40
-
山崎 : やまざき – Yamazaki. Khoảng 487,000 người
-
森 : もり – Mori. Khoảng 470,000 người
-
池田 : いけだ – Ikeda. Khoảng 454,000 người
-
橋本 : はしもと – Hashimoto. Khoảng 452,000 người
-
阿部 : あべ – Abe. Khoảng 448,000 người
-
石川 : いしかわ – Ishikawa. Khoảng 429,000 người
-
山下 : やました – Yamashita. Khoảng 425,000 người
-
中島 : なかじま – Nakajima. Khoảng 404,000 người
-
小川 : おがわ – Ogawa. Khoảng 398,000 người

-
石井 : いしい – Ishii. Khoảng 397,000 người
-
前田 : まえだ – Maeda. Khoảng 387,000 người
-
岡田 : おかだ – Okada. Khoảng 383,000 người
-
長谷川 : はせがわ – Hasegawa. Khoảng 380,000 người
-
藤田 : ふじた – Fujita. Khoảng 379,000 người
-
村上 : むらかみ – Murakami. Khoảng 360,000 người
-
遠藤 : えんどう – Endou. Khoảng 336,000 người

-
青木 : あおき – Aoki. Khoảng 330,000 người
-
坂本 : さかもと – Sakamoto. Khoảng 330,000 người
-
斉藤 : さいとう – Saitou. Khoảng 327,000 người
-
福田 : ふくだ – Fukuda. Khoảng 315,000 người
-
太田 : おおた – Oota. Khoảng 313,000 người
-
西村 : にしむら – Nishimura. Khoảng 312,000 người
-
藤井 : ふじい – Fujii. Khoảng 312,000 người

-
藤原 : ふじわら – Fujiwara. Khoảng 301,000 người
-
岡本 : おかもと – Okamoto. Khoảng 300,000 người
-
三浦 : みうら – Miura. Khoảng 299,000 người
-
中野 : なかの – Nakano. Khoảng 297,000 người
Họ tên tiếng Nhật 41 – 60
- 金子 : かねこ – Kaneko. Khoảng 296,000 người
- 中川 : なかがわ – Nakawara. Khoảng 294,000 người
- 原田 : はらだ – Harada. Khoảng 293,000 người
- 松田 : まつだ – Matsuda. Khoảng 292,000 người
- 竹内 : たけうち – Takeuchi. Khoảng 288,000 người
- 小野 : おの – Ono. Khoảng 283,000 người
- 田村 : たむら – Tamura. Khoảng 282,000 người
- 中山 : なかやま – Yamayama. Khoảng 271,000 người
- 和田 : わだ – Wata. Khoảng 269,000 người
- 石田 : いしだ – Ishida. Khoảng 268,000 người
- 森田 : もりた – Morita. Khoảng 262,000 người

Họ tên tiếng Nhật 61 – 80
-
上田 : うえだ – Ueda. Khoảng 251,000 người
-
原 : はら – Hara. Khoảng 248,000 người
-
内田 : うちだ – Uchida. Khoảng 245,000 người
-
柴田 : しばた – Shibata. Khoảng 244,000 người
-
酒井 : さかい – Sakai. Khoảng 242,000 người
-
宮崎 : みやざき – Miyazaki. Khoảng 240,000 người
-
横山 : よこやま – Yokoyama. Khoảng 238,000 người
-
高木 : たかぎ – Takagi. Khoảng 235,000 người

-
大野 : おおの – Oono. Khoảng 222,000 người
-
工藤 : くどう – Kudou. Khoảng 219,000 người
-
谷口 : たにぐち – Taniguchi. Khoảng 218,000 người
-
小島 : こじま – Kojima. Khoảng 217,000 người
-
今井 : いまい – Imai. Khoảng 214,000 người

-
高田 : たかだ – Takada. Khoảng 212,000 người
-
丸山 : まるやま – Maruyama. Khoảng 211,000 người
-
増田 : ますだ – Masuda. Khoảng 210,000 người
-
杉山 : すぎやま – Sugiyama. Khoảng 208,000 người
-
村田 : むらた – Murata. Khoảng 207,000 người

Họ tên tiếng Nhật 81 – 100
-
藤本 : ふじもと – Fujimoto. Khoảng 206,000 người
-
大塚 : おおつか – Ootsuka. Khoảng 206,000 người
-
小山 : こやま – Koyama. Khoảng 205,000 người
-
平野 : ひらの – Hirano. Khoảng 204,000 người
-
新井 : あらい – Arai. Khoảng 203,000 người
-
河野 : こうの – Kouno. Khoảng 203,000 người

-
上野 : うえの – Ueno. Khoảng 202,000 người
-
武田 : たけだ – Takeda. Khoảng 201,000 người
-
野口 : のぐち – Noguchi. Khoảng 199,000 người
-
松井 : まつい – Matsui. Khoảng 196,000 người
-
千葉 : ちば – Chiba. Khoảng 196,000 người
-
菅原 : すがはら – Sugahara. Khoảng 194,000 người
-
岩崎 : いわさき – Iwasaki. Khoảng 193,000 người
-
久保 : くぼ – Kubo. Khoảng 190,000 người

-
木下 : きした – Kishita. Khoảng 189,000 người
-
佐野 : さの – Sano. Khoảng 187,000 người
-
野村 : のむら – Nomura. Khoảng 187,000 người
-
松尾 : まつお – Matsuo. Khoảng 186,000 người
-
菊地 : きくち – Kikuchi. Khoảng 183,000 người
-
杉本 : すぎもと – Sugimoto. Khoảng 183,000 người

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng.
Liên hệ với chuyên gia khi cần hỗ trợ
Để sử dụng dịch vụ của chúng tôi, Quý khách hàng vui lòng thực hiện các bước sau:
Bước 1: Gọi điện vào Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương) hoặc 0963.918.438 (Mr. Hùng) để được tư vấn về dịch vụ (có thể bỏ qua bước này)
Bước 2: Giao hồ sơ tại VP Chi nhánh gần nhất hoặc Gửi hồ sơ vào email: info@dichthuatmientrung.com.vn để lại tên và sdt cá nhân để bộ phận dự án liên hệ sau khi báo giá cho quý khách. Chúng tôi chấp nhận hồ sơ dưới dạng file điện tử .docx, docx, xml, PDF, JPG, Cad. Đối với file dịch lấy nội dung, quý khách hàng chỉ cần dùng smart phone chụp hình gửi mail là được. Đối với tài liệu cần dịch thuật công chứng, Vui lòng gửi bản Scan (có thể scan tại quầy photo nào gần nhất) và gửi vào email cho chúng tôi là đã dịch thuật và công chứng được.
Bước 3: Xác nhận đồng ý sử dụng dịch vụ qua email ( theo mẫu: Bằng thư này, tôi đồng ý dịch thuật với thời gian và đơn giá như trên. Phần thanh toán tôi sẽ chuyển khoản hoặc thanh toán khi nhận hồ sơ theo hình thức COD). Cung cấp cho chúng tôi Tên, SDT và địa chỉ nhận hồ sơ.
Bước 4: Thực hiện thanh toán phí tạm ứng dịch vụ
Liên hệ với chúng tôi:
- Hotline: 0947.688.883 (Mr. Khương)
- Email: info@dichthuatmientrung.com.vn
- Website: Viettel AIO



Bài viết liên quan: