Bạn có biết rằng có một số chiếc xe khi mua về và sử dụng, người lái hay bất kỳ ai điều khiển nó đều dễ gặp tai nạn? Sau mỗi lần tai nạn, dù xe chỉ hư hỏng nhẹ nhưng người điều khiển có thể bị thương nặng. Người ta nói rằng, chiếc xe đó thường được mua vào ngày Sát Chủ…! Vậy ngày Sát Chủ là gì? Ý nghĩa của ngày Sát Chủ là gì? Đó là những gì chúng ta sẽ tìm hiểu cùng Viettel AIO ngay sau đây.
TÓM TẮT
1. Giải Đáp Ý Nghĩa Ngày Sát Chủ
Ngày Sát Chủ là ngày mang ý nghĩa gì? Sát trong tiếng Hán có nghĩa là sát phạt, chém giết, gây thương tích hay tổn hại. Chủ có nghĩa là chủ thể của hành động, như chủ nhân, ông chủ, gia chủ, chủ doanh nghiệp hay chủ phương tiện. Vì vậy, ngày Sát Chủ chính là ngày gây hại cho đối tượng sử dụng vào ngày đó. Người sử dụng ngày Sát Chủ hoặc sử dụng vật dụng, tiến hành công việc sẽ gặp nhiều bất lợi và ảnh hưởng xấu về sức khỏe. Có thể gây hao tài tốn của, đau yếu, bệnh tật, tai nạn, rủi ro…
Ngày Sát Chủ được chia thành nhiều nhóm như ngày Sát Chủ thọ tử, thụ tử hay theo mùa. Trong đó, cần kể đến:
- Sát Chủ theo năm
- Tứ thời Sát Chủ
Vậy sát chủ âm là gì, sát chủ dương là gì? Hãy cùng đọc tiếp để tìm hiểu chi tiết.
2. Ngày Sát Chủ Âm
Nếu trong ngày có tên Sát Chủ, ngày sát chủ âm có ý nghĩa gì và cách tính ngày sát chủ âm như thế nào? Hãy tìm hiểu ngay sau đây.
a. Khái Niệm Ngày Sát Chủ Âm
Ngày Sát Chủ âm chỉ những ngày tiến hành các công việc thuộc về âm giới, mưu mô bất chính. Nếu tiến hành các công việc như vậy vào những ngày này, có thể gặp bất lợi nặng nề. Âm và dương là cặp phạm trù trong triết học, chỉ những dạng tính chất khác nhau. Cụ thể, ngày sát chủ âm kiêng làm các công việc liên quan đến tâm linh, tín ngưỡng hay gần gũi với âm giới như an táng, đào huyệt, xây mộ, cải táng, nhập quan, đưa tang, đặt bàn thờ, cúng tổ tiên, thần linh… Nếu tiến hành những công việc như vậy, thường sẽ bị ảnh hưởng nặng nề và có thể gặp tai họa. Đó chính là bản chất của ngày sát chủ âm.
b. Danh Sách Ngày Sát Chủ Âm
Có nhiều cách để tính ngày Sát Chủ âm, như theo ngày tháng âm lịch. Dưới đây là một số ngày Sát Chủ âm:
- Sát Chủ âm tháng 1: ngày Tị
- Sát Chủ âm tháng 2: ngày Tý
- Sát Chủ âm tháng 3: ngày Mùi
- Sát Chủ âm tháng 4: ngày Mão
- Sát Chủ âm tháng 5: ngày Thân
- Sát Chủ âm tháng 6: ngày Tuất
- Sát Chủ âm tháng 7: ngày Hợi
- Sát Chủ âm tháng 8: ngày Sửu
- Sát Chủ âm tháng 9: ngày Ngọ
- Sát Chủ âm tháng 10: ngày Dậu
- Sát Chủ âm tháng 11: ngày Dần
- Sát Chủ âm tháng 12: ngày Thìn
Đó là những ngày Sát Chủ âm, được tính theo tháng âm lịch và chi ngày. Những ngày này thường rất bất lợi đối với các công việc tâm linh, an táng hay tế tự. Vậy nên, khi lựa chọn ngày, hãy tuân theo nguyên tắc chung và cân nhắc công việc dự định tiến hành.
3. Ngày Sát Chủ Dương
Ngày Sát Chủ dương là ngày kiêng kỵ đối với các công việc đại sự trong góc độ dương gian, như xây dựng, động thổ, khởi công, cưới gả, mua xe, xuất hành cầu tài, khai trương cửa hàng, thành lập doanh nghiệp, nhậm chức, nhập học… Những công việc đại sự này thường gặp các hậu quả không mong muốn. Việc mua bán phương tiện giao thông trong ngày Sát Chủ dương càng cần lưu ý, vì tình trạng tai nạn giao thông có thể xảy ra dễ dàng.
Danh sách ngày Sát Chủ dương được liệt kê như sau:
- Sát Chủ dương tháng 1: ngày Tý
- Sát Chủ dương tháng 2, 3, 7, 9: ngày Sửu
- Sát Chủ dương tháng 4: ngày Tuất
- Sát Chủ dương tháng 11: ngày Dần
- Sát Chủ dương tháng 6, 10, 12, 5, 8: ngày Thìn
Ngày Sát Chủ dương được xác định bằng tháng âm lịch và chi ngày tương tự như ngày Sát Chủ âm. Đối với các công việc quan trọng, hãy cẩn thận và tránh chọn những ngày này để đảm bảo sự thành công và tránh bất lợi cho mình. Nếu không rõ lắm, hãy tránh những ngày Sát Chủ dương để yên tâm về mặt tâm lý và tinh thần.
4. Ngày Sát Chủ Năm 2024
Năm 2024, có những ngày nào là ngày Sát Chủ? Hãy cùng tra cứu danh sách ngày Sát Chủ năm 2024 dưới đây:
- Ngày Sát Chủ tháng 1: ngày Tỵ (4, 16, 28)
- Ngày Sát Chủ tháng 2: ngày Tý (4, 16, 28)
- Ngày Sát Chủ tháng 3: ngày Mùi (7, 19, 31)
- Ngày Sát Chủ tháng 4: ngày Mão (8, 20)
- Ngày Sát Chủ tháng 5: ngày Thân (7, 19, 31)
- Ngày Sát Chủ tháng 6: ngày Tuất (2, 14, 26)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 7: ngày Hợi (11, 23)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 8: ngày Sửu (2, 14, 26)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 9: ngày Ngọ (2, 14, 26)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 10: ngày Dậu (11, 23)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 11: ngày Dần (9, 21)
- Ngày phạm Sát Chủ tháng 12: ngày Thìn (5, 17, 29)
Đó là danh sách ngày Sát Chủ năm 2024. Đối với những công việc quan trọng, hãy cẩn thận và tránh chọn những ngày này để đạt được thành công và tránh những rủi ro không mong muốn.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về ngày Sát Chủ, xin vui lòng để lại bình luận bên dưới. Chúng tôi sẽ giải đáp trong thời gian sớm nhất.


Bài viết liên quan: