Học từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng rất quan trọng khi bạn muốn miêu tả đồ vật bằng tiếng Trung trong cuộc sống hàng ngày của bạn. Cùng Viettel AIO khám phá danh sách đầy đủ về các thiết bị gia dụng nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng phòng khách

Phòng khách là không gian sinh hoạt chung trong gia đình, nơi tiếp đón khách và bạn bè. Vì vậy, có nhiều đồ dùng được sắp xếp ở đây để phục vụ nhu cầu sinh hoạt của mọi người. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung mới về đồ phòng khách.

  • Phòng khách: 客厅 (kè tīng)
  • Bàn: 桌子 (zhuō zi)
  • Bàn trà: 茶桌 (chá zhuō)
  • Ghế Sofa: 沙发 (shāfā)
  • Đệm ghế sô pha: 沙发垫 (shā fā diàn)
  • Miếng đệm: 靠垫 (kào diàn)
  • Bình trà: 茶壶 (chá hú)
  • Bóng đèn: 灯泡 (dēng pào)
  • Công tắc điện: 开关 (kāi guān)
  • Đầu đĩa DVD: 播放机 (bō fàng jī)
  • Kệ, tủ tivi: 电视柜 (diàn shì guì)
  • Tivi: 电视机 (diàn shì jī)
  • Điều khiển từ xa: 要空调 (yào kòngtiáo)
  • Đồng hồ treo tường: 挂钟 (guà zhōng)
  • Đèn tường: 壁灯 (bì dēng)
  • Quạt máy: 电风扇 (diànfēngshàn)
  • Điện thoại: 电话 (diàn huà)
  • Tủ kính: 玻璃柜 (bō lí guì)
  • Tủ thuốc: 药品柜 (yào pǐn guì)
  • Đèn chùm: 吊灯 (diào dēng)
  • Dụng cụ sửa chữa: 维修工具 (wéixiū gōngjù)

2. Học tiếng Trung qua từ vựng về đồ dùng trong phòng bếp

Phòng bếp là nơi quan trọng trong nhà, là nơi chúng ta nấu nướng và chuẩn bị bữa ăn gia đình. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng trong phòng bếp.

  • Phòng bếp: 厨房 (chú fáng)
  • Bàn ăn: 餐桌 (cān zhuō)
  • Ghế: 椅子 (yǐ zi)
  • Tủ lạnh: 冰箱 (bīngxiāng)
  • Dụng cụ nấu ăn: 烹饪工具 (pēng rèn gōng jù)
  • Bếp ga: 煤气炉 (méi qì lú)
  • Bếp từ: 电磁炉 (diàn cí lú)
  • Nồi: (guō)
  • Nồi cơm điện: 电饭锅 (diàn fàn guō)
  • Phích cắm điện: 插头 (chā tóu)
  • Nồi lẩu điện: 电火锅 (diàn huǒ guō)
  • Nồi hấp: 蒸锅 (zhēng guō)
  • Nồi áp suất: 压力锅 (yā lì guō)
  • Nồi hầm: 汤锅 (tāng guō)
  • Nồi sữa: 奶锅 (nǎi guō)
  • Chảo: 平锅 (píng guō)
  • Chảo xào: 炒锅 (chǎo guō)
  • Chảo rán: 平底锅 (píng dǐ guō)
  • Lò nướng: 烤箱 (kǎo xiāng)
  • Máy xay sinh tố: 拌搅机 (bàn jiǎo jī)
  • Máy làm sữa đậu nành: 豆浆机 (dòu jiāng jī)
  • Máy đánh trứng: 打蛋器 (dǎ dàn qì)
  • Khuôn làm bánh: 蛋糕模 (dàn gāo mó)
  • Lồng hấp: 蒸笼 (zhēng lóng)
  • Tấm thớt: 菜板 (cài bǎn)
  • Thớt gỗ: 砧板 (zhēn bǎn)
  • Dao gọt hoa quả: 水果刀 (shuǐ guǒ dāo)
  • Dao nhà bếp: 菜刀 (cài dāo)
  • Dao theo bộ: 套刀 (tào dāo)
  • Dao nĩa: 刀叉 (dāo chā)
  • Cái nĩa, cái xiên: 叉子 (chāzi)
  • Kéo: 剪刀 (jiǎn dāo)
  • Cái bào vỏ: 刨子 (bào zi)
  • Cốc, ấm đun nước: 杯子水壶 (bēi zi shuǐ hú)
  • Ấm nước: 水壶 (shuǐ hú)
  • Bình đựng nước: 饮水机 (yǐn shuǐ jī)
  • Bình giữ nhiệt: 保温杯 (bǎowēn bēi)
  • Tủ bát đĩa: 橱柜 (chú guì)
  • Bộ đồ ăn: 餐具 (cān jù)
  • Bộ đồ ăn theo bộ: 餐具套装 (cān jù tào zhuāng)
  • Bát, chén: (wǎn)
  • Cái dĩa: 碟子 (dié zi)
  • Cái mâm, khay: 盘子 (pán zi)
  • Khay vuông: 方盘 (fāng pán)
  • Khay tròn: 圆盘 (yuán pán)
  • Đũa: 筷子 (kuài zi)
  • Muỗng: 勺子 (sháo zi)
  • Dụng cụ sửa chữa: 厨用笼 / 架 (chú yòng lóng / jià)

3. Cách gọi các đồ gia dụng trong phòng ngủ tiếng Trung

Phòng ngủ là nơi quan trọng trong nhà, nơi ta thư giãn sau một ngày làm việc căng thẳng. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng trong phòng ngủ.

  • Phòng ngủ: 卧室 (wò shì)
  • Giường: (chuáng)
  • Giường đơn: 单人床 (dān rén chuáng)
  • Giường đôi: 双人床 (shuāngrén chuáng)
  • Giường gấp: 折叠床 (zhé dié chuáng)
  • Giường tầng: 双层床 (shuāng céng chuáng)
  • Ga giường: 床单 (chuángdān)
  • Đệm lò xo: 钢丝垫 (gāng sī diàn)
  • Nệm: 床垫 (chuáng diàn)
  • Chiếu cói: 草席 (cǎo xí)
  • Gối: 枕头 (zhěn tóu)
  • Ruột gối: 枕心 (zhěn xīn)
  • Bao gối: 枕套 (zhěn tào)
  • Chăn mền: 被子 (bèi zi)
  • Chăn lông: 毛毯 (máo tǎn)
  • Bàn học, bàn làm việc: 书桌 (shū zhuō)
  • Máy vi tính: 电脑 (diàn nǎo)
  • Máy tính để bàn: 台式电脑 (tái shì diàn nǎo)
  • Đèn giường: 床灯 (chuáng dēng)
  • Đèn bàn: 台灯 (tái dēng)
  • Máy điều hòa: 空调 (kōng tiáo)
  • Hệ thống sưởi ấm: 电暖机 (diàn nuǎn qì)
  • Máy lạnh: 冷气机 (lěng qì jī)
  • Quầy trang điểm: 梳妆台 (shū zhuāng tái)
  • Gương: 镜子 (jìng zi)
  • Tủ quần áo: 衣柜 (yīguì)
  • Móc treo quần áo: 衣架 (yī jià)
  • Bàn ủi: 熨烫板 (yùn tàng bǎn)
  • Máy ủi: 熨斗 (yùn dǒu)
  • Bàn ủi đồ: 熨衣板 (yùn yī bǎn)
  • Màn che cửa sổ: 窗帘 (chuāng lián)
  • Vòng đeo tay chống muỗi: 防蚊手环 (fáng wén shǒu huán)
  • Máy đuổi côn trùng: 电驱蚊器 (diàn qū wén qì)
  • Hương muỗi: 蚊香 (wén xiāng)
  • Tủ sách: 书架 (shū jià)
  • Nôi: 婴儿床 (yīng ér chuáng)

4. Học tiếng Trung qua từ vựng về đồ dùng gia đình phòng tắm

Bạn đã biết gọi tên tất cả những đồ dùng thường xuyên sử dụng trong nhà tắm chưa? Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về đồ gia dụng trong nhà tắm và đồ dùng cá nhân.

  • Nhà tắm: 卫生间 (wèi shēng jiān)
  • Kem đánh răng: 牙膏 (yá gāo)
  • Bàn chải đánh răng: 牙刷 (yá shuā)
  • Giá đựng bàn chải: 牙刷架 (yá shuā jià)
  • Dầu gội đầu: 洗发乳 (xǐ fà rǔ)
  • Sữa dưỡng thể: 沐浴乳 (mù yù rǔ)
  • Sữa rửa mặt: 洗面乳 (xǐ miàn rǔ)
  • Nước rửa tay: 洗手液 (xǐ shǒu yè)
  • Sữa tắm cho trẻ sơ sinh: 婴幼儿卫浴清洁 (yīng yòu ér wèi yù qīng jié)
  • Xà bông: 香皂 (xiāng zào)
  • Bột giặt: 洗衣粉 (xǐ yī fěn)
  • Nước xả: 衣物柔软剂 (yī wù róu ruǎn jì)
  • Nước làm mềm vải: 柔顺剂 (róu shùn jì)
  • Nước tẩy cổ áo: 衣领净 (yī lǐng jìng)
  • Xà phòng lỏng: 洗衣液 (xǐ yī yè)
  • Bột tẩy trắng: 去污粉 (qù wū fěn)
  • Nước tẩy trắng: 漂白剂 (piǎo bái jì)
  • Xà phòng giặt: 洗衣皂 (xǐ yī zào)
  • Hộp đựng xà phòng: 肥皂盒 (féi zào hé)
  • Máy cạo râu: 剃须刀 (tì xū dāo)
  • Máy nước nóng: 热水器 (rè shuǐ qì)
  • Mũ tắm: 浴帽 (yù mào)
  • Màn nhà tắm: 浴帘 (yù lián)
  • Bông tắm: 沐浴球 (mù yù qiú)
  • Vòi nước: 水龙头 (shuǐ lóng tóu)
  • Vòi sen: 花洒 (huā sǎ)
  • Bồn rửa mặt: 脸盆 (liǎn pén)
  • Bồn cầu: 马桶 (mǎ tǒng)
  • Nước tẩy rửa toilet: 洁厕灵 (jié cè líng)
  • Bồn tắm: 浴缸 (yù gāng)
  • Đồ vệ sinh: 卫浴洗漱 (wèi yù xǐ shù)
  • Bàn chải giặt: 洗衣刷 (xǐ yī shuā)
  • Dụng cụ lau kính: 玻璃刮 (bō lí guā)
  • Chổi cọ chai lọ: 瓶刷 (píng shuā)
  • Chậu quần áo, chậu giặt: 洗衣盆 (xǐ yī pén)
  • Xô nước: 水桶 (shuǐ tǒng)
  • Cọ nhà vệ sinh: 马桶刷 (mǎ tǒng shuā)
  • Búi giẻ sắt: 钢丝球 (gāng sī qiú)
  • Cái túi đựng đồ: 收纳袋 (shōu nà dài)
  • Khay giá treo khăn: 毛巾架 / 杆 / 环 (máo jīn jià / gān / huán)
  • Khay giá treo giấy vệ sinh: 手纸架 (shǒu zhǐ jià)
  • Cái túi đựng giấy vệ sinh: 卫生棉包 (wèi shēng mián bāo)
  • Giấy cuộn: 卷筒纸 (juǎn tǒng zhǐ)
  • Giấy vệ sinh: 卫生巾 (wèi shēng jīn)
  • Khăn giấy ướt: 手帕纸 (shǒu pà zhǐ)
  • Giấy lau tay: 湿巾 (shī jīn)
  • Khăn giấy rút: 抽纸 (chōu zhǐ)
  • Cái bịch đựng rác: 垃圾袋 (lè sè dài)
  • Dụng cụ mở chai: 开瓶器 (kāi píng qì)
  • Lồng bàn: 食物罩 (shí wù zhào)
  • Hộp, bình đựng gia vị: 调味盒 / 调料瓶 (tiáo wèi hé / tiáo liào píng)
  • Bình lọc nước: 净水器 (jìng shuǐ qì)
  • Màng bảo quản thực phẩm: 保鲜膜 (bǎo xiān mó)
  • Bao bảo quản thực phẩm: 保鲜袋 (bǎo xiān dài)
  • Hộp bảo quản thực phẩm: 保鲜盒 (bǎo xiān hé)
  • Nắp bảo quản thực phẩm: 保鲜盖 (bǎo xiān gài)
  • Túi nén đồ: 压缩袋 (yā suō dài)
  • Hộp đựng đồ: 收纳盒 (shōu nà hé)
  • Thùng đựng đồ: 收纳箱 (shōu nà xiāng)
  • Bịch mua đồ gia dụng: 家用购物袋 (jiā yòng gòu wù dài)
  • Giỏ mua sắm: 购物篮 (gòu wù lán)
  • Rổ nhựa: 塑胶筐 (sùjiāo kuāng)
  • Cái rổ: 篮子 (lánzi)
  • Máy giặt: 洗衣机 (xǐyījī)
  • Máy hút bụi: 吸尘器 (xīchénqì)
  • Chổi quét: 扫把 (sào bǎ)
  • Chổi lông gà: 扫帚 (sào zhǒu)
  • Hốt rác: 簸箕 (bò ji)
  • Bình tưới nước: 喷水壶 (pēn shuǐ hú)

Vậy là chúng ta đã biết những từ vựng cơ bản về đồ gia dụng trong cuộc sống bằng tiếng Trung rồi. Hy vọng tài liệu bài viết về chủ đề này có thể cung cấp cho bạn đặc biệt cho người mới bắt đầu học chuyên ngành tiếng Trung những kiến thức hữu ích.