Chào các bạn! Hôm nay, Viettel AIO sẽ chia sẻ với các bạn danh sách 50 câu nói tiếng Hàn dễ thương khiến tim bạn tan chảy. Đây là những câu nói vô cùng yêu thương và ngọt ngào mà bạn có thể dành tặng cho người yêu của mình. Cùng khám phá nhé!

TÓM TẮT

Những Câu Nói Yêu Thương Đáng Yêu

1. 사랑해요: (sa-rang-he-yo)

=> Anh yêu em.

Đây chính là câu nói yêu thương nhất trong tiếng Hàn mà nhiều người đều tìm kiếm. Bên cạnh câu này, còn có những từ như “người yêu” (애인 – yeon-in), “em yêu” (여보 – yeo-bo), “anh yêu” (애인 – yeon-in) cũng rất dễ thương và ngọt ngào. Vì vậy, bạn không thể bỏ qua “người yêu” trong tiếng Hàn, cách viết “em yêu” trong tiếng Hàn và “anh yêu” trong tiếng Hàn.

2. 나도 사랑해 (na-tô-sa-rang-he)

=> Anh cũng rất yêu em.

3. 보고싶어 (bô-kô-si-po)

=> Anh nhớ em.

4. 좋아해 (chô-a-he)

=> Anh thích em.

5. 안아 줘 (a-na-chuo)

=> Ôm anh đi nào.

6. 내 아내가 되어줘 (nae a-nae-ka đuy-o-chuo)

=> Hãy làm vợ anh nhé!

7. 나와 결혼해 줄래 (na-wa koi-rôn hê chul-lê)

=> Hãy lấy anh nhé!

8. 같이 있고 싶어(ka-chi-it-kô-si-po)

=> Anh muốn ở bên em.

9. 첫눈에 반했어 (chot-nun-ê-ban-het-so)

=> Yêu từ cái nhìn đầu tiên.

10. 진심으로 사랑해 (chin-si-mư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em bằng tất cả trái tim của mình.

Những câu nói tiếng Hàn dễ thương

11. 미소가 정말 그리워 (mi-sô-ka-chong-mail-kư-ri-wo)

=> Anh nhớ nụ cười của em.

12. 생각하고 있는 것 이상으로 사랑해 (seng-kak-ha-kô-it-nưn-kot-i-sang-ư-rô-sa-rang-hê)

=> Anh yêu em nhiều hơn những gì em tưởng đấy.

13. 너는 내 전부야 (no-nưn nae chon-bu-ya)

=> Em là tất cả mọi thứ đối với anh.

14. 말로 표현할 수 없을 만큼 사랑해 (ma-lô-pyô-hyon-hal-su-op-suwl-man-kưm-sa-rang-he)

=> Không lời nào có thể diễn tả hết tình yêu anh dành cho em.

15. 너와 영원히 함께하고 싶 (no-wa yong-won-hi ham-kae-ha-ko sip-po)

=> Anh muốn sống với em mãi mãi.

16. 당신이 나와 함께있을 수 에버 공동으로 나는 놀라운 같은 사람을 믿을 수 없습니다 (dang-sin-i na-wa ham-kae-it-nưn su ae-bo kong-dong-ư-rô na-nưn nô-la-un sa-ram-uwl mid-đưl su op-sưm-ni-tà)

=> Anh không thể tin rằng mình có một người tuyệt vời như em ở bên.

17. 너가 나를 사랑해줄 때까지 기다릴게 (no-ka na-rư sa-rang-hae-chul đae-ka-chi ki-ta-ril-kae)

=> Anh sẽ chờ em cho đến khi em yêu anh.

18. 난 너가 좋아서 너가 하는 것도 다 좋아 (nan no-ka chô-a-so no-ka ha-nưn kot-đô tha chô-a)

=> Anh thích em vì thế anh thích mọi thứ em làm.

19. 당신 덕분에 난 더 좋은 사람이 되고 싶어졌어요 (dang-sin dok-bun-nae nan to chô-ưn sa-ram-i đuy-o-chọt-so-yo)

=> Em làm anh muốn trở thành người đàn ông tốt hơn.

20. 너는 내 전부야 너는 사랑이야 (no-nưn nae chon-bu-ya no-nưn sa-rang-i-ya)

=> Em là tất cả của anh, tình yêu của anh.

Câu nói dễ thương tiếng hàn

21. 나는 아내가 하나밖에 없어. 바로 너야 (na-nưn a-nae-ka ha-na-bak-kae ọp-so)

=> Anh chỉ có một người vợ thôi, đó là em.

22. 말은 당신을 위한 내 사랑을 설명 할 수 없습니다 (mal-ưn đang-sin-ưl wi-han nae sa-rang-ưl sol-myong hal su ọp-sưm-ni-tà)

=> Không gì có thể diễn tả tình yêu anh dành cho em.

23. 내가 얼마나 사랑하는지 모를 거야 (nae-ka ol-ma-na sa-rang-ha-nưn-chi mô-rư ko-ya)

=> Em không biết anh yêu em nhiều như thế nào đâu.

24. 나는 니꺼야 (na-nưn-ni-kko-ya)

=> Em là của anh.

25. 뽀뽀하고 싶어 (bô-bô-ha-kô-si-po)

=> Anh muốn hôn em.

26. 넌 널 많이 걱정해요 (nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo)

=> Anh rất lo cho em.

27. 이거 사주세요 (i-ko-sa-ju-se-yo)

=> Anh mua cho em cái này nè!

28. 난 안 해요 (nan-an-hae-yo)

=> Anh không làm mà.

29. 깜빡했어요 (kkam-ppak-haess-oyo)

=> Anh quên mất.

30. 난 아니에요 (nan-a-ni-e-yo)

=> Không phải anh đâu mà!

31. 나는 당신에게 영원히 보유 할 수 있습니다 (na-nưn dang-sin-ae-kae yong-won-hi bo-yu hal su -it-sưm-ni-tà )

=> Anh sẽ ôm em mãi.

32. 당신은 내 유일한 있습니다 (dang-sin-ưn nae yu-il-han it-sưm-ni-tà)

=> Em là một là riêng là duy nhất.

Những câu nói tiếng Hàn dễ thương

33. 나는 당신의 마음을 잡고 하나가되고 싶어요 (na-nưn đang-sin-ae ma-ưm-uwl chap-ko ha-naka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người duy nhất nắm giữ trái tim em.

34. 당신을 만나는 것은 나를 적 협력에 가장 좋은 일이있다 (dang-sin-ưl man-na-nưn kot-ưn na-rư chok- hap-ryok-kae ka-chang chô-ưn il-ri-it-tà)

=> Gặp được em là điều tốt đẹp nhất từng xảy đến với anh.

35. 나는 당신을 행복하게 만들 수있는 하나가되고 싶어요 (na-nưn dang-sin-ul haeng-buk-ha-kae man-đưl su-it-nưn ha-na-ka-đuy-ko sip-po-yo)

=> Anh muốn là người làm em hạnh phúc.

36. 오빠 난 배고파요 (oppa-nan-be-ko-pa-yo)

=> Anh ơi em đói!

37. 잘 자요 (jal-ja-yo)

=> Ngủ ngon nhé!

38. 빨리빨리 (ppal-li-ppal-li)

=> Nhanh lên! Nhanh lên!

39. 싫어해요 (sil-ro-hae-yo)

=> Ghét ghê à!

40. 재미있네요 (jae-mi-iss-nae-yo)

=> Thú vị quá!

41. 깜짝이야 (kkam-jjag-iya)

=> Giật cả mình.

42. 잘한다 (jah-han-da)

=> Làm tốt lắm!

43. 무서워요 (mu-so-wo-yo)

=> Sợ quá!

Những câu nói tiếng Hàn dễ thương

44. 진짜야 (jin-jja-ya)

=> Thật đấy!

45. 못생겼어요 (mos-saeng-gyeoss-o-yo)

=> Xấu quá!

46. 어디가요 (o-ti-ka-yo)

=> Đi đâu đấy?

47. 너무 웃겨요 (no-mu-us-gyeo-yo)

=> Thấy buồn cười ghê!

48. 안돼요 (an-tue-yo)

=> Không được đâu!

49. 바보야 (pa-pô-ya)

=> Đồ ngốc!

50. 가지마 (kà-chi-mà)

=> Đừng đi!

Ngoài những câu nói trên, còn rất nhiều câu nói tiếng Hàn dễ thương về tình yêu và stt tiếng Hàn hay mà bạn không thể bỏ qua. Bạn có thể gửi những câu này tặng người yêu của mình để tạo nên những bất ngờ nhỏ thật đặc biệt.

Với mỗi câu nói tiếng Hàn, hãy lưu ý rằng Viettel AIO đã chú thích phiên âm và dịch nghĩa sang tiếng Việt để bạn dễ hiểu hơn. Điều này cũng là một phương pháp học tập hiệu quả để bạn rèn luyện khả năng ngôn ngữ tiếng Hàn của mình.

Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về câu nói tiếng Hàn hay các câu hỏi về du học Hàn Quốc như điều kiện, chứng minh tài chính, cách chọn trường, chọn ngành phù hợp, hãy đăng ký tư vấn ngay với Viettel AIO. Chúng tôi có đội ngũ tư vấn viên nhiệt tình, thân thiện và có trình độ chuyên môn cao, luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của bạn một cách nhanh chóng nhất.

Hãy bỏ túi ngay những câu nói tiếng Hàn dễ thương này và gửi đến người yêu của mình hoặc người mà bạn đang thầm thương trộm nhớ nhé! Viettel AIO tin chắc là nửa kia của bạn sẽ “chết đứ đừ” với những bất ngờ nhỏ mà có võ này.