Bạn có biết rằng số điện thoại mà bạn đang sử dụng có ý nghĩa riêng không? Đã bao giờ bạn tự tìm hiểu ý nghĩa của số điện thoại của mình chưa? Mỗi dãy số điện thoại đều mang trong mình những ý nghĩa đặc biệt. Hãy cùng tôi khám phá nhé.
TÓM TẮT
Tại sao cần biết ý nghĩa số điện thoại
Trong thời đại ngày nay, số điện thoại không còn xa lạ với chúng ta nữa. Chúng ta thường liên lạc với nhau qua những chiếc SIM kèm số điện thoại riêng. Gần đây, chúng ta còn có các dịch vụ như chọn SIM số đẹp, số điện thoại hợp với phong thủy, vận mệnh,… Người ta tin rằng việc chọn số điện thoại như vậy sẽ mang đến may mắn, thuận lợi trong công việc.
Từ đó, ngày càng nhiều người tìm mua những số điện thoại phù hợp với mệnh của mình. Và cũng từ đó, rất nhiều người dùng tự tìm hiểu ý nghĩa số điện thoại của mình để xem nó có hợp phong thủy hay không.
Ý nghĩa số điện thoại nói lên điều gì?
Bạn có bao giờ thắc mắc tại sao nhiều người ưa chuộng những số SIM có sự tăng dần như 456 không? Bởi vì mỗi dãy số như vậy mang trong mình những ý nghĩa riêng. Hãy cùng tìm hiểu.
Tra ý nghĩa số điện thoại theo phiên âm
Chắc hẳn bạn đã nghe về việc những con số xui xẻo, mang lại sự không may mắn. Ví dụ như người Trung Quốc hay người Nhật không thích số 4 vì cho rằng nó đại diện cho sự chết chóc. Trong khi phương Tây né tránh số 13.
Dưới đây, hãy cùng lý giải những chữ số này theo phiên âm Hán Việt:
- 0: Không
- 1: Nhất
- 2: Nhị
- 3: Tam
- 4: Tứ
- 5: Sinh
- 6: Lộc
- 7: Thất
- 8: Bát/Phát
- 9: Cửu
Trong tiếng Trung, số 4 đọc gần giống như Tử – nghĩa là “chết”. Tuy nhiên, vẫn có những dãy số chứa số 4 được cho là mang lại may mắn. Ví dụ như: 456 nghĩa là “Bốn mùa sinh lộc”.
Ý nghĩa 4 số cuối điện thoại
Hãy cùng giải mã ý nghĩa của một số dãy số điện thoại 4 chữ số. Bạn cũng có thể kiểm tra xem có giống với 4 số cuối điện thoại mà bạn đang sử dụng hay không.
| Dãy số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 0578 | Không năm nào thất bại, không bao giờ gặp khó khăn |
| 1102 | Độc nhất vô nhị |
| 1314 | Trọn đời, trọn kiếp |
| 1618 | Nhất lộc nhất phát, mãi mãi giàu có và thành công |
| 1368 | Sinh tài, lộc phát |
| 1569 | Sinh phúc lộc thọ |
| 1352 | Trọn đời yêu em, yêu anh |
| 9574 | Trường sinh bất tử |
| 6688 | Song lộc song phát |
| 2283 | Mãi mãi phát tài |
Ý nghĩa 3 số cuối điện thoại
Dưới đây là ý nghĩa của 3 số cuối của dãy số điện thoại. Bạn có thể tra cứu để xem ý nghĩa số điện thoại của mình.
| Dãy số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 136 | Nhất tài lộc, đỉnh tài lộc, sinh tài lộc |
| 286 | Mãi phát lộc |
| 468 | Bốn mùa lộc phát |
| 868 | Phát lộc phát |
| 522 | Mãi yêu em |
| 562 | Sinh lộc mãi |
| 569 | Phúc Lộc Thọ |
| 283 | Mãi phát tài |
| 369 | Tài lộc trường cửu |
Những con số xui xẻo, không may
Dưới đây là một số dãy số được cho là mang lại sự xui xẻo. Bạn nên tránh sử dụng những con số này.
| Dãy số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 5555 | Năm năm nằm ngủ (Tượng trưng cho người bị bệnh, không thể làm việc) |
| 1110 | 3 hương 1 trứng (Tượng trưng cho cái chết) |
| 0111 | 3 hương 1 trứng (Tượng trưng cho cái chết) |
| 7749 | Tượng trưng cho cái chết |
| 4953 | Tượng trưng cho cái chết (49 chưa qua, 53 đã tới) |
| 7777 | Thất bát quanh năm |
Những con số đem lại sự may mắn, tốt lành
Ngược lại với những con số xui xẻo, dưới đây là những dãy số được cho là mang lại sự may mắn.
| Dãy số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 6062 | Sống không sợ ai |
| 4444 | Tứ bất tử |
| 4078 | Bốn mùa làm ăn không thất bát |
| 8648 | Trường sinh bất tử |
| 569 | Phúc – Lộc – Thọ |
| 6686 | Lộc lộc phát lộc |
| 8888 | Tứ phát |
| 9279 | Tiền lớn, tài lớn |
| 01234 | 1 vợ, 2 con, 3 tầng, 4 bánh |
| 0404 | Không chết, không chết |
| 151618 | Mỗi năm, mỗi lộc, mỗi phát |
Ngoài ra, còn có những chữ số khi đi liền với nhau cũng mang lại sự may mắn và thuận lợi không kém. Ví dụ như:
- 00: Khởi đầu viên mãn, bắt đầu hành trình mới
- 02: Mãi mãi bất tử
- 03: Tài lộc viên mãn, tài đức vẹn toàn
- 04: Không chết
- 05: Phúc lộc dồi dào, phú quý thọ khang ninh
- 09: Thành công rực rỡ, khởi đầu thuận lợi
- 10: May mắn vẹn toàn
- 15: Sinh phúc
- 17: Thịnh vượng, phát đạt
- 20: Hạnh phúc viên mãn
- 22: Hạnh phúc mãi mãi
Ý nghĩa sim số điện thoại
Như đã đề cập ở trên, người ta tin rằng số điện thoại chứa trong nó những ý nghĩa riêng. Vậy đối với từng nhà mạng khác nhau, ý nghĩa của số điện thoại sẽ như thế nào?
Ý nghĩa đầu số của sim Viettel
Nếu bạn đang sử dụng sim Viettel, hãy tìm những SIM số có đầu số như sau:
| Đầu số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 032 | Mãi tài |
| 033 | Song tài |
| 034 | Tài lộc bốn mùa may mắn, sung túc |
| 035 | Tài sinh phúc |
| 036 | Tài lộc |
| 037 | Tài phát, tài lộc đến |
| 038 | Tài phát |
| 086 | Phát lộc, may mắn |
| 098 | Mãi mãi phát tài, phát lộc đỉnh cao |
Ý nghĩa đầu số của sim Vinaphone
| Đầu số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 081 | May mắn tìm đến |
| 082 | Mãi phát |
| 083 | Phát tài lộc |
| 084 | Bốn mùa phát đạt |
| 085 | Phúc sinh phát tài phát lộc |
| 088 | Song phát |
| 091 | Cầm đầu quyền lực |
| 094 | Bốn mùa trường thọ, luôn khỏe mạnh |
Ý nghĩa đầu số của sim MobiFone
| Đầu số | Ý nghĩa |
|---|---|
| 070 | Vượt qua thử thách, vươn lên từ số 0 |
| 076 | Phát lộc, tài lộc kéo đến |
| 077 | Xuôi buồm thuận gió |
| 078 | Ông Địa may mắn |
| 079 | Thần Tài mang đến tài lộc |
| 089 | Đại phát, trường phát |
| 093 | Tài năng đỉnh cao |
Cách chọn SIM số điện thoại ý nghĩa theo phong thủy
Số điện thoại còn liên quan đến mệnh của mỗi người. Vậy làm sao để chọn số điện thoại phù hợp với mệnh của mình (Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ).
Dưới đây là một số bí kíp bạn nên lưu lại để chọn một số điện thoại ý nghĩa:
- Mệnh Kim: Số điện thoại chứa 6, 7, 8.
- Mệnh Mộc: Số điện thoại chứa 1, 3, 4.
- Mệnh Thủy: Số điện thoại chứa 1, 6.
- Mệnh Hỏa: Số điện thoại chứa 0, 9.
- Mệnh Thổ: Số điện thoại nên chứa 2, 5, 8, 9.
Đó là những điều mà tôi muốn chia sẻ với bạn về ý nghĩa của số điện thoại và cách chọn số điện thoại phù hợp. Hãy chia sẻ bài viết này nếu bạn thấy thú vị nhé.


Bài viết liên quan: