Chào các bạn đang tìm hiểu về quẻ Kinh Dịch! Quẻ Kinh Dịch là hệ thống bao gồm 64 quẻ, được tạo thành từ 8 quẻ Bát Quái với mỗi quẻ có 6 vạch. Việc xem bói quẻ Kinh Dịch giúp chúng ta tiên đoán về hôn nhân, xuất hành, và vận hạn trong tương lai gần. Ý nghĩa của 64 quẻ Kinh Dịch không chỉ giới hạn trong khía cạnh tích cực hay tiêu cực mà còn đi kèm với lời khuyên về đạo đức. Phần mềm gieo quẻ Kinh Dịch sẽ lập luận và phân tích quẻ dựa trên nguyên tắc âm dương giao cảm.

Cách bói quẻ Kinh Dịch, lập quẻ Kinh Dịch

Quẻ Kinh Dịch được lập quẻ dựa trên việc tương giao âm dương để tạo ra tứ tượng sinh Bát Quái gồm 8 quẻ: Càn, Đoài, Ly, Chấn, Tốn, Khảm, Cấn, Khôn. Tám quẻ này tương ứng với tám phương và bát tiết. Kết hợp với nhau, ta có tổng cộng 8 x 8 = 64 “đại thành quái”, mỗi quẻ gồm 6 hào hoặc 3 tượng hình thành nên 64 quẻ Kinh Dịch.

Phần mềm lập quẻ Kinh Dịch trực tuyến được ra đời với mục đích dự báo tương lai gần, giúp chúng ta biết trước vận hạn cát hung và đưa ra cách giải trừ điềm xấu, gia tăng điềm lành. Điều này sẽ mang lại nhiều may mắn và thuận lợi nhất cho sự nghiệp, kinh doanh, xuất hành, hay cưới hỏi.

Lưu ý: Trong kinh doanh và buôn bán, chúng ta cần quan tâm đến các yếu tố như đối tác hợp làm ăn hay không, công việc hiện tại có phù hợp hay không, và số điện thoại sử dụng có ảnh hưởng phong thủy hay không. Điều này sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về thành công hay thất bại trong kinh doanh.

=> Xem tuổi làm ăn năm 2018

=> Bói nghề nghiệp qua ngày tháng năm sinh

=> Xem số sim hợp tuổi

64 quẻ Kinh Dịch Bao gồm:

  • Quẻ số 1: quẻ Thuần Càn (乾 qián)
  • Quẻ số 2: quẻ Thuần Khôn (坤 kūn)
  • Quẻ số 3: quẻ Thủy Lôi Truân (屯 chún)
  • Quẻ số 4: quẻ Sơn Thủy Mông (蒙 méng)
  • Quẻ số 5: quẻ Thủy Thiên Nhu (需 xū)
  • Quẻ số 6: quẻ Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)
  • Quẻ số 7: quẻ Địa Thủy Sư (師 shī)
  • Quẻ số 8: quẻ Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)
  • Quẻ số 9: quẻ Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)
  • Quẻ số 10: quẻ Thiên Trạch Lý (履 lǚ)
  • Quẻ số 11: quẻ Địa Thiên Thái (泰 tài)
  • Quẻ số 12: quẻ Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)
  • Quẻ số 13: quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)
  • Quẻ số 14: quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)
  • Quẻ số 15: quẻ Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)
  • Quẻ số 16: quẻ Lôi Địa Dự (豫 yù)
  • Quẻ số 17: quẻ Trạch Lôi Tùy (隨 suí)
  • Quẻ số 18: quẻ Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ)
  • Quẻ số 19: quẻ Địa Trạch Lâm (臨 lín)
  • Quẻ số 20: quẻ Địa Phong Quan (觀 guān)
  • Quẻ số 21: quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)
  • Quẻ số 22: quẻ Sơn Hỏa Bí (賁 bì)
  • Quẻ số 23: quẻ Sơn Địa Bác (剝 bō)
  • Quẻ số 24: quẻ Địa Lôi Phục (復 fù)
  • Quẻ số 25: quẻ Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng)
  • Quẻ số 26: quẻ Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù)
  • Quẻ số 27: quẻ Sơn Lôi Di (頤 yí)
  • Quẻ số 28: quẻ Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò)
  • Quẻ số 29: quẻ Thuần Khảm (坎 kǎn)
  • Quẻ số 30: quẻ Thuần Ly (離 lí)
  • Quẻ số 31: quẻ Trạch Sơn Hàm (咸 xián)
  • Quẻ số 32: quẻ Lôi Phong Hằng (恆 héng)
  • Quẻ số 33: quẻ Thiên Sơn Độn (遯 dùn)
  • Quẻ số 34: quẻ Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng)
  • Quẻ số 35: quẻ Hỏa Địa Tấn (晉 jìn)
  • Quẻ số 36: quẻ Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí)
  • Quẻ số 37: quẻ Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén)
  • Quẻ số 38: quẻ Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí)
  • Quẻ số 39: quẻ Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn)
  • Quẻ số 40: quẻ Lôi Thủy Giải (解 xiè)
  • Quẻ số 41: quẻ Sơn Trạch Tổn (損 sǔn)
  • Quẻ số 42: quẻ Phong Lôi Ích (益 yì)
  • Quẻ số 43: quẻ Trạch Thiên Quải (夬 guài)
  • Quẻ số 44: quẻ Thiên Phong Cấu (姤 gòu)
  • Quẻ số 45: quẻ Trạch Địa Tụy (萃 cuì)
  • Quẻ số 46: quẻ Địa Phong Thăng (升 shēng)
  • Quẻ số 47: quẻ Trạch Thủy Khốn (困 kùn)
  • Quẻ số 48: quẻ Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng)
  • Quẻ số 49: quẻ Trạch Hỏa Cách (革 gé)
  • Quẻ số 50: quẻ Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng)
  • Quẻ số 51: quẻ Thuần Chấn (震 zhèn)
  • Quẻ số 52: quẻ Thuần Cấn (艮 gèn)
  • Quẻ số 53: quẻ Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn)
  • Quẻ số 54: quẻ Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi)
  • Quẻ số 55: quẻ Lôi Hỏa Phong (豐 fēng)
  • Quẻ số 56: quẻ Hỏa Sơn Lữ (旅 lǚ)
  • Quẻ số 57: quẻ Thuần Tốn (巽 xùn)
  • Quẻ số 58: quẻ Thuần Đoài (兌 duì)
  • Quẻ số 59: quẻ Phong Thủy Hoán (渙 huàn)
  • Quẻ số 60: quẻ Thủy Trạch Tiết (節 jié)
  • Quẻ số 61: quẻ Phong Trạch Trung Phu (中孚 zhōng fú)
  • Quẻ số 62: quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá (小過 xiǎo guò)
  • Quẻ số 63: quẻ Thủy Hỏa Ký Tế (既濟 jì jì)
  • Quẻ số 64: quẻ Hỏa Thủy Vị Tế (未濟 wèi jì)

Nếu bạn muốn xem chi tiết thông tin về từng quẻ, xem xem quẻ kinh dịch tại đây.

Hy vọng với bài viết này, bạn đã có cái nhìn tổng quan về ý nghĩa của 64 quẻ Kinh Dịch. Hãy sử dụng phần mềm gieo quẻ Kinh Dịch để tìm hiểu thêm về tương lai và định hướng cuộc sống của bạn.