Chào mừng các bạn đến với Viettel AIO! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng khám phá về mệnh ngũ hành của các con giáp dựa trên năm sinh. Mỗi con giáp trong ngũ hành được liên kết với một trong năm yếu tố: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Những mối quan hệ tương sinh và tương khắc giữa các yếu tố này cùng nhau tạo nên sự liên quan mật thiết. Mỗi mệnh lại được phân chia thành các cung như: cung Càn, Đoài thuộc hành Kim, cung Cấn, Khôn thuộc hành Thổ, cung Chấn, Tốn thuộc hành Mộc, cung Khảm thuộc hành Thủy, cung Ly thuộc hành Hỏa.

Bạn có thể dựa vào mệnh ngũ hành này để tra cứu thông tin về tuổi của mình, lựa chọn tuổi làm ăn, xem ngày giờ tốt xấu, xem hướng nhà, chọn màu sắc hay con số may mắn. Dưới đây là bảng tra cứu cung, mệnh cho các năm từ 1930-2030. Hãy chọn năm sinh của bạn để biết thêm thông tin về mình nhé!


Bảng Tra Cứu Cung, Mệnh Cho Các Tuổi Từ 1930-2030

Năm sinh Âm lịch Giải nghĩa tuổi Ngũ hành Cung nam Cung nữ
1930 Canh Ngọ Thất Lý Chi Mã (Ngựa trong nhà) Thổ Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi) Đoài Kim
1931 Tân Mùi Đắc Lộc Chi Dương (Dê có lộc) Thổ Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi) Càn Kim
1932 Nhâm Thân Thanh Tú Chi Hầu (Khỉ thanh tú) Kim Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm) Khôn Thổ
1933 Quý Dậu Lâu Túc Kê (Gà nhà gác) Thổ Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm) Tốn Mộc
1934 Giáp Tuất Thủ Thân Chi Cẩu (Chó giữ mình) Hỏa Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Chấn Mộc
1935 Ất Hợi Quá Vãng Chi Trư (Lợn hay đi) Hỏa Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Khôn Thổ
1936 Bính Tý Điền Nội Chi Thử (Chuột trong ruộng) Thủy Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Cấn Thổ
1937 Đinh Sửu Hồ Nội Chi Ngưu (Trâu trong hồ nước) Thủy Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Ly Hoả
1938 Mậu Dần Quá Sơn Chi Hổ (Hổ qua rừng) Thổ Thành Đầu Thổ (Đất trên thành) Cấn Thổ
1939 Kỷ Mão Sơn Lâm Chi Thố (Thỏ ở rừng) Thổ Thành Đầu Thổ (Đất trên thành) Đoài Kim
1940 Canh Thìn Thứ Tính Chi Long (Rồng khoan dung) Kim Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Càn Kim
1941 Tân Tỵ Đông Tàng Chi Xà (Rắn ngủ đông) Kim Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Khôn Thổ
1942 Nhâm Ngọ Quân Trung Chi Mã (Ngựa chiến) Mộc Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Tốn Mộc
1943 Quý Mùi Quần Nội Chi Dương (Dê trong đàn) Mộc Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Chấn Mộc
1944 Giáp Thân Quá Thụ Chi Hầu (Khỉ leo cây) Thủy Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Khôn Thổ
1945 Ất Dậu Xướng Ngọ Chi Kê (Gà gáy trưa) Thủy Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Tốn Mộc
1946 Bính Tuất Tự Miên Chi Cẩu (Chó đang ngủ) Thổ Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Ly Hoả
1947 Đinh Hợi Quá Sơn Chi Trư (Lợn qua núi) Thổ Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Cấn Thổ
1948 Mậu Tý Thương Nội Chi Trư (Chuột trong kho) Hỏa Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Đoài Kim
1949 Kỷ Sửu Lâm Nội Chi Ngưu (Trâu trong chuồng) Hỏa Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Càn Kim
1950 Canh Dần Xuất Sơn Chi Hổ (Hổ xuống núi) Mộc Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Khôn Thổ
1951 Tân Mão Ẩn Huyệt Chi Thố (Thỏ trong hang) Mộc Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Tốn Mộc
1952 Nhâm Thìn Hành Vũ Chi Long (Rồng phun mưa) Thủy Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Chấn Mộc
1953 Quý Tỵ Thảo Trung Chi Xà (Rắn trong cỏ) Thủy Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Tốn Mộc
1954 Giáp Ngọ Vân Trung Chi Mã (Ngựa trong mây) Kim Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Khảm Thuỷ
1955 Ất Mùi Kính Trọng Chi Dương (Dê được quý mến) Kim Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Cấn Thổ
1956 Bính Thân Sơn Thượng Chi Hầu (Khỉ trên núi) Hỏa Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Khôn Thổ
1957 Đinh Dậu Độc Lập Chi Kê (Gà độc thân) Hỏa Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Đoài Kim
1958 Mậu Tuất Tiến Sơn Chi Cẩu (Chó vào núi) Mộc Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Cấn Thổ
1959 Kỷ Hợi Đạo Viện Chi Trư (Lợn trong tu viện) Mộc Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Khôn Thổ
1960 Canh Tý Lương Thượng Chi Thử (Chuột trên xà) Thổ Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Tốn Mộc
1961 Tân Sửu Lộ Đồ Chi Ngưu (Trâu trên đường) Thổ Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Càn Kim
1962 Nhâm Dần Quá Lâm Chi Hổ (Hổ qua rừng) Kim Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Khôn Thổ
1963 Quý Mão Quá Lâm Chi Thố (Thỏ qua rừng) Kim Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Tốn Mộc
1964 Giáp Thìn Phục Đầm Chi Lâm (Rồng ẩn ở đầm) Hỏa Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Chấn Mộc
1965 Ất Tỵ Xuất Huyệt Chi Xà (Rắn rời hang) Hỏa Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Cấn Thổ
1966 Bính Ngọ Hành Lộ Chi Mã (Ngựa chạy trên đường) Thủy Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Đoài Kim
1967 Đinh Mùi Thất Quần Chi Dương (Dê lạc đàn) Thủy Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Ly Hoả
1968 Mậu Thân Độc Lập Chi Hầu (Khỉ độc thân) Thổ Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Khôn Thổ
1969 Kỷ Dậu Báo Hiệu Chi Kê (Gà gáy) Thổ Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Tốn Mộc
1970 Canh Tuất Tự Quan Chi Cẩu (Chó nhà chùa) Kim Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Chấn Mộc
1971 Tân Hợi Khuyên Dưỡng Chi Trư (Lợn nuôi nhốt) Kim Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Càn Kim
1972 Nhâm Tý Sơn Thượng Chi Thử (Chuột trên núi) Mộc Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Khảm Thuỷ
1973 Quý Sửu Lan Ngoại Chi Ngưu (Trâu ngoài chuồng) Mộc Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu) Ly Hoả
1974 Giáp Dần Lập Định Chi Hổ (Hổ tự lập) Thủy Tùng Bách Thủy (Nước khe suối) Cấn Thổ
1975 Ất Mão Đắc Đạo Chi Thố (Thỏ đắc đạo) Thủy Tùng Bách Thủy (Nước khe suối) Tốn Mộc
1976 Bính Thìn Thiên Thượng Chi Long (Rồng trên trời) Thổ Sa Trung Thổ (Đất pha cát) Khôn Thổ
1977 Đinh Tỵ Đầm Nội Chi Xà (Rắn trong đầm) Thổ Sa Trung Thổ (Đất pha cát) Tốn Mộc
1978 Mậu Ngọ Cứu Nội Chi Mã (Ngựa trong nhà) Hỏa Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Chấn Mộc
1979 Kỷ Mùi Thảo Dã Chi Dương (Dê đồng cỏ) Hỏa Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời) Khôn Thổ
1980 Canh Thân Thực Quả Chi Hầu (Khỉ ăn hoa quả) Mộc Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá) Khôn Thổ
1981 Tân Dậu Long Tàng Chi Kê (Gà trong lồng) Mộc Thạch Lựu Mộc (Gỗ cây lựu đá) Tốn Mộc
1982 Nhâm Tuất Cố Gia Chi Khuyển (Chó về nhà) Thủy Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Ly Hoả
1983 Quý Hợi Lâm Hạ Chi Trư (Lợn trong rừng) Thủy Đại Hải Thủy (Nước biển lớn) Cấn Thổ
1984 Giáp Tý Ốc Thượng Chi Thử (Chuột ở nóc nhà) Kim Hải Trung Kim (Vàng trong biển) Đoài Kim
1985 Ất Sửu Hải Nội Chi Ngưu (Trâu trong biển) Kim Hải Trung Kim (Vàng trong biển) Càn Kim
1986 Bính Dần Sơn Lâm Chi Hổ (Hổ trong rừng) Hỏa Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Khôn Thổ
1987 Đinh Mão Vọng Nguyệt Chi Thố (Thỏ ngắm trăng) Hỏa Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò) Tốn Mộc
1988 Mậu Thìn Sơn Thượng Chi Hầu (Khỉ trên núi) Thổ Đại Lâm Thổ (Đất rừng già) Cấn Thổ
1989 Kỷ Tỵ Đạo Viện Chi Trư (Lợn trong tu viện) Mộc Đại Lâm Thổ (Đất rừng già) Khôn Thổ
1990 Canh Ngọ Thất Lý Chi Mã (Ngựa trong nhà) Thổ Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi) Khảm Thuỷ
1991 Tân Mùi Đắc Lộc Chi Dương (Dê có lộc) Thổ Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi) Ly Hoả
1992 Nhâm Thân Thanh Tú Chi Hầu (Khỉ thanh tú) Kim Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm) Cấn Thổ
1993 Quý Dậu Lâu Túc Kê (Gà nhà gác) Kim Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm) Đoài Kim
1994 Giáp Tuất Thủ Thân Chi Cẩu (Chó giữ mình) Hỏa Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Càn Kim
1995 Ất Hợi Quá Vãng Chi Trư (Lợn hay đi) Hỏa Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi) Khôn Thổ
1996 Bính Tý Điền Nội Chi Thử (Chuột trong ruộng) Thủy Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Cấn Thổ
1997 Đinh Sửu Hồ Nội Chi Ngưu (Trâu trong hồ nước) Thủy Giản Hạ Thủy (Nước khe suối) Ly Hoả
1998 Mậu Dần Quá Sơn Chi Hổ (Hổ qua rừng) Thổ Thành Đầu Thổ (Đất trên thành) Khôn Thổ
1999 Kỷ Mão Sơn Lâm Chi Thố (Thỏ ở rừng) Thổ Thành Đầu Thổ (Đất trên thành) Tốn Mộc
2000 Canh Thìn Thứ Tính Chi Long (Rồng khoan dung) Kim Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Ly Hoả
2001 Tân Tỵ Đông Tàng Chi Xà (Rắn ngủ đông) Kim Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong) Cấn Thổ
2002 Nhâm Ngọ Quân Trung Chi Mã (Ngựa chiến) Mộc Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Đoài Kim
2003 Quý Mùi Quần Nội Chi Dương (Dê trong đàn) Mộc Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương) Càn Kim
2004 Giáp Thân Quá Thụ Chi Hầu (Khỉ leo cây) Thủy Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Khôn Thổ
2005 Ất Dậu Xướng Ngọ Chi Kê (Gà gáy trưa) Thủy Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối) Tốn Mộc
2006 Bính Tuất Tự Miên Chi Cẩu (Chó đang ngủ) Thổ Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Ly Hoả
2007 Đinh Hợi Quá Sơn Chi Trư (Lợn qua núi) Thổ Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà) Cấn Thổ
2008 Mậu Tý Thương Nội Chi Trư (Chuột trong kho) Hỏa Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Khảm Thuỷ
2009 Kỷ Sửu Lâm Nội Chi Ngưu (Trâu trong chuồng) Hỏa Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét) Ly Hoả
2010 Canh Dần Xuất Sơn Chi Hổ (Hổ xuống núi) Mộc Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Cấn Thổ
2011 Tân Mão Ẩn Huyệt Chi Thố (Thỏ trong hang) Mộc Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách) Đoài Kim
2012 Nhâm Thìn Hành Vũ Chi Long (Rồng phun mưa) Thủy Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Càn Kim
2013 Quý Tỵ Thảo Trung Chi Xà (Rắn trong cỏ) Thủy Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh) Tốn Mộc
2014 Giáp Ngọ Vân Trung Chi Mã (Ngựa trong mây) Kim Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Khôn Thổ
2015 Ất Mùi Kính Trọng Chi Dương (Dê được quý mến) Kim Sa Trung Kim (Vàng trong cát) Cấn Thổ
2016 Bính Thân Sơn Thượng Chi Hầu (Khỉ trên núi) Hỏa Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Khôn Thổ
2017 Đinh Dậu Độc Lập Chi Kê (Gà độc thân) Hỏa Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi) Đoài Kim
2018 Mậu Tuất Tiến Sơn Chi Cẩu (Chó vào núi) Mộc Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Cấn Thổ
2019 Kỷ Hợi Đạo Viện Chi Trư (Lợn trong tu viện) Mộc Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng) Đoài Kim
2020 Canh Tý Lương Thượng Chi Thử (Chuột trên xà) Thổ Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Đoài Kim
2021 Tân Sửu Lộ Đồ Chi Ngưu (Trâu trên đường) Thổ Bích Thượng Thổ (Đất tò vò) Càn Kim
2022 Nhâm Dần Quá Lâm Chi Hổ (Hổ qua rừng) Kim Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Khôn Thổ
2023 Quý Mão Quá Lâm Chi Thố (Thỏ qua rừng) Kim Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc) Tốn Mộc
2024 Giáp Thìn Phục Đầm Chi Lâm (Rồng ẩn ở đầm) Hỏa Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Chấn Mộc
2025 Ất Tỵ Xuất Huyệt Chi Xà (Rắn rời hang) Hỏa Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to) Khôn Thổ
2026 Bính Ngọ Hành Lộ Chi Mã (Ngựa chạy trên đường) Thủy Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Khảm Thủy
2027 Đinh Mùi Thất Quần Chi Dương (Dê lạc đàn) Thủy Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) Ly Hoả
2028 Mậu Thân Độc Lập Chi Hầu (Khỉ độc thân) Thổ Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Cấn Thổ
2029 Kỷ Dậu Báo Hiệu Chi Kê (Gà gáy) Thổ Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà) Đoài Kim
2030 Canh Tuất Tự Quan Chi Cẩu (Chó nhà chùa) Kim Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức) Càn Kim

Hy vọng với bảng tra cứu các cung, mệnh cho các năm từ 1930-2030 này, bạn đã tìm thấy thông tin thú vị về mình. Đừng quên ghé thăm website Viettel AIO để khám phá thêm nhiều bài viết hữu ích khác nhé!

Viettel AIO