Hà Nội, trung tâm văn hóa và chính trị của Việt Nam, là một trong những thành phố lớn nhất và quan trọng nhất của cả nước. Nơi đây có rất nhiều phố phường mang những cái tên độc đáo và thú vị trong tiếng Việt. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết được tên những phố phường này bằng tiếng Trung. Vì vậy, hôm nay Viettel AIO sẽ chia sẻ với các bạn về chủ đề này. Hy vọng rằng bài viết sẽ giúp ích cho bạn!

TÓM TẮT
- 1 1. Tên phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung tất cả các quận
- 1.1 🔎 Xem thêm
- 1.2 Quận Hai Bà Trưng
- 1.3 Huyện Mê Linh
- 1.4 Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Ba Đình
- 1.5 Tên các phố/ phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Hoàn Kiếm
- 1.6 Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Đống Đa
- 1.7 Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Hai Bà Trưng
- 1.8 Tên các phường ở Hà Nội bằng Tiếng Trung: Quận Nam Từ Liêm
- 1.9 Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Bắc Từ Liêm
- 1.10 Tên phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung ở quận Hà Đông
- 2 Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khi hỏi địa điểm nơi chốn
- 3 Hội thoại tiếng Trung hỏi về nơi ở, phố phường
1. Tên phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung tất cả các quận
Trước tiên, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu tên các phố phường của Hà Nội bằng tiếng Trung trong tất cả các quận.
Quận Hai Bà Trưng
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Quận Hai Bà Trưng | 二征夫人郡 | Èr zhēngfū rén jùn |
| 2 | Quận Hoàng Mai | 黄梅郡 | Huángméi jùn |
| 3 | Quận Thanh Xuân | 青春郡 | Qīngchūn jùn |
| 4 | Quận Tây Hồ | 西湖郡 | Xīhú jùn |
| 5 | Quận Long Biên | 龙边郡 | Lóngbiān jùn |
| 6 | Quận Ba Đình | 巴亭郡 | Bātíng jùn |
| 7 | Quận Đống Đa | 栋多郡 | Dòngduō jùn |
| 8 | Quận Cầu Giấy | 纸桥郡 | Zhǐqiáo jùn |
| 9 | Quận Hoàn Kiếm | 还剑郡 | Huánjiàn jùn |
| 10 | Quận Hà Đông | 河东郡 | Hédōng jùn |
Huyện Mê Linh
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 11 | Huyện Mê Linh | 麋泠县 | Mílíng xiàn |
| 12 | Huyện Đông Anh | 东英县 | Dōngyīng xiàn |
| 13 | Huyện Từ Liêm | 慈廉县 | Cílián xiàn |
| 14 | Huyện Thanh Trì | 青池县 | Qīngchí xiàn |
| 15 | Huyện Quốc Oai | 国威县 | Guówēi xiàn |
| 16 | Huyện Thường Tín | 常信县 | Chángxìn xiàn |
| 17 | Huyện Thanh Oai | 青威县 | Qīngwēi xiàn |
| 18 | Huyện Hoài Đức | 怀德县 | Huáidé xiàn |
| 19 | Huyện Đan Phượng | 丹凤县 | Dānfèng xiàn |
| 20 | Huyện Sóc Sơn | 朔山县 | Shuòshān xiàn |
| 21 | Huyện Ba Vì | 巴维县 | Bāwéi xiàn |
| 22 | Huyện Thạch Thất | 石室县 | Shíshì xiàn |
| 23 | Huyện Chương Mỹ | 彰美县 | Zhāngměi xiàn |
| 24 | Huyện Ứng Hòa | 应和县 | Yìnghè xiàn |
| 25 | Huyện Phú Xuyên | 富川县 | Fùchuān xiàn |
| 26 | Huyện Phúc Thọ | 福寿县 | Fú shòu xiàn |
| 27 | Huyện Mỹ Đức | 美德县 | Měidé xiàn |
| 28 | Huyện Gia Lâm | 嘉林县 | Jiālín xiàn |
Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Ba Đình
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Phúc Xá | 福厙坊 | Fúshè fāng |
| 2 | Phường Ngọc Hà | 玉河坊 | Yùhé fāng |
| 3 | Phường Đội Cấn | 队艮坊 | Dùigěn fāng |
| 4 | Phường Ngọc Khánh | 玉庆坊 | Yùqìng fāng |
| 5 | Phường Kim Mã | 金马坊 | Jīnmǎ fāng |
| 6 | Phường Giảng Võ | 讲武坊 | Jiǎngwǔ fāng |
| 7 | Phường Thành Công | 成功坊 | Chénggōng fāng |
| 8 | Phường Cống Vị | 贡渭坊 | Gòngwèi fāng |
| 9 | Phường Liễu Giai | 柳佳坊 | Liǔjiā fāng |
| 10 | Phường Vĩnh Phúc | 永福坊 | Yǒngfú fāng |
| 11 | Phường Điện Biên | 奠边坊 | Diànbiān fāng |
| 12 | Phường Trúc Bạch | 竹帛坊 | Zhúbó fāng |
| 13 | Phường Quán Thanh | 圣馆坊 | Shèngguǎn fāng |
| 14 | Phường Nguyễn Trung Trực | 阮忠直坊 | Ruǎn zhōngzhí fāng |
Tên các phố/ phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Hoàn Kiếm
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Xuân | 同春 | Tóngchūn |
| 2 | Cửa Nam | 南门 | Nánmén |
| 3 | Phường Chương Dương | 章阳坊 | Zhāngyáng fāng |
| 4 | Phúc Tân | 福新 | Fúxīn |
| 5 | Phố Hàng Buồm | 帆市街 | Fānshì jiē |
| 6 | Trần Hưng Đạo | 陈兴道 | Chén Xìngdào |
| 7 | Phường Tràng Tiền | 幛钱坊 | Zhàngqián fāng |
| 8 | Lý Thái Tổ | 李太祖 | Lǐ Tàizǔ |
| 9 | Phố Hàng Trống | 鼓市街 | Gǔshì jiē |
| 10 | Phố Hàng Mã | 马市街 | Mǎshì jiē |
| 11 | Phố Hàng Bông | 棉市街 | Miánshì jiē |
| 12 | Cửa Đông | 东门 | Dōngmén |
| 13 | Phố Hàng Bài | 排市街 | Páishì jiē |
| 14 | Phố Hàng Gai | 麻市街 | Máshì jiē |
| 15 | Phố Hàng Bồ | 莆市街 | Púshì jiē |
| 16 | Phan Chu Trinh | 潘珠侦 | Pānzhū zhēn |
| 17 | Phố Hàng Bạc | 银市街 | Yínshì jiē |
| 18 | Phố Hàng Mắm | 鱼露市街 | Yúlùshì jiē |
| 19 | Phố Hàng Đào | 桃市街 | Táoshì jiē |
Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Đống Đa
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Hàng Bột | 行勃坊 | Xíngbó fāng |
| 2 | Phường Văn Chương | 文章坊 | Wénzhāng fāng |
| 3 | Thổ Quan | 土关 | Tǔguān |
| 4 | Phương Liệt | 方莲 | Fānglián |
| 5 | Phường Kim Liên | 金莲坊 | Jīnlián fāng |
| 6 | Phường Phương Mai | 方梅 | Fāngméi |
| 7 | Khương Thượng | 姜上 | Jiāngshàng |
| 8 | Thịnh Quang | 盛烈 | Shèngliè |
| 9 | Trung Liệt | 中烈 | Zhōngliè |
| 10 | Quang Trung | 光中 | Guāngzhōng |
| 11 | Nam Đồng | 南同 | Nántóng |
| 12 | Phường Cát Linh | 吉灵坊 | Jílíng fāng |
| 13 | Láng Hạ | 浪下 | Làngxià |
| 14 | Láng Thượng | 浪上 | Làngshàng |
| 15 | Phường Trung Phụng | 中奉坊 | Zhōngfèng fāng |
| 16 | Ngã Tư Sở | 十字所口 | Shízì suǒ kǒu |
| 17 | Trung Tự | 中子 | Zhōngzǐ |
| 18 | Khâm Thiên | 欽天 | Qīntiān |
| 19 | Quốc Tử Giám | 国子鉴 | Guózǐjiàn |
| 20 | Văn Miếu | 文庙 | Wénmiào |
Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Hai Bà Trưng
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Hàng Bột | 行勃坊 | Xíngbó fāng |
| 2 | Phường Văn Chương | 文章坊 | Wénzhāng fāng |
| 3 | Thổ Quan | 土关 | Tǔguān |
| 4 | Phương Liệt | 方莲 | Fānglián |
| 5 | Phường Kim Liên | 金莲坊 | Jīnlián fāng |
| 6 | Phương Mai | 方梅 | Fāngméi |
| 7 | Khương Thượng | 姜上 | Jiāngshàng |
| 8 | Thịnh Quang | 盛烈 | Shèngliè |
| 9 | Trung Liệt | 中烈 | Zhōngliè |
| 10 | Quang Trung | 光中 | Guāngzhōng |
| 11 | Nam Đồng | 南同 | Nántóng |
| 12 | Phường Cát Linh | 吉灵坊 | Jílíng fāng |
Tên các phường ở Hà Nội bằng Tiếng Trung: Quận Nam Từ Liêm
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Mỹ Đình 1 | 美亭一 | Měitíng yī |
| 2 | Mỹ Đình 2 | 美亭二 | Měitíng èr |
| 3 | Mễ Trì | 米池 | Mǐchí |
| 4 | Cầu Diễn | 桥戭 | Qiáoyǎn |
| 5 | Phú Đô | 富都 | Fùdōu |
| 6 | Đại Mỗ | 大某 | Dàmǒu |
| 7 | Tây Mỗ | 西某 | Xīmǒu |
| 8 | Trung Văn | 中文 | Zhōngwén |
| 9 | Phương Canh | 方埂 | Fānggěng |
| 10 | Xuân Phương | 春早 | Chūnzǎo |
Tên các phường ở Hà Nội bằng tiếng Trung: Quận Bắc Từ Liêm
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thụy Phương | 睡方 | Shuìfāng |
| 2 | Liên Mạc | 莲漠 | Liánmò |
| 3 | Tây Tựu | 西就 | Xījiù |
| 4 | Minh Khai | 明开 | Míngkāi |
| 5 | Thượng Cát | 上吉 | Shàngjí |
| 6 | Xuân Tảo | 春早 | Chūnzǎo |
| 7 | Xuân Đỉnh | 春鼎 | Chūndǐng |
| 8 | Đông Ngạc | 东鄂 | Dōng’è |
| 9 | Đức Thắng | 德赢 | Déyíng |
| 10 | Phúc Diễn | 福戭 | Fúyǎn |
| 11 | Cổ Nhuế 1 | 古芮一 | Gǔruì yì |
| 12 | Cổ Nhuế 2 | 古芮二 | Gǔruì èr |
| 13 | Phúc Diễn | 富戭 | Fùyǎn |
Tên phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung ở quận Hà Đông
| STT | Tên Tiếng Việt | Tên Tiếng Trung | Phiên Âm |
|---|---|---|---|
| 1 | Phú Lãm | 富览 | Fùlǎn |
| 2 | Phú Lương | 富梁 | Fùliáng |
| 3 | Quang Trung | 光忠 | Guāngzhōng |
| 4 | Nguyễn Trãi | 阮廌 | Ruǎnzhì |
| 5 | Vạn Phúc | 万福 | Wànfú |
| 6 | Phúc La | 福罗 | Fúluō |
| 7 | Hà Cầu | 河桥 | Héqiáo |
| 8 | Yết Kiều | 羯骁 | Jiéxiāo |
| 9 | Yên Nghĩa | 嫣义 | Yānyì |
| 10 | Văn Quán | 文官 | Wénguǎn |
| 11 | Mỗ Lao | 某劳 | Mǒuláo |
| 12 | La Khê | 罗溪 | Luōxī |
| 13 | Đồng Mai | 同梅 | Tóngméi |
| 14 | Dương Nội | 杨内 | Yángnèi |
| 15 | Kiến Hưng | 毽兴 | Jiànxìng |
| 16 | Phú La | 富 | Fùluō |
| 17 | Biên Giang | 边和 | Biānhé |
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng khi hỏi địa điểm nơi chốn
Ngoài việc biết tên các phố phường ở Hà Nội, cũng rất hữu ích khi bạn biết một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi hỏi địa điểm nơi chốn.
- 你是哪国人? (Nǐ shì nǎ guórén?) – Bạn là người nước nào?
- 你住在哪里? (Nǐ zhù zài nǎlǐ?) – Bạn sống ở đâu?
- 请问,图书馆离这里远不远? (Qǐngwèn, túshūguǎn lí zhèlǐ yuǎn bù yuǎn?) – Xin hỏi, thư viện cách chỗ này có xa không?
- 你现在在哪儿学习? (Nǐ xiànzài zài nǎ’er xuéxí?) – Bây giờ cậu đang học ở đâu thế?
- 你的学校在哪儿? (Nǐ de xuéxiào zài nǎ’er?) – Trường học của cậu ở đâu?
Hội thoại tiếng Trung hỏi về nơi ở, phố phường
Hội thoại 1
A: 你好,很高兴认识你。(Nǐ hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.) – Xin chào, rất vui được gặp bạn.
B: 很高兴认识你。你住在哪里?(Hěn gāoxìng rènshi nǐ. Nǐ zhù zài nǎlǐ?) – Rất vui được gặp bạn. Bạn sống ở đâu thế?
A: 我住在海防。(Wǒ zhù zài Hǎifáng.) – Mình sống ở Hải Phòng.
B: 听说这里的风景特别美丽,海鲜又新鲜又好吃。(Tīngshuō zhèlǐ de fēngjǐng tèbié měilì, hǎixiàn yòu xīnxiàn yòu hǎochī.) – Mình nghe nói phong cảnh ở đây rất đẹp, hải sản vừa tươi mới vừa ngon nữa.
A: 对啊,有空的话就来我家乡玩一玩吧。(Duī a, yǒu kòng de huà jiù lái wǒ jiāxiāng wán yī wán ba.) – Đúng đó, bạn có thời gian nhớ ghé thành phố của mình chơi nhé.
B: 当然了,我一定会来的。(Dāngránle, wǒ yídìng huì lái de.) – Đương nhiên rồi, nhất định mình sẽ đến đây.
Hội thoại 2
A: 请问,书店离这里远不远?(Qǐngwèn, shūdiàn lí zhèlǐ yuǎn bù yuǎn?) – Xin hỏi, nhà sách cách chỗ này có xa lắm không bạn?
B: 不太远啊,走路5分钟就到了。(Bù tài yuǎn a, zǒulù 5 fēnzhōng jiù dàole.) – Không xa lắm đâu bạn, đi bộ 5 phút là đến rồi.
A: 谢谢啦。(Xièxiè la.) – Cảm ơn bạn nhé.
B: 正好我也要去书店买几本书,我们可以一块去。(Zhènghǎo wǒ yě yào qù shūdiàn mǎi jǐ běn shū, wǒmen kěyǐ yíkuài qù.) – Mình vừa hay cũng muốn đến đây mua mấy quyển sách, chúng mình có thể đi cùng nhau.
A: 那太好了。你的家乡在哪儿? 听你的口音好像是河内人,是吧? (Nà tài hǎole. nǐ de jiāxiāng zài nǎ’er? Tīng nǐ de kǒuyīn hǎoxiàng shì Hénèi rén. shì ba?) – Vậy tốt quá rồi. Mà quê của bạn ở đâu nhỉ? Mình nghe giọng của bạn giống người Hà Nội, không biết phải không?
B: 是啊,我生在河内,长在河内。(Shì a, wǒ shēng zài Hénèi , zhǎng zaì Hénèi.) – Đúng vậy, mình sinh ra và lớn lên tại Hà Nội.
Vậy là Viettel AIO đã giới thiệu đến bạn về từ vựng phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung. Hãy nhanh tay ghi lại và tích lũy thêm vốn từ vựng tiếng Trung nhé!
Xem thêm:

Bài viết liên quan: