Chào mừng các bạn đến với Viettel AIO! Trên thế giới, có hơn 200 quốc gia với văn hóa đa dạng. Trong thời đại toàn cầu hóa hiện nay, các quốc gia ngày càng tăng cường hợp tác với nhau trên nhiều lĩnh vực. Vậy tên tiếng Trung về các quốc gia trên thế giới được đọc và viết như thế nào? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ở danh sách dưới đây!

Tên Tiếng Trung Của Các Quốc Gia

Dưới đây là danh sách các quốc gia trên thế giới và tên tiếng Trung của chúng:

  • 越南 / yuè nán / Việt Nam
  • 日本 / rì běn / Nhật Bản
  • 韩国 / hán guó / Hàn Quốc
  • 中国 / zhōng guó / Trung Quốc
  • 香港 / Xiāng gǎng / Hồng Kong
  • 澳门 / Ào mén / Ma Cao
  • 泰国 / tài guó / Thái Lan
  • 文莱 / Wén lái / Brunei
  • 缅甸 / Miǎn diàn / Miến Điện
  • 马来西亚 / mǎ lái xī yà / Malaysia
  • 柬埔寨 / jiǎn pǔ zhài / Campuchia
  • 印度尼西亚 / yìn dù ní xī yà / Indonesia
  • 新加坡 / xīn jiā pō / Singapore
  • 菲律宾 / Fēi lǜ bīn / Philippines
  • 老挝 / Lǎo wō / Lào
  • 西班牙 / xī bān yá / Tây Ban Nha
  • 葡萄牙 / pú táo yá / Bồ Đào Nha
  • 英国 / yīng guó / Anh Quốc
  • 德国 / dé guó / Đức
  • 美国 / měi guó / Mỹ
  • 法国 / fǎ guó / Pháp
  • 火鸡 / Huǒ jī / Thổ Nhĩ Kỳ
  • 意大利 / yì dà lì / Ý – Italia
  • 印度 / yìn dù / Ấn Độ
  • 台湾 / tái wān / Đài Loan
  • 巴西 / bā xī / Brazil
  • 阿根廷 / ā gēn tíng / Argentina
  • 苏格兰 / Sū gé lán / Scotland
  • 丹麦 / Dān mài / Đan Mạch
  • 墨西哥 / Mò xī gē / Mexico
  • 加拿大 / Jiā ná dà / Canada
  • 俄国 / É guó / Nga
  • 荷兰 / Hé lán / Hà Lan
  • 瑞典 / Ruì diǎn / Thụy Điển
  • 芬兰 / Fēn lán / Phần Lan
  • 挪威 / Nuó wēi / Na Uy
  • 斯里兰卡 / Sī lǐ lán kǎ / Sri Lanka
  • 不丹 / Bù dān / Bhutan
  • 澳大利亚 / Ào dà lì yǎ / Úc – Australia
  • 新西兰 / Xīn xī lán / New Zealand
  • 孟加拉国 / Mèng jiā lā guó / Bangladesh
  • 尼泊尔 / Ní bó’ěr / Nepal
  • 哈萨克斯坦 / Hā sà kè sī tǎn / Kazakhstan
  • 巴基斯坦 / Bā jī sī tǎn / Pakistan
  • 乌兹别克斯坦 / Wū zī bié kè sī tǎn / Uzbekistan
  • 阿富汗 / Ā fù hàn / Afghanistan
  • 卡塔尔 / Kǎ tǎ’ěr / Qatar
  • 伊拉克 / Yī lā kè / Iraq
  • 以色列 / Yǐ sè liè / Israel
  • 叙利亚 / Xù lì yǎ / Syria
  • 沙特阿拉伯 / Shā tè ā lā bó / Ả Rập Saudi

Hãy Chia Sẻ Danh Sách Này!

Hãy lưu lại danh sách các từ vựng tiếng Trung về các quốc gia này để khi cần thiết, bạn có thể lấy ra sử dụng. Nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào khác, hãy liên hệ với Viettel AIO để được giải đáp thêm nhé!

Chúc bạn học tốt!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung Hoa về văn phòng phẩm

Xem thêm: Lịch khai giảng tiếng Trung Hoa mới nhất tại Viettel AIO