Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2023 Hà Nội khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 được cập nhật nhanh và chính xác nhất do Sở GD&ĐT Hà Nội công bố. Để giúp các em học sinh cùng quý phụ huynh theo dõi điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm nay của các trường THPT Chuyên và THPT công lập trên địa bàn thành phố, Đọc Tài Liệu xin đăng tải chi tiết và đầy đủ điểm trúng tuyển vào lớp 10 năm 2023 Hà Nội.
Mặt khác, để cân nhắc kĩ hơn về nguyện vọng tuyển sinh, việc so sánh đối chiếu điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội qua các năm là vô cùng cần thiết, và thông tin đó đều có trong bài viết này!
TÓM TẮT
Điểm chuẩn vào 10 Hà Nội 2023
Các trường hạ điểm chuẩn 2023
30 trường THPT công lập ở Hà Nội thông báo hạ 0,25-4 điểm chuẩn vào lớp 10, chiều 10/7.
Trường THPT Quận, huyện (khu vực) Điểm chuẩn đợt 1 Điểm chuẩn bổ sung Mức hạ
Phạm Hồng Thái Ba Đình (1) 40,75 40,25 0,5
Cầu Giấy Cầu Giấy (3) 41,54 41,25 0,25
Yên Hòa Cầu Giấy (3) 42,25 41,5 0,75
Chương Mỹ B Chương Mỹ (10) 26 25,75 0,25
Hồng Thái Đan Phượng (7) 30,25 29,5 0,75
Tân Lập Đan Phượng (7) 33 32,75 0,25
Cao Bá Quát – Gia Lâm Gia Lâm (5) 38,25 37,75 0,5
Nguyễn Văn Cừ Gia Lâm (5) 35,75 35,5 0,25
Thạch Bàn Long Biên (5) 36,5 36,25 0,25
Quang Minh Mê Linh (6) 30,5 30 0,5
Tiền Phong Mê Linh (6) 31,5 31,25 0,25
Hợp Thanh Mỹ Đức (12) 24 23,25 0,75
Mỹ Đức C Mỹ Đức (12) 22 18 4
Phúc Thọ Phúc Thọ (8) 28,5 28 0,5
Vân Cốc Phúc Thọ (8) 24,75 24 0,75
Cao Bá Quát – Quốc Oai Quốc Oai (9) 28,75 28,25 0,5
Minh Khai Quốc Oai (9) 27,5 26,75 0,75
Phan Huy Chú – Quốc Oai Quốc Oai (9) 27,75 27,25 0,5
Chu Văn An Tây Hồ (1) 44,5 44,25 0,25
Tây Hồ Tây Hồ (1) 38,75 38,25 0,5
Hai Bà Trưng – Thạch Thất Thạch Thất (9) 25 23,75 1,25
Minh Hà Thạch Thất (9) 25,75 25,25 0,5
Nguyễn Trãi – Thường Tín Thường Tín (11) 32,5 31,75 0,25
Tô Hiệu – Thường Tín Thường Tín (11) 27,25 26,75 0,5
Vân Tảo Thường Tín (11) 30,5 29,75 0,75
Ứng Hòa A Ứng Hòa (12) 29 28,25 0,75
Minh Quang Ba Vì (8) 17 16,1 0,9
Bắc Lương Sơn Thạch Thất (9) 17 16,1 0,9
Với hệ chuyên
Trường Điểm chuẩn đợt 1 Điểm chuẩn bổ sung Mức hạ
THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam Chuyên Nga 41,9 41,45 0,45
Chuyên Trung 43,3 42,85 0,45
Song ngữ tiếng Pháp 53,25 52,25 1
Song bằng tú tài 36,26 35,8 0,46
THPT chuyên Nguyễn Huệ Chuyên Nga 38,23 37,1 1,2
Chuyên Pháp 38,23 37,8 0,35
Chuyên Toán 36,75 36,6 0,75
Chuyên Tin 36,35 35,75 0,25
Chuyên Sinh 38,5 37,15 1,35
THPT Chu Văn An Chuyên Anh 40,25 40 0,25
Chuyên Sinh 38,75 37,5 0,5
Song ngữ tiếng Pháp 49,25 48,125 1,25
Có thể bạn quan tâm:
Link tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2023 Hà Nội khi Sở công bố.
Chi tiết thông tin : chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 Hà Nội chính thức.
Xem điểm chuẩn vào lớp 10 tất cả các tỉnh thành
Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội hệ công lập năm 2023
Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Hà Nội hệ công lập năm 2023
TT Tên đơn vị Điểm chuẩn 2023 Trung bình môn
KHU VỰC 1 Ba Đình
1 THPT Phan Đình Phùng 42,75 8,55
2 THPT Phạm Hồng Thái 40,75 8,15
3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 39,75 7,95
Tây Hồ
4 THPT Tây Hồ 38,75 7,75
5 THPT Chu Văn An 44,5 8,9
KHU VỰC 2 Hoàn Kiếm
6 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 41,75 8,35
7 THPT Việt Đức 45,5
Hai Bà Trưng
KHU VỰC 3 Đống Đa
10 THPT Đống Đa 34,25 7,25
11 THPT Kim Liên 41,5 8,65
12 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 38 8,2
13 THPT Quang Trung – Đống Đa 35,75 7,55
Thanh Xuân
14 THPT Nhân Chính 39,25 7,95
15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 33,75 7,15
Cầu Giấy
KHU VỰC 4 Hoàng Mai
18 THPT Hoàng Văn Thụ 33,25 7,45
19 THPT Trương Định 36,5 7,7
20 THPT Việt Nam – Ba Lan 37 7,55
Thanh Trì
21 THPT Ngô Thì Nhậm 31 7,45
22 THPT Ngọc Hồi 29,25 5,75
23 THPT Đông Mỹ 30,25 7,1
24 THPT Nguyễn Quốc Trinh 25 5
KHU VỰC 5 Long Biên
25 THPT Nguyễn Gia Thiều 39,5 8,35
26 THPT Lý Thường Kiệt 34,5 7,75
27 THPT Thạch Bàn 31,5 7,33
28 THPT Phúc Lợi 28,75 5,5
Gia Lâm
29 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 32,25 7,65
30 THPT Dương Xá 31,75 7,35
31 THPT Nguyễn Văn Cừ 31,5 7,15
32 THPT Yên Viên 31,5 7,35
KHU VỰC 6 Sóc Sơn
33 THPT Đa Phúc 29 6,45
34 THPT Kim Anh 28,5 6,2
35 THPT Minh Phú 24,25 4,85
36 THPT Sóc Sơn 30,75 6,85
37 THPT Trung Giã 27,5 6,45
38 THPT Xuân Giang 26,25 6,1
Đông Anh
39 THPT Bắc Thăng Long 30 6
40 THPT Cổ Loa 31,25 7,25
41 THPT Đông Anh 29 6,25
42 THPT Liên Hà 33,75 7,75
43 THPT Vân Nội 30 7
Mê Linh
44 THPT Mê Linh 33,5 8,35
45 THPT Quang Minh 25 4,9
46 THPT Tiền Phong 26,5 5,05
47 THPT Tiến Thịnh 21 4,05
48 THPT Tự Lập 20 4
49 THPT Yên Lãng 29,5 5,85
KHU VỰC 7 Bắc Từ Liêm
50 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 39,75 8,15
51 THPT Xuân Đỉnh 36,25 7,25
52 THPT Thượng Cát 30 6
Nam Từ Liêm
53 THPT Đại Mỗ 24 4
54 THPT Trung Văn 28 5
55 THPT Xuân Phương 30,5 6,1
56 THPT Hoài Đức A 25 5,05
KHU VỰC 8 Sơn Tây
57 THPT Hoài Đức B 28 5,6
58 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 27,5 5,9
59 THPT Hoài Đức C 24,25 4,85
Thạch Thất
60 THPT Đan Phượng 30 6,05
61 THPT Hồng Thái 25,5 5,05
62 THPT Tân Lập 27,25 5,45
Quốc Oai
63 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 28,75 5,75
64 THPT Minh Khai 27,5 5,85
65 THPT Quốc Oai 34 6,05
66 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 27,75 5,55
KHU VỰC 10 Hà Đông
67 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 40 8,45
68 THPT Quang Trung – Hà Đông 35,5 8,2
69 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 28,5 7,15
70 THPT Lê Lợi – Hà Đông 31,5 8,5
Chương Mỹ
71 THPT Chương Mỹ A 35,25 8,85
72 THPT Lê Qúy Đôn – Hà Đông 33 8,4
73 Thanh Oai B 26 6
Nguyễn Du – Thanh Oai
74 Trần Hưng Đạo – Hà Đông 30 8,7
Xuân Mai
75 Thanh Oai A 29,75 7,25
Chúc Động
76 Chương Mỹ B 22 5,5
Thường Tín
77 THPT Thường Tiến 30 6
78 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 24,5 5
79 THPT Lý Tử Tấn 17,5 5,1
80 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 18 5,45
81 THPT Vân Tảo 21 6,1
Phú Xuyên
82 THPT Đồng Quan 26,25 5,85
83 THPT Phú Xuyên A 26,75 6,75
84 THPT Phú Xuyên B 21 5,25
85 THPT Tân Dân 22 6
KHU VỰC 12 Mỹ Đức
86 THPT Hợp Thanh 19 4,75
87 THPT Mỹ Đức A 31 8,35
88 THPT Mỹ Đức B 23,5 5,75
89 THPT Mỹ Đức C 15 4,75
Ứng Hòa
90 THPT Đại Cường 12,5 4,75
91 THPT Lưu Hoàng 13 5
92 THPT Trần Đăng Ninh 20,75 5,45
93 THPT Ứng Hòa A 26,5 7,05
94 THPT Ứng Hòa B 19 5,95




Bài viết liên quan: