Chào mừng các bạn đến với Viettel AIO! Bạn đã bao giờ tự hỏi mình mệnh gì chưa? Đặc biệt khi mua đá phong thủy, việc chọn một viên đá phù hợp với mệnh của mình sẽ mang lại tác dụng tốt nhất và đem lại may mắn tài lộc. Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tra cứu mệnh theo năm sinh để biết mình thuộc vào ngũ hành nào.
Tra cứu mệnh theo năm sinh
Dưới đây là bảng tra cứu mệnh theo năm sinh:
| Năm sinh | Mệnh (Ngũ hành nạp âm) |
|---|---|
| 1924 | Giáp Tý |
| 1925 | Ất Sửu |
| 1926 | Bính Dần |
| 1927 | Đinh Mão |
| 1928 | Mậu Thìn |
| 1929 | Kỷ Tỵ |
| 1930 | Canh Ngọ |
| 1931 | Tân Mùi |
| 1932 | Nhâm Thân |
| 1933 | Quý Dậu |
| 1934 | Giáp Tuất |
| 1935 | Ất Hợi |
| 1936 | Bính Tý |
| 1937 | Đinh Sửu |
| 1938 | Mậu Dần |
| 1939 | Kỷ Mão |
| 1940 | Canh Thìn |
| 1941 | Tân Tỵ |
| 1942 | Nhâm Ngọ |
| 1943 | Quý Mùi |
| 1944 | Giáp Thân |
| 1945 | Ất Dậu |
| 1946 | Bính Tuất |
| 1947 | Đinh Hợi |
| 1948 | Mậu Tý |
| 1949 | Kỷ Sửu |
| 1950 | Canh Dần |
| 1951 | Tân Mão |
| 1952 | Nhâm Thìn |
| 1953 | Quý Tỵ |
| 1954 | Giáp Ngọ |
| 1955 | Ất Mùi |
| 1956 | Bính Thân |
| 1957 | Đinh Dậu |
| 1958 | Mậu Tuất |
| 1959 | Kỷ Hợi |
| 1960 | Canh Tý |
| 1961 | Tân Sửu |
| 1962 | Nhâm Dần |
| 1963 | Quý Mão |
| 1964 | Giáp Thìn |
| 1965 | Ất Tỵ |
| 1966 | Bính Ngọ |
| 1967 | Đinh Mùi |
| 1968 | Mậu Thân |
| 1969 | Kỷ Dậu |
| 1970 | Canh Tuất |
| 1971 | Tân Hợi |
| 1972 | Nhâm Tý |
| 1973 | Quý Sửu |
| 1974 | Giáp Dần |
| 1975 | Ất Mão |
| 1976 | Bính Thìn |
| 1977 | Đinh Tỵ |
| 1978 | Mậu Ngọ |
| 1979 | Kỷ Mùi |
| 1980 | Canh Thân |
| 1981 | Tân Dậu |
| 1982 | Nhâm Tuất |
| 1983 | Quý Hợi |
| 1984 | Giáp Tý |
| 1985 | Ất Sửu |
| 1986 | Bính Dần |
| 1987 | Đinh Mão |
| 1988 | Mậu Thìn |
| 1989 | Kỷ Tỵ |
| 1990 | Canh Ngọ |
| 1991 | Tân Mùi |
| 1992 | Nhâm Thân |
| 1993 | Quý Dậu |
| 1994 | Giáp Tuất |
| 1995 | Ất Hợi |
| 1996 | Bính Tý |
| 1997 | Đinh Sửu |
| 1998 | Mậu Dần |
| 1999 | Kỷ Mão |
| 2000 | Canh Thìn |
| 2001 | Tân Tỵ |
| 2002 | Nhâm Ngọ |
| 2003 | Quý Mùi |
| 2004 | Giáp Thân |
| 2005 | Ất Dậu |
| 2006 | Bính Tuất |
| 2007 | Đinh Hợi |
| 2008 | Mậu Tý |
| 2009 | Kỷ Sửu |
| 2010 | Canh Dần |
| 2011 | Tân Mão |
| 2012 | Nhâm Thìn |
| 2013 | Quý Tỵ |
| 2014 | Giáp Ngọ |
| 2015 | Ất Mùi |
| 2016 | Bính Thân |
| 2017 | Đinh Dậu |
| 2018 | Mậu Tuất |
| 2019 | Kỷ Hợi |
| 2020 | Canh Tý |
| 2021 | Tân Sửu |
| 2022 | Nhâm Dần |
| 2023 | Quý Mão |
| 2024 | Giáp Thìn |
| 2025 | Ất Tỵ |
| 2026 | Bính Ngọ |
| 2027 | Đinh Mùi |
| 2028 | Mậu Thân |
| 2029 | Kỷ Dậu |
| 2030 | Canh Tuất |
| 2031 | Tân Hợi |
| 2032 | Nhâm Tý |
| 2033 | Quý Sửu |
| 2034 | Giáp Dần |
| 2035 | Ất Mão |
| 2036 | Bính Thìn |
| 2037 | Đinh Tỵ |
| 2038 | Mậu Ngọ |
| 2039 | Kỷ Mùi |
| 2040 | Canh Thân |
| 2041 | Tân Dậu |
| 2042 | Nhâm Tuất |
| 2043 | Quý Hợi |
Sau khi đã biết mình thuộc mệnh nào, bạn có thể tham khảo link dưới đây để tìm được món trang sức phù hợp với mệnh của mình:
Hãy cùng Viettel AIO trang trí cuộc sống của bạn với những món trang sức phong thủy hợp mệnh nhé!
Article created by Viettel AIO, source: Viettel AIO

Bài viết liên quan: