Trong thế giới của SIM phong thuỷ, có rất nhiều phương pháp và cách để lựa chọn SIM đẹp. Đối với bạn, FPT Shop sẽ chia sẻ phương pháp “Tính SIM đại cát” để bạn có thể tra cứu 6 số cuối điện thoại của mình xem liệu chúng thuộc thẻ “Hung” hay thẻ “Cát”.
TÓM TẮT
Cách tra cứu 6 số cuối điện thoại theo phương pháp “Tính SIM đại cát”
Tính SIM đại cát là gì?
SIM đại cát là loại SIM số đẹp, có nhiều số cuối trùng nhau, tạo ra một số điện thoại đẹp mắt. Theo quan niệm phong thuỷ từ lâu, số điện thoại đẹp thường mang lại nhiều may mắn và tài lộc, có thể thay đổi vận xấu thành tốt cho người sử dụng. Do đó, SIM đại cát luôn được các doanh nhân tranh nhau sở hữu.
Cách tính SIM đại cát có thể giúp bạn hiểu ý nghĩa của 6 số cuối điện thoại và xác định rằng số điện thoại của bạn thuộc thẻ “Hung” hay “Cát”.

Để thực hiện phép “Tính SIM đại cát”, bạn chỉ cần tra cứu 6 số cuối điện thoại của mình và chia cho 80, kết hợp với các phép toán khác để tìm ra kết quả tương ứng với 80 quẻ số khác nhau.
Cách “Tính SIM đại cát” cho số điện thoại
Dù số điện thoại của bạn không có tứ quý hay cặp số đôi, bạn vẫn có thể áp dụng phương pháp này để xem số điện thoại của bạn có phù hợp và mang lại may mắn không. Hãy tham khảo cách tính SIM đại cát dưới đây:
Bước 1: Tra cứu 6 số cuối điện thoại của bạn, và chia số này cho 80.
Bước 2: Sau khi có kết quả từ phép chia trước, lấy phần thập phân và trừ đi phần nguyên.
/fptshop.com.vn/uploads/images/tin-tuc/174819/Originals/18.jpg)
Bước 3: Nhân kết quả từ phép trừ trên với 80.
Bước 4: Khi đã có kết quả cuối cùng, tra cứu trong bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát để xem số điện thoại của bạn thuộc thẻ “Hung” hay “Cát”.
/fptshop.com.vn/uploads/images/tin-tuc/174819/Originals/20.jpg)
Ví dụ:
Nếu số điện thoại của bạn là 09**348232, bạn có thể thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Lấy 348232 : 80 = 3102,9.
- Bước 2: Lấy 3102,9 – 3102 = 0,9.
- Bước 3: Lấy 0,9 x 80 = 72.
- Bước 4: Tra cứu ý nghĩa của số 72 trong bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát bên dưới. Bạn sẽ thấy số điện thoại này thuộc thẻ “Cát”, và sự yên bình và may mắn sẽ đến với bạn.
Bảng so sánh các thẻ trong SIM đại cát
| STT | THẺ | Ý NGHĨA |
|---|---|---|
| 00 | Đại Cát | Vận mệnh siêu tốt, may mắn và thành công luôn đến với người dùng |
| 01 | Cát | Công việc thuận lợi, gặp may mắn dễ dàng |
| 02 | Bình | Thiên hạ một lòng mến mộ, giàu có và nhàn hạ khi về già |
| 03 | Đại Cát | Mọi việc suôn sẻ, thuận lợi và thành công |
| 04 | Hung | Sự nghiệp không thuận lợi, gặp khó khăn và thị phi |
| 05 | Đại Cát | Kinh doanh phát triển mạnh mẽ, sở hữu tiền bạc và tài sản |
| 06 | Cát | Thành công trong cuộc sống đời thường |
| 07 | Cát | Sống một cuộc sống ôn hòa và được lòng người |
| 08 | Cát | Vượt qua khó khăn và gian nan để đạt được thành công |
| 09 | Hung | Dễ gặp khó khăn trong kinh doanh |
| 10 | Hung | Thất bại trong mọi lĩnh vực dù đã cố gắng |
| 11 | Cát | Luôn gặp được người trợ giúp quý báu trong những lúc khó khăn |
| 12 | Hung | Gặp nhiều vấn đề về sức khoẻ |
| 13 | Cát | Sở hữu tiền bạc và được yêu mến bởi nhiều người |
| 14 | Bình | Vươn lên từ nỗ lực và tự cố gắng trong cuộc sống |
| 15 | Cát | Thành công và hoàn thành mọi công việc một cách xuất sắc |
| 16 | Đại Cát | Thành công vang dội trong công danh và sự nghiệp |
| 17 | Cát | Mọi công việc đều thành công và gặp được những người tốt |
| 18 | Đại Cát | Mọi việc dễ dàng và thành công |
| 19 | Hung | Dễ gặp xung đột và mâu thuẫn trong các mối quan hệ |
| 20 | Đại Hung | Gặp khó khăn trong mọi việc, dẫn đến lo lắng và phiền não |
| 21 | Cát | Thành công và tinh thần khoan khoái khi làm ăn |
| 22 | Hung | Mọi việc đều không may |
| 23 | Đại Cát | Sự nghiệp phát triển, được biết đến và tên tuổi nổi tiếng |
| 24 | Đại Cát | Có khả năng tự xây dựng sự nghiệp lớn |
| 25 | Đại Cát | Nhân cách tốt, thu hút sự quý mến từ người khác |
| 26 | Hung | Gặp nhiều khó khăn nhưng vẫn vượt qua và tiến lên |
| 27 | Cát | Gặp nhiều thăng trầm trong công việc nhưng vẫn vượt qua và thành công |
| 28 | Đại Cát | Sứ mệnh phát triển và tiến bộ không ngừng |
| 29 | Hung | Gặp vận may và vận rủi cùng một lúc |
| 30 | Đại Cát | Thành công liên tục, mọi chuyện suôn sẻ và may mắn |
| 31 | Đại Cát | Thành đạt trong sự nghiệp và công danh |
| 32 | Cát | Công việc sẽ đạt được như mong muốn |
| 33 | Hung | Gặp nhiều trở ngại trong sự nghiệp |
| 34 | Bình | Công việc bình thường, không có gì nổi bật |
| 35 | Hung | Cuộc sống tràn đầy sóng gió và khó khăn |
| 36 | Cát | Cuộc sống trôi chảy thuận lợi |
| 37 | Bình | Có tiếng mà không có thành tựu |
| 38 | Đại Cát | Con đường đến thành công trơn tru |
| 39 | Bình | Cuộc sống gặp nhiều biến động và bất ổn |
| 40 | Đại Cát | Thành công và phát triển trong sự nghiệp, có sự giúp đỡ từ người thân |
| 41 | Hung | Sự nghiệp không ổn định và đầy khó khăn |
| 42 | Cát | Sự nghiệp và tài lộc tương đối tốt |
| 43 | Cát | Thành công tự nhiên đến |
| 44 | Hung | Tham lam dẫn đến thất bại, không việc gì thành công |
| 45 | Hung | Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống |
| 46 | Đại Cát | Thành công dễ dàng trong công việc trọng đại |
| 47 | Đại Cát | May mắn và thành công, công việc suôn sẻ và sự nghiệp rực rỡ |
| 48 | Bình | Gặp may mắn và rủi ro cùng một lúc |
| 49 | Bình | Gặp may mắn và rủi ro cùng một lúc |
| 50 | Bình | Cuộc đời chông chênh, hiếm khi gặp may mắn |
| 51 | Cát | Gặp may mắn và thành công trong mọi việc |
| 52 | Hung | Gặp may mắn và rủi ro lẫn nhau |
| 53 | Bình | Khó thành công |
| 54 | Hung | Gặp nhiều hiểm họa và trở ngại, khó thoát khỏi |
| 55 | Đại Hung | Mọi việc đều không như ý |
| 56 | Cát | Cố gắng và nỗ lực, tài lộc sẽ tìm đến |
| 57 | Bình | Trải qua khó khăn trước khi đạt được sự thỏa mãn và thành công |
| 58 | Hung | Không có chính kiến, khó đạt được thành công |
| 59 | Bình | Không biết rõ hướng đi trong cuộc đời |
| 60 | Hung | Gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống |
| 61 | Hung | Thất bại trong mọi việc |
| 62 | Cát | Khi mục tiêu rõ ràng, dễ dàng đạt được thành công |
| 63 | Hung | Gặp trục trặc và rắc rối trong mọi việc |
| 64 | Cát | May mắn và tài lộc sẽ tự tìm đến |
| 65 | Bình | Gia đình gặp nhiều tranh cãi và khác biệt quan điểm |
| 66 | Đại Cát | Thành công, giàu sang và phú quý sẽ tự tìm đến |
| 67 | Cát | Gặp nhiều khó khăn trong công việc nhưng vẫn vượt qua và thành công |
| 68 | Hung | Lo lắng và suy nghĩ nhiều, gặp khó khăn và trở ngại |
| 69 | Hung | Gặp nhiều trở ngại trong kinh doanh |
| 70 | Bình | Thành công phụ thuộc vào ý chí và nỗ lực |
| 71 | Hung | Có rồi lại mất |
| 72 | Cát | May mắn và yên bình sẽ tự tìm đến |
| 73 | Bình | Đòi hỏi phải có kế hoạch và tính toán để thành công |
| 74 | Bình | Trong lúc rủi ro cũng có cơ hội may mắn |
| 75 | Đại Hung | Gặp nhiều vận xui liên tiếp, dễ gặp phá sản |
| 76 | Cát | Gặp khó khăn trước khi thành công sau |
| 77 | Bình | Sang trọng nhưng không có gì trong tay |
| 78 | Đại Cát | Tương lai rộng mở, may mắn liên tục đến |
| 79 | Hung | Mất những thứ đã có |
| 80 | Đại Cát | Thành công vượt trội, may mắn không ngừng đến |
/fptshop.com.vn/uploads/images/tin-tuc/174819/Originals/17.jpg)
Gói gọn bài viết
Trên đây là hướng dẫn từ FPT Shop về cách tra cứu 6 số cuối điện thoại bằng phương pháp tính SIM đại cát. Hy vọng rằng sau khi đọc bài viết này, bạn sẽ có thể chọn được số điện thoại đẹp và mang lại nhiều may mắn cho mình. FPT Shop chúc bạn thành công.

Bài viết liên quan: